Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh 2025

AN HỘI01/07/2025 11:53

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh 2025
Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh 2025

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Trà Vinh năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210201Âm nhạc họcN0015
27210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN0015
37220106Ngôn ngữ KhmerC00; D01; D1415
47220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; DH115
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; DH118.25
67229040Văn hoá họcC00; D1415
77310101Kinh tếA00; A01; C01; D0115
87310201Chính trị họcC00; D01; C19; C2015
97310205Quản lý nhà nướcC00; C04; D01; D1415
107340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0115
117340122Thương mại điện tửA00; A01; C14; C1515
127340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D0115
137340301Kế toánA00; A01; C01; D0115
147340406Quản trị văn phòngC00; C04; D01; D1415
157380101Luật (Luật dân sự, Luật thương mại và Luật hình sự)A00; A01; C01; D0115
167420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D9015
177480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D0715
187480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0715
197510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; C01; D0115
207510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0115
217510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0118
227510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện, Điện công nghiệp)A00; A01; C01; D9015
237510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; C01; D9015
247510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D0715
257510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; C14; D01; D8418
267520320Kỹ thuật môi trườngA01; A02; B00; B0815
277540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D9015
287580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D0115
297620101Nông nghiệpA00; B00; B08; D9015
307620112Bảo vệ thực vậtA02; B00; B08; D9015
317620301Nuôi trồng thuỷ sảnA02; B00; B08; D9015
327640101Thú yA02; B00; B08; D9015
337720101Y khoaB00; B0825
347720110Y học dự phòngB00; B0819
357720201Dược họcA00; B0021
367720203Hóa dượcA00; B0015
377720301Điều dưỡngB00; B0819
387720501Răng - Hàm - MặtB00; B0824.62
397720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B0019
407720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B0019
417720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B0019
427720701Y tế công cộngA00; B0015
437760101Công tác xã hộiC00; D78; D66; C0415
447810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; D01; D1515
457810301Quản lý thể dục thể thaoC00; C14; C19; D7820
467850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; B02; B0815
47TA7340101Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh tổng hợp, dạy và học bằng Tiếng Anh)A00; A01; C01; D0115
48TA7480201Công nghệ thông tin (dạy và học bằng Tiếng Anh)A00; A01; C01; D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210201Âm nhạc họcN0018
27210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN0018
37220106Ngôn ngữ KhmerC00; D01; D1418
47220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; DH118
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; DH122
67229040Văn hoá họcC00; D1418
77310101Kinh tếA00; A01; C01; D0118
87310201Chính trị họcC00; D01; C19; C2018
97310205Quản lý nhà nướcC00; C04; D01; D1418
107340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0118
117340122Thương mại điện tửA00; A01; C14; C1518
127340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D0118
137340301Kế toánA00; A01; C01; D0118
147340406Quản trị văn phòngC00; C04; D01; D1418
157380101Luật (Luật dân sự, Luật thương mại và Luật hình sự)A00; A01; C01; D0118
167420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D9018
177480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D0718
187480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0718
197510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; C01; D0118
207510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0118
217510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0122
227510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện, Điện công nghiệp)A00; A01; C01; D9018
237510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; C01; D9018
247510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D0718
257510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; C14; D01; D8423
267520320Kỹ thuật môi trườngA01; A02; B00; B0818
277540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D9018
287580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D0118
297620101Nông nghiệpA00; B00; B08; D9018
307620112Bảo vệ thực vậtA02; B00; B08; D9018
317620301Nuôi trồng thuỷ sảnA02; B00; B08; D9018
327640101Thú yA02; B00; B08; D9018
337720110Y hoc dự phòngB00; B0819
347720203Hóa dượcA00; B0018
357720301Điều dưỡngB00; B0821
367720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B0024
377720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B0019
387720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B0019
397720701Y tế công cộngA00; B0018
407760101Công tác xã hộiC00; D78; D66; C0418
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; D01; D1518
427810301Quản lý thể dục thể thaoC00; C14; C19; D7825
437850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; B02; B0818
44TA7340101Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh tổng hợp, dạy và học bằng Tiếng Anh)A00; A01; C01; D0118
45TA7480201Công nghệ thông tin (dạy và học bằng Tiếng Anh)A00; A01; C01; D0718

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220106Ngôn ngữ Khmer400
27220201Ngôn ngữ Anh400
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc500
47229040Văn hoá học400
57310101Kinh tế400
67310201Chính trị học400
77310205Quản lý nhà nước400
87340101Quản trị kinh doanh400
97340122Thương mại điện tử400
107340201Tài chính - Ngân hàng400
117340301Kế toán400
127340406Quản trị văn phòng400
137380101Luật (Luật dân sự, Luật thương mại và Luật hình sự)400
147420201Công nghệ sinh học400
157480107Trí tuệ nhân tạo400
167480201Công nghệ thông tin400
177510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng400
187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí400
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tô400
207510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện, Điện công nghiệp)400
217510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá400
227510401Công nghệ kỹ thuật hóa học400
237510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng400
247520320Kỹ thuật môi trường400
257540101Công nghệ thực phẩm400
267580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông400
277620101Nông nghiệp400
287620112Bảo vệ thực vật400
297620301Nuôi trồng thuỷ sản400
307640101Thú y400
317720101Y khoa900
327720110Y hoc dự phòng500
337720201Dược học700
347720203Hóa dược400
357720301Điều dưỡng700
367720501Răng - Hàm - Mặt900
377720601Kỹ thuật xét nghiệm y học700
387720602Kỹ thuật hình ảnh y học500
397720603Kỹ thuật phục hồi chức năng500
407720701Y tế công cộng400
417760101Công tác xã hội400
427810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành400
437810301Quản lý thể dục thể thao500
447850101Quản lý tài nguyên và môi trường400
45TA7340101Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh tổng hợp, dạy và học bằng Tiếng Anh)400
46TA7480201Công nghệ thông tin (dạy và học bằng Tiếng Anh)400

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220106Ngôn ngữ Khmer225
27220201Ngồn ngữ Anh225
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc225
47310101Kinh tế225
57340101Quản trị kinh doanh225
67340122Thương mại điện tử225
77340201Tài chính - Ngân hàng225
87340301Kế toán225
97380101Luật (Luật dân sự, Luật thương mại và Luật hình sự)225
107420201Công nghệ sinh học225
117480107Trí tuệ nhân tạo225
127480201Công nghệ thông tin225
137510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng225
147510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí225
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tô225
167510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện, Điện công nghiệp)225
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá225
187510401Công nghệ kỹ thuật hóa học225
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng225
207520320Kỹ thuật môi trường225
217540101Công nghệ thực phẩm225
227580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông225
237620101Nông nghiệp225
247620112Bảo vệ thực vật225
257620301Nuôi trồng thuỷ sản225
267640101Thú y225
277720101Y khoa300
287720110Y hoc dự phòng270
297720201Dược học300
307720203Hóa dược225
317720301Điều dưỡng270
327720501Răng - Hàm - Mặt300
337720601Kỹ thuật xét nghiệm y học270
347720602Kỹ thuật hình ảnh y học270
357720603Kỹ thuật phục hồi chức năng270
367720701Y tế công cộng225
377850101Quản lý tài nguyên và môi trường225
38TA7340101Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh tổng hợp, dạy và học bằng Tiếng Anh)225
39TA7480201Công nghệ thông tin (dạy và học bằng Tiếng Anh)225

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210201Âm nhạc họcN0015
27210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN0015
37220106Ngôn ngữ KhmerC00;D01;D1415
47220201Ngôn ngữ AnhD01;D09;D14;DH115
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D09;D14;DH118
67229040Văn hoá họcC00;D1415
77310101Kinh tếA00;A01;C01;D0115
87310205Quản lý nhà nướcC00;C04;D01;D1415
97340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C01;D0115
107340122Thương mại điện tửA00;A01;C14;C1515
117340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;C01;D0115
127340301Kế toánA00;A01;C01;D0115
137340406Quản trị văn phòngC00;C04;D01;D1415
147380101LuậtA00;A01;C00;D0115
157420201Công nghệ sinh họcA00;B00;B08;D9015
167480107Trí tuệ nhân tạoA00;A01;C01;D0715
177480201Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0715
187510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A01;C01;D0115
197510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;C01;D0115
207510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;C01;D0117.25
217510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;C01;D9015
227510303Công nghệ KT điều khiển và tự động hoáA00;A01;C01;D9015
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;B00;D0715
247510605Logistics vả quản lý chuỗi cung ứngA00;C14;D01;D8417
257520320Kỹ thuật môi trườngA01;A02;B00;B0815
267540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;D07;D9015
277580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;C01;D0115
287620101Nông nghiệpA02;B00;B08;D9015
297620301Nuôi trồng thuỷ sảnA02;B00;B08;D9015
307640101Thú yA02;B00;B08;D9015
317720101Y khoaB00;B0824.45
327720110Y học dự phòngB00;B0819
337720201Dược họcA00;B0021.85
347720203Hóa dượcA00;B00;D0715
357720301Điều dưỡngB00;B0819
367720501Răng - Hàm - MặtB00;B0824.27
377720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;B0020.25
387720602Kỹ thuật hinh ảnh y họcA00;B0019
397720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00;B0019
407720701Y tế công cộngA00;B0015
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;C04;D01;D1515
427810301Quản lý thể dục thể thaoC00;C14;C19;D7815
437850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;B00;B02;B0815

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210201Âm nhạc họcN0018
27210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN0018
37220106Ngôn ngữ KhmerC00;D01;D1418
47220201Ngôn ngữ AnhD01;D09;D14;DH118
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D09;D14;DH123
67229040Văn hoá họcC00;D1418
77310101Kinh tếA00;A01;C01;D0118
87310205Quản lý nhà nướcC00;C04;D01;D1418
97340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C01;D0118
107340122Thương mại điện tửA00;A01;C14;C1518
117340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;C01;D0118
127340301Kế toánA00;A01;C01;D0118
137340406Quản trị văn phòngC00;C04;D01;D1418
147380101LuậtA00;A01;C00;D0118
157420201Công nghệ sinh họcA00;B00;B08;D9018
167480107Trí tuệ nhân tạoA00;A01;C01;D0718
177480201Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0718
187510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A01;C01;D0118
197510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;C01;D0118
207510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;C01;D0121.5
217510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;C01;D9018
227510303Công nghệ KT điều khiển và tự động hoáA00;A01;C01;D9018
237510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;B00;D0718
247510605Logistics vả quản lý chuỗi cung ứngA00;C14;D01;D8418
257520320Kỹ thuật môi trườngA01;A02;B00;B0818
267540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;D07;D9018
277580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;C01;D0118
287620101Nông nghiệpA02;B00;B08;D9018
297620301Nuôi trồng thuỷ sảnA02;B00;B08;D9018
307640101Thú yA02;B00;B08;D9018
317720101Y khoaB00;B080
327720110Y học dự phòngB00;B0819
337720201Dược họcA00;B000
347720203Hóa dượcA00;B00;D0718
357720301Điều dưỡngB00;B0819
367720501Răng - Hàm - MặtB00;B080
377720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;B0024.5
387720602Kỹ thuật hinh ảnh y họcA00;B0019
397720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00;B0019
407720701Y tế công cộngA00;B0018
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;C04;D01;D1518
427810301Quản lý thể dục thể thaoC00;C14;C19;D7818
437850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;B00;B02;B0818

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220106Ngôn ngữ Khmer500
27220201Ngôn ngữ Anh500
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc500
47229040Văn hoá học500
57310101Kinh tế500
67310205Quản lý nhà nước500
77340101Quản trị kinh doanh500
87340122Thương mại điện tử500
97340201Tài chính - Ngân hàng500
107340301Kế toán500
117340406Quản trị văn phòng500
127380101Luật500
137420201Công nghệ sinh học500
147480107Trí tuệ nhân tạo500
157480201Công nghệ thông tin500
167510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng500
177510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí500
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tô500
197510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử500
207510303Công nghệ KT điều khiển và tự động hoá500
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa học500
227510605Logistics vả quản lý chuỗi cung ứng500
237520320Kỹ thuật môi trường500
247540101Công nghệ thực phẩm500
257580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông500
267620101Nông nghiệp500
277620301Nuôi trồng thuỷ sản500
287640101Thú y500
297720101Y khoa800
307720110Y học dự phòng500
317720201Dược học700
327720203Hóa dược500
337720301Điều dưỡng500
347720501Răng - Hàm - Mặt800
357720601Kỹ thuật xét nghiệm y học600
367720602Kỹ thuật hinh ảnh y học500
377720603Kỹ thuật phục hồi chức năng500
387720701Y tế công cộng500
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành500
407810301Quản lý thể dục thể thao500
417850101Quản lý tài nguyên và môi trường500

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI