Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2025

AN HỘI01/07/2025 12:09

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2025
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2025

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
17720101Y khoaB00; B08; A00; D0725.47
27720201Dược họcB00; B08; A00; D0723.6
37720301AĐiều dưỡng đa khoaB00; B08; A00; D0720.9
47720301BĐiều dưỡng nha khoaB00; B08; A00; D0720.6
57720301CĐiều dưỡng gây mê hồi sứcB00; B08; A00; D0720
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B08; A00; D0720.6
77720602Kỹ thuật hình ảnh y họcB00; B08; A00; D0719
87720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00; B08; A00; D0721

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17720301AĐiều dưỡng đa khoaB00; B08; A00; D0724.99TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán
27720301BĐiều dưỡng nha khoaB00; B08; A00; D0724.92TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán
37720301CĐiều dưỡng gây mê hồi sứcB00; B08; A00; D0724.38TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán
47720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B08; A00; D0725.59TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán
57720602Kỹ thuật hình ảnh y họcB00; B08; A00; D0724.36TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán
67720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00; B08; A00; D0724.87TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17720101Y khoaB00; B08; A00; D0723.45Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTA Quốc tế
27720201Dược họcB00; B08; A00; D0723Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTA Quốc tế
37720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00; B08; A00; D0719.85Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTA Quốc tế

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17720101Y khoaB00;B08;A00;D0725TO>=7,60; TTNV <=1
27720201Dược họcB00;B08;A00;D0723.75TO>=6,80; TTNV <=1
37720301AĐiều dưỡng đa khoaB00;B08;A00;D0719TO>=6,00; TTNV <=1
47720301BĐiều dưỡng nha khoaB00;B08;A00;D0719TO>=6,40; TTNV <=2
57720301CĐiều dưỡng gây mê hồi sứcB00;B08;A00;D0719TO>=5,80; TTNV <=4
67720301DĐiều dưỡng hộ sinhB00;B08;A00;D0719TO>=6,60; TTNV <=6
77720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00;B08;A00;D0719TO>=6,80; TTNV <=5
87720602Kỹ thuật hình ảnh y họcB00;B08;A00;D0719TO>=7,00; TTNV <=3
97720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00;B08;A00;D0719TO>=5,00; TTNV <=4
107720701Y tế công cộngB00;B08;A00;D0715TO>=5,60; TTNV <=2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
17720301AĐiều dưỡng đa khoaB00;B08;A00;D0724.74
27720301BĐiều dưỡng nha khoaB00;B08;A00;D0724.84
37720301CĐiều dưỡng gây mê hồi sứcB00;B08;A00;D0724.89
47720301DĐiều dưỡng hộ sinhB00;B08;A00;D0724.36
57720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00;B08;A00;D0725.32
67720602Kỹ thuật hình ảnh y họcB00;B08;A00;D0724.3
77720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00;B08;A00;D0723.28
87720701Y tế công cộngB00;B08;A00;D0718.7

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI