Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Phương Đông 2025

AN HỘI01/07/2025 12:11

Điểm chuẩn Đại Học Phương Đông 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Phương Đông 2025
Điểm chuẩn Đại Học Phương Đông 2025

Điểm chuẩn Đại Học Phương Đông 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Phương Đông năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Phương Đông 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD0118
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0424
37220209Ngôn ngữ NhậtD01; D0615
47320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C03; D01; D0920
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0116
67340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D0116
77340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D0116
87340301Kế toánA00; A01; D0116
97340406Quản trị văn phòngA00; A01; C00; D0115
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0116
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0115
127510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửA00; A01; C01; D0115
137580101Kiến trúcH00; V0015
147580101Kiến trúcV01; V0220Môn vẽ mỹ thuật hệ số 2
157580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0115
167580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D0115
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0116

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD017.5ĐTB lớp 12
27220201Ngôn ngữ AnhD0122ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D048.4ĐTB lớp 12
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0425ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
57220209Ngôn ngữ NhậtD01; D067ĐTB lớp 12
67220209Ngôn ngữ NhậtD01; D0620ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
77320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C03; D01; D098.2ĐTB lớp 12
87320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C03; D01; D0924ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D018ĐTB lớp 12
107340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0122ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
117340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D018ĐTB lớp 12
127340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D0122ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
137340201Tài chính - Ngàn hàngA00; A01; D017.5ĐTB lớp 12
147340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D0121ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
157340301Kế toánA00; A01; D017ĐTB lớp 12
167340301Kế toánA00; A01; D0120ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
177340406Quản trị văn phòngA00; A01; C00; D0121.5ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
187340406Quản trị văn phòngA00; A01; C00; D017.5ĐTB lớp 12
197480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D018ĐTB lớp 12
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0122ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
217510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; C01; D0120ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
227510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; C01; D017ĐTB lớp 12
237510301Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tửA00; A01; C01; D0120ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
247510301Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tửA00; A01; C01; D017ĐTB lớp 12
257580101Kiến trúcH00; V00; V01; V027ĐTB lớp 12
267580101Kiến trúcH00; V0020ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
277580101Kiến trúcV01; V0225ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
287580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0120ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
297580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D017ĐTB lớp 12
307580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D017ĐTB lớp 12
317580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D0120ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
327810103Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hànhA00; A01; C00; D0123ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
337810103Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hànhA00; A01; C00; D018ĐTB lớp 12

Điểm chuẩn Đại Học Phương Đông 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD0120
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D0424
37220209Ngôn ngữ NhậtD01;D0620
47320104Truyền thông đa phương tiện (Truyền thông đa phương tiện. Marketing số)A01;C03;D01;D0921
57340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D0120
67340122Thương mại điện tử (Thương mại điện tử. Kinh doanh số)A00;A01;C01;D0119
77340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D0116
87340301Kế toánA00;A01;D0116
97340406Quản trị văn phòngA00;A01;C00;D0115
107480201Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo)A00;A01;C01;D0121
117510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00;A01;C01;D0115
127510301Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Điện -Điện tử ô tô. Tự động hoá. Hệ thống điện)A00;A01;C01;D0115
137580101Kiến trúc (Kiến trúc công trình. Kiến trúc Phưong Đông. Kiến trúc nội thất)H00;V00;V01;V0220
147580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;C01;D0115
157580301Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý xây dựng. Quản lý dự án xây dựng)A00;A01;C01;D0115
167810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Hướng dẫn du lịch)A00;A01;C00;D0118

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD0120Phương thức 200
27220201Ngôn ngữ AnhD017Tổ hợp L12
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D0425Phương thức 200
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D048Tổ hợp L12
57220209Ngôn ngữ NhậtD01;D067Tổ hợp L12
67220209Ngôn ngữ NhậtD01;D0620Phương thức 200
77320104Truyền thông đa phương tiện (Truyền thông đa phương tiện, Marketing số)A01;C03;D01;D098Tổ hợp L12
87320104Truyền thông đa phương tiện (Truyền thông đa phương tiện, Marketing số)A01;C03;D01;D0924Phương thức 200
97340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D0124Phương thức 200
107340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D018Tổ hợp L12
117340122Thương mại điện tử (Thương mại điện tử, Kinh doanh số)A00;A01;C01;D017.5Tổ hợp L12
127340122Thương mại điện tử (Thương mại điện tử, Kinh doanh số)A00;A01;C01;D0122Phương thức 200
137340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D017Tổ hợp L12
147340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D0121Phương thức 200
157340301Kế toánA00;A01;D017.5Tổ hợp L12
167340301Kế toánA00;A01;D0122Phương thức 200
177340406Quản trị văn phòngA00;A01;C00;D017Tổ hợp L12
187340406Quản trị văn phòngA00;A01;C00;D0120Phương thức 200
197480201Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo)A00;A01;C01;D017.5Tổ hợp L12
207480201Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo)A00;A01;C01;D0122.5Phương thức 200
217510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00;A01;C01;D017Tổ hợp L12
227510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00;A01;C01;D0120Phương thức 200
237510301Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Điện - Điện tử ô tô, Tự động hóa, Hệ thống điện)A00;A01;C01;D0120Phương thức 200
247510301Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Điện - Điện tử ô tô, Tự động hóa, Hệ thống điện)A00;A01;C01;D017Tổ hợp L12
257580101Kiến trúc ( Kiến trúc công trình, Kiến trúc Đông Phương, Kiến trúc nội thất)H00;V00;V01;V027Tổ hợp L12
267580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;C01;D0120Phương thức 200
277580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;C01;D017Tổ hợp L12
287580301Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng)A00;A01;C01;D0120Phương thức 200
297580301Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng)A00;A01;C01;D017Tổ hợp L12
307810103Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Hướng dẫn du lịch)A00;A01;C00;D017.5Tổ hợp L12
317810103Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Hướng dẫn du lịch)A00;A01;C00;D0122.5Phương thức 200

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI