Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Nghệ An 2025

AN HỘI01/07/2025 14:36

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Nghệ An 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Nghệ An 2025
Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Nghệ An 2025

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Nghệ An 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại học Kinh Tế Nghệ An năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Nghệ An 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; B00; D0120
27310101Kinh tếA00; A01; B00; D0117
37310109Kinh tế sốA00; A01; B00; D0118
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0117
57340115MarketingA00; A01; B00; D0117
67340122Thương mại điện tửA00; A01; B00; D0119
77340201Tài chính ngân hàngA00; A01; B00; D0117
87340205Công nghệ tài chínhA00; A01; B00; D0120
97340301Kế toánA00; A01; B00; D0117
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0117
117510605Logictics và chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D0119
127620101Nông nghiệpA00; A01; B00; D0117
137620201Lâm họcA00; A01; B00; D0118
147640101Thú y (Bác sĩ Thú y)A00; A01; B00; D0117
157850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0117

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; B00; D0116.5
27310101Kinh tếA00; A01; B00; D0117
37310109Kinh tế sốA00; A01; B00; D0119
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0116
57340115MarketingA00; A01; B00; D0117
67340122Thương mại điện tửA00; A01; B00; D0117
77340201Tài chính ngân hàngA00; A01; B00; D0117
87340205Công nghệ tài chínhA00; A01; B00; D0117
97340301Kế toánA00; A01; B00; D0116.5
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0116
117510605Logictics và chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D0117
127620101Nông nghiệpA00; A01; B00; D0117
137620201Lâm họcA00; A01; B00; D0116.5
147640101Thú y (Bác sĩ Thú y)A00; A01; B00; D0117
157850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0117

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Nghệ An 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17310101Kinh tếA00;A01;B00;D0118
27310109Kinh tế sốA00;A01;B00;D0120
37340101Quản trị kinh doanhA00;A01;B00;D0118
47340115MarketingA00;A01;B00;D0118
57340201Tài chính ngân hàngA00;A01;B00;D0118
67340301Kế toánA00;A01;B00;D0118
77480201Công nghệ thông tinA00;A01;B00;D0118
87620101Nông nghiệp (công nghệ cao)A00;A01;B00;D0119
97620201Lâm họcA00;A01;B00;D0120
107640101Thú y (Bác sĩ thú y)A00;A01;B00;D0118
117850103Quản lý đất đaiA00;A01;B00;D0119

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17310101Kinh tếA00;A01;B00;D0116.5
27310109Kinh tế sốA00;A01;B00;D0120
37340101Quản trị kinh doanhA00;A01;B00;D0116.5
47340115MarketingA00;A01;B00;D0116.5
57340201Tài chính ngân hàngA00;A01;B00;D0116
67340301Kế toánA00;A01;B00;D0116
77480201Công nghệ thông tinA00;A01;B00;D0116.5
87620101Nông nghiệp (công nghệ cao)A00;A01;B00;D0116
97620201Lâm họcA00;A01;B00;D0123
107640101Thú y (Bác sĩ thú y)A00;A01;B00;D0116
117850103Quản lý đất đaiA00;A01;B00;D0116

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI