Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Thái Bình 2025

AN HỘI01/07/2025 14:44

Điểm chuẩn Đại Học Thái Bình 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Thái Bình 2025
Điểm chuẩn Đại Học Thái Bình 2025

Điểm chuẩn Đại Học Thái Bình 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Thái Bình năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Thái Bình 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếA00; B00; C14; D0117.5
27310201Chính trị họcA00; B00; C14; D0118
37310206Quan hệ quốc tếA00; B00; C14; D0118
47340101Quản trị kinh doanhA00; B00; C14; D0118
57340201Tài chính - Ngân hàngA00; B00; C14; D0117.5
67340301Kế toánA00; B00; C14; D0117.5
77380101LuậtA00; B00; C14; D0117.5
87480201Công nghệ thông tinA00; B00; C14; D0117
97510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; B00; C14; D0117
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; B00; C14; D0117

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếA00; B00; C14; D0118
27310201Chính trị họcA00; B00; C14; D0118
37310206Quan hệ quốc tếA00; B00; C14; D0118
47340101Quản trị kinh doanhA00; B00; C14; D0118
57340201Tài chính - Ngân hàngA00; B00; C14; D0118
67340301Kế toánA00; B00; C14; D0118
77380101LuậtA00; B00; C14; D0118
87480201Công nghệ thông tinA00; B00; C14; D0117.5
97510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; B00; C14; D0117.5
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; B00; C14; D0117.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tế70
27310201Chính trị học70
37310206Quan hệ quốc tế70
47340101Quản trị kinh doanh70
57340201Tài chính - Ngân hàng70
67340301Kế toán75
77380101Luật70
87480201Công nghệ thông tin75
97510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí75
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75

Điểm chuẩn Đại Học Thái Bình 2023 - 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếA00;B00;C14;D0117.5
27340101Quản trị kinh doanhA00;B00;C14;D0119
37340201Tài chính ngân hàngA00;B00;C14;D0117
47340301Kế toánA00;B00;C14;D0117
57380101LuậtA00;C03;C14;D0116.5
67480201Công nghệ thông tinA00;B00;C14;D0116
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;B00;C14;D0116.5
87510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;B00;C14;D0116.5

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI