Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2025

AN HỘI01/07/2025 16:11

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2025
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2025

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140114CQuản lí giáo dụcC2027.9
27140114DQuản lí giáo dụcD01; D02; D0327.9
37140201AGiáo dục Mầm nonM0023.43
47140201BGiáo dục Mầm non - SP Tiếng AnhM0123.15
57140201CGiáo dục Mầm non - SP Tiếng AnhM0223.15
67140202AGiáo dục Tiểu họcD01; D02; D0327.2
77140202BGiáo dục Tiểu học - SP Tiếng AnhD0127.26
87140203CGiáo dục đặc biệtC0028.37
97140203DGiáo dục đặc biệtD01; D02; D0328.37
107140204BGiáo dục công dânC1928.6
117140204CGiáo dục công dânC2028.6
127140205BGiáo dục chính trịC1928.83
137140205CGiáo dục chính trịC2028.83
147140206Giáo dục thể chấtT0125.66
157140208CGiáo dục Quốc phòng và An ninhC0028.26
167140208DGiáo dục Quốc phòng và An ninhD01; D02; D0328.26
177140209ASư phạm Toán họcA0027.48
187140209BSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)A0127.68
197140209DSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)D0127.68
207140210ASư phạm Tin họcA0025.1
217140210BSư phạm Tin họcA0125.1
227140211ASư phạm Vật líA0027.71
237140211BSư phạm Vật líA0127.71
247140211CSư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)A0026.81
257140211DSư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)A0126.81
267140212ASư phạm Hoá họcA0027.62
277140212BSư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh)D0727.2
287140212CSư phạm Hoá họcB0027.62
297140213BSư phạm Sinh họcB0026.74
307140213DSư phạm Sinh họcD0826.74
317140217CSư phạm Ngữ vănC0029.3
327140217DSư phạm Ngữ vănD01; D02; D0329.3
337140218CSư phạm Lịch sửC0029.3
347140218DSư phạm Lịch sửD1429.3
357140219BSư phạm Địa líC0429.05
367140219CSư phạm Địa líC0029.05
377140221ASư phạm Âm nhạcN0124.05
387140221BSư phạm Âm nhạcN0224.05
397140222ASư phạm Mỹ thuậtH0122.69
407140222BSư phạm Mỹ thuậtH0222.69
417140231ASư phạm Tiếng AnhD0127.75
427140233CSư phạm Tiếng PhápD15; D42; D4426.59
437140233DSư phạm Tiếng PhápD01; D02; D0326.59
447140246ASư phạm Công nghệA0024.55
457140246BSư phạm Công nghệA0124.55
467140247ASư phạm Khoa học tự nhiênA0026.45
477140247BSư phạm Khoa học tự nhiênB0026.45
487140249ASư phạm Lịch sử - Địa líC0028.83
497220201Ngôn ngữ AnhD0126.99
507220204ANgôn ngữ Trung QuốcD0126.74
517220204BNgôn ngữ Trung QuốcD0426.74
527229001BTriết học (Triết học Mác Lê-nin)C1927.1
537229001CTriết học (Triết học Mác Lê-nin)C0027.1
547229030CVăn họcC0028.31
557229030DVăn họcD01; D02; D0328.31
567310201BChính trị họcC1926.86
577310201CChính trị họcD66; D68; D7026.86
587310401CTâm lý học (Tâm lý học trường học)C0027.5
597310401DTâm lý học (Tâm lý học trường học)D01; D02; D0327.5
607310403CTâm lý học giáo dụcC0028
617310403DTâm lý học giáo dụcD01; D02; D0328
627310630CViệt Nam họcC0026.97
637310630DViệt Nam họcD1526.97
647420101BSinh họcB0022
657420101DSinh họcD08; D32; D3422
667440112AHóa họcA0024.44
677440112BHóa họcB0024.44
687460101AToán họcA0026.04
697460101DToán họcD0126.04
707480201ACông nghệ thông tinA0024.1
717480201BCông nghệ thông tinA0124.1
727760101CCông tác xã hộiC0026.5
737760101DCông tác xã hộiD01; D02; D0326.5
747760103CHỗ trợ giáo dục người khuyết tậtC0025.17
757760103DHỗ trợ giáo dục người khuyết tậtD01; D02; D0325.17
767810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.47
777810103DQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1527.47

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140114CQuản lí giáo dụcNgữ văn (× 2); Lịch sử21.8
27140114DQuản lí giáo dụcNgữ văn (× 2); Tiếng Anh21.2
37140202AGiáo dục Tiểu họcToán (× 2); Ngữ văn20.4
47140202BGiáo dục Tiểu học - SP Tiếng AnhNgữ văn (× 2); Tiếng Anh24.45
57140202CGiáo dục Tiểu học - SP Tiếng AnhToán (× 2); Tiếng Anh21.65
67140203CGiáo dục Đặc biệtNgữ văn (× 2); Tiếng Anh20.9
77140204BGiáo dục công dânNgữ văn (× 2); Lịch sử23.51
87140205BGiáo dục chính trịNgữ văn (× 2); Lịch sử22.7
97140208CGiáo dục Quốc phòng và An ninhNgữ văn (× 2); Lịch sử21.9
107140208DGiáo dục Quốc phòng và An ninhNgữ văn (× 2); Địa lý20.05
117140209ASP Toán họcToán (× 2); Vật lí22.5
127140209BSP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Toán (× 2); Tiếng Anh23.79
137140209CSP Toán họcToán (× 2); Hóa học23.23
147140210ASP Tin họcToán (× 2); Vật lí19
157140210BSP Tin họcToán (× 2); Tiếng Anh19.55
167140211ASP Vật lýVật lí (× 2); Toán24.2
177140211CSP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)Vật lí (× 2); Tiếng Anh22.25
187140212ASP Hoá họcHóa học (× 2); Toán25.57
197140212BSP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)Hóa học (× 2); Tiếng Anh24.96
207140213BSP Sinh họcSinh học (× 2); Hóa học25.57
217140213DSP Sinh họcSinh học (× 2); Tiếng Anh20.8
227140217CSP Ngữ vănNgữ văn (× 2); Lịch sử24.45
237140217DSP Ngữ vănNgữ văn (× 2); Tiếng Anh23.93
247140218CSP Lịch sửLịch sử (× 2); Ngữ văn26.3
257140218DSP Lịch sửLịch sử (× 2); Tiếng Anh25.68
267140219BSP Địa lýĐịa lí (× 2); Ngữ văn23.42
277140219CSP Địa lýĐịa lí (× 2); Lịch sử24.15
287140231ASP Tiếng AnhTiếng Anh (× 2); Ngữ văn25.65
297140231BSP Tiếng AnhTiếng Anh (× 2); Toán24.63
307140233DSP Tiếng PhápTiếng Anh (× 2); Ngữ văn23.86
317140246ASP Công nghệToán (× 2); Vật lí18
327140246BSP Công nghệToán (× 2); Tiếng Anh23.55
337140247ASP Khoa học tự nhiênVật lí (× 2); Toán18.25
347140247BSP Khoa học tự nhiênHóa học (× 2); Toán23.23
357140247CSP Khoa học tự nhiênSinh học (× 2); Toán21.5
367140249ASP Lịch sử - Địa lýLịch sử (× 2); Ngữ văn24.15
377140249BSP Lịch sử - Địa lýĐịa lý (× 2); Ngữ văn21.7
387220201Ngôn ngữ AnhTiếng Anh (× 2); Ngữ văn25.25
397220204ANgôn ngữ Trung QuốcTiếng Anh (× 2); Toán22.05
407220204BNgôn ngữ Trung QuốcTiếng Anh (× 2); Ngữ văn24.4
417229001BTriết học (Triết học Mác Lê-nin)Ngữ văn (× 2); Lịch sử21.7
427229030CVăn họcNgữ văn (× 2); Lịch sử23.42
437229030DVăn họcNgữ văn (× 2); Tiếng Anh23.19
447310201BChính trị họcNgữ văn (× 2); Tiếng Anh19.85
457310401CTâm lý học (Tâm lý học trường học)Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh21.65
467310401DTâm lý học (Tâm lý học trường học)Ngữ văn (× 2); Lịch sử22.55
477310403CTâm lý học giáo dụcNgữ văn (× 2); Tiếng Anh23.19
487310403DTâm lý học giáo dụcNgữ văn (× 2); Lịch sử23.51
497310630CViệt Nam họcNgữ văn (× 2); Tiếng Anh18.55
507420101BSinh họcSinh học (× 2); Hóa học18
517420101DSinh họcSinh học (× 2); Tiếng Anh19.05
527440112AHóa họcHóa học (× 2); Toán18
537460101AToán họcToán (× 2); Vật lí19.5
547460101DToán họcToán (× 2); Hóa học19.25
557480201ACông nghệ thông tinToán (× 2); Vật lí18
567480201BCông nghệ thông tinToán (× 2); Tiếng Anh19.75
577760101CCông tác xã hộiNgữ văn (× 2); Tiếng Anh18
587760101DCông tác xã hộiNgữ văn (× 2); Lịch sử18.05
597760103CHỗ trợ giáo dục người khuyết tậtNgữ văn (× 2); Lịch sử18.1
607760103DHỗ trợ giáo dục người khuyết tậtNgữ văn (× 2); Tiếng Anh18.75
617810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTiếng Anh (× 2); Ngữ văn18.2

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140114CQuản lí giáo dụcC2026.5TTNV <= 5
27140114DQuản lí giáo dụcD01;D02;D0324.8TTNV <= 9
37140201AGiáo dục mầm nonM0022.25TTNV <= 1
47140201BGD mầm non - SP Tiếng AnhM0120.63TTNV <= 2
57140201CGD mầm non - SP Tiếng AnhM0222.35TTNV <= 1
67140202AGiáo dục Tiểu họcD01;D02;D0326.62TTNV <= 10
77140202BGD Tiểu học - SP Tiếng AnhD0126.96TTNV <= 6
87140203CGiáo dục Đặc biệtC0027.9TTNV <= 1
97140203DGiáo dục Đặc biệtD01;D02;D0326.83TTNV <= 6
107140204BGiáo dục công dânC1927.83TTNV <= 1
117140204CGiáo dục công dânC2027.31TTNV <= 1
127140205BGiáo dục chính trịC1928.13TTNV <= 2
137140205CGiáo dục chính trịC2027.47TTNV <= 2
147140206Giáo dục Thể chấtT0122.85TTNV <= 1
157140208CGiáo dục Quốc phòng và An ninhC0026.5TTNV <= 5
167140208DGiáo dục Quốc phòng và An ninhD01;D02;D0325.05TTNV <= 9
177140209ASP ToánA0026.23TTNV <= 2
187140209BSP Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh)A0027.63TTNV <= 1
197140209DSP Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh)D0127.43TTNV <= 1
207140210ASP Tin họcA0024.2TTNV <= 3
217140210BSP Tin họcA0123.66TTNV <= 3
227140211ASP Vật lýA0025.89TTNV <= 4
237140211BSP Vật lýA0125.95TTNV <= 6
247140211CSP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)A0025.36TTNV <= 8
257140211DSP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)A0125.8TTNV <= 1
267140212ASP Hoá họcA0026.13TTNV <= 4
277140212BSP Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh)D0726.36TTNV <= 14
287140212CSP Hoá họcB0026.68TTNV <= 5
297140213BSP Sinh họcB0024.93TTNV <= 3
307140213DSP Sinh họcD0822.85TTNV <= 5
317140217CSP Ngữ vănC0027.83TTNV <= 1
327140217DSP Ngữ vănD01;D02;D0326.4TTNV <= 1
337140218CSP Lịch sửC0028.42TTNV <= 3
347140218DSP Lịch sửD1427.76TTNV <= 10
357140219BSP Địa lýC0426.05TTNV <= 5
367140219CSP Địa lýC0027.67TTNV <= 5
377140221ASư phạm Âm nhạcN0119.55TTNV <= 1
387140221BSư phạm Âm nhạcN0218.5TTNV <= 1
397140222ASư phạm Mỹ thuậtH0118.3TTNV <= 2
407140222BSư phạm Mỹ thuậtH0219.94TTNV <= 1
417140231ASP Tiếng AnhD0127.54TTNV <= 1
427140233CSP Tiếng PhápD15;D42;D4425.61TTNV <= 2
437140233DSP Tiếng PhápD01;D02;D0325.73TTNV <= 2
447140246ASP Công nghệA0021.15TTNV <= 7
457140246CSP Công nghệC0120.15TTNV <= 1
467220201Ngôn ngữ AnhD0126.6TTNV <= 3
477220204ANgôn ngữ Trung QuốcD0126.56TTNV <= 3
487220204BNgôn ngữ Trung QuốcD0426.12TTNV <= 4
497229001BTriết học (Triết học Mác Lê-nin)C1925.8TTNV <= 1
507229001CTriết học (Triết học Mác Lê-nin)C0024.2TTNV <= 11
517229030CVăn họcC0026.5TTNV <= 5
527229030DVăn họcD01;D02;D0325.4TTNV <= 2
537310201BChính trị họcC1926.62TTNV <= 4
547310201CChính trị họcD66;D68;D7025.05TTNV <= 2
557310401CTâm lý học (Tâm lý học trường học)C0025.89TTNV <= 6
567310401DTâm lý học (Tâm lý học trường học)D01;D02;D0325.15TTNV <= 2
577310403CTâm lý học giáo dụcC0026.5TTNV <= 2
587310403DTâm lý học giáo dụcD01;D02;D0325.7TTNV <= 1
597310630CViệt Nam họcC0024.87TTNV <= 1
607310630DViệt Nam họcD1522.75TTNV <= 8
617420101BSinh họcB0020.71TTNV <= 2
627420101DSinh họcD08;D32;D3419.63TTNV <= 11
637440112AHóa họcA0022.75TTNV <= 3
647440112BHóa họcB0022.1TTNV <= 2
657460101AToán họcA0025.31TTNV <= 3
667460101DToán họcD0125.02TTNV <= 4
677480201ACông nghệ thông tinA0023.7TTNV <= 4
687480201BCông nghệ thông tinA0123.56TTNV <= 4
697760101CCông tác xã hộiC0023.48TTNV <= 2
707760101DCông tác xã hộiD01;D02;D0322.75TTNV <= 4
717760103CHỗ trợ giáo dục người khuyết tậtC0022.5TTNV <= 4
727760103DHỗ trợ giáo dục người khuyết tậtD01;D02;D0321.45TTNV <= 1
737810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0025.8TTNV <= 4
747810103DQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1523.65TTNV <= 1

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140114CQuản lí giáo dụcNgữ văn (× 2), Lịch sử16.1
27140114DQuản lí giáo dụcNgữ văn (× 2), Tiếng Anh17.05
37140202AGiáo dục Tiểu họcToán (× 2), Ngữ văn22.35
47140202BGiáo dục Tiểu học - SP Tiếng AnhNgữ văn (× 2), Tiếng Anh21.9
57140202CGiáo dục Tiểu học - SP Tiếng AnhToán (× 2), Tiếng Anh25.1
67140203CGiáo dục Đặc biệtNgữ văn (× 2), Tiếng Anh17.55
77140204BGiáo dục công dânNgữ văn (× 2), Lịch sử20.05
87140205BGiáo dục chính trịNgữ văn (× 2), Lịch sử20.85
97140208CGiáo dục Quốc phòng và An ninhNgữ văn (× 2), Lịch sử17
107140208DGiáo dục Quốc phòng và An ninhNgữ văn (× 2), Địa lý19.15
117140209ASP Toán họcToán (× 2), Vật lí25.28
127140209BSP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Toán (× 2), Tiếng Anh26.65
137140209CSP Toán họcToán (× 2), Hóa học25
147140210ASP Tin họcToán (× 2), Vật lí18.75
157140210BSP Tin họcToán (× 2), Tiếng Anh17.25
167140211ASP Vật lýVật lí (× 2), Toán22.75
177140211CSP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)Vật lí (× 2), Tiếng Anh21.05
187140212ASP Hoá họcHóa học (× 2), Toán23.96
197140212BSP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)Hóa học (× 2), Tiếng Anh22.25
207140213BSP Sinh họcSinh học (× 2), Hóa học15.75
217140213DSP Sinh họcSinh học (× 2), Tiếng Anh15.4
227140217CSP Ngữ vănNgữ văn (× 2), Lịch sử22.15
237140217DSP Ngữ vănNgữ văn (× 2), Tiếng Anh21.15
247140218CSP Lịch sửLịch sử (× 2), Ngữ văn24.01
257140218DSP Lịch sửLịch sử (× 2), Tiếng Anh21.65
267140219BSP Địa lýĐịa lí (× 2), Ngữ văn20.9
277140219CSP Địa lýĐịa lí (× 2), Lịch sử22.99
287140231ASP Tiếng AnhTiếng Anh (× 2), Ngữ văn23.55
297140231BSP Tiếng AnhTiếng Anh (× 2), Toán24.68
307140233DSP Tiếng PhápTiếng Anh (× 2), Ngữ văn16.65
317140246ASP Công nghệToán (× 2), Vật lí15
327140246CSP Công nghệToán (× 2), Tiếng Anh15
337220201Ngôn ngữ AnhTiếng Anh (× 2), Ngữ văn22.55
347220204ANgôn ngữ Trung QuốcTiếng Anh (× 2), Toán23.55
357220204BNgôn ngữ Trung QuốcTiếng Anh (× 2), Ngữ văn20.9
367229001BTriết học (Triết học Mác Lê-nin)Ngữ văn (× 2), Lịch sử15.05
377229030CVăn họcNgữ văn (× 2), Lịch sử20.05
387229030DVăn họcNgữ văn (× 2), Tiếng Anh19.4
397310201BChính trị họcNgữ văn (× 2), Tiếng Anh15.5
407310401CTâm lý học (Tâm lý học trường học)Ngữ văn (× 2), Tiếng Anh17.65
417310401DTâm lý học (Tâm lý học trường học)Ngữ văn (× 2), Lịch sử17.45
427310403CTâm lý học giáo dụcNgữ văn (× 2), Tiếng Anh19.05
437310403DTâm lý học giáo dụcNgữ văn (× 2), Lịch sử19.6
447310630CViệt Nam họcNgữ văn (× 2), Tiếng Anh16.05
457420101BSinh họcSinh học (× 2), Hóa học15
467420101DSinh họcSinh học (× 2), Tiếng Anh15
477440112AHóa họcHóa học (× 2), Toán15.25
487460101AToán họcToán (× 2), Vật lí21.75
497460101DToán họcToán (× 2), Hóa học20
507480201ACông nghệ thông tinToán (× 2), Vật lí20
517480201BCông nghệ thông tinToán (× 2), Tiếng Anh21
527760101CCông tác xã hộiNgữ văn (× 2), Tiếng Anh15.55
537760101DCông tác xã hộiNgữ văn (× 2), Lịch sử15.25
547760103CHỗ trợ giáo dục người khuyết tậtNgữ văn (× 2), Lịch sử17.3
557760103DHỗ trợ giáo dục người khuyết tậtNgữ văn (× 2), Tiếng Anh15
567810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTiếng Anh (× 2), Ngữ văn15.7

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI