Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Y Tế Công Cộng 2025

AN HỘI01/07/2025 16:03

Điểm chuẩn Đại Học Y Tế Công Cộng 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Y Tế Công Cộng 2025
Điểm chuẩn Đại Học Y Tế Công Cộng 2025

Điểm chuẩn Đại Học Y Tế Công Cộng 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Y Tế Công Cộng năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Y Tế Công Cộng 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17460108Khoa học dữ liệuA00; A01; B00; D0116.1
27720401Dinh dưỡngB00; B08; D01; D0720.4
37720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA01; B00; B08; D0720.1
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; B00; D0122.95
57720701Y tế công cộngB00; B08; D01; D1317.5
67760101Công tác xã hộiB00; C00; D01; D6621.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17460108Khoa học dữ liệuB00; A00; A01; D0124
27720401Dinh dưỡngB00; B08; D01; D0726
37720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00; A00; D01; A0127
47720701Y tế công cộngB00; B08; D01; D1325.5
57760101Công tác xã hộiB00; C00; D01; D6624.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17460108Khoa học dữ liệu16

Điểm chuẩn Đại Học Y Tế Công Cộng 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17460108Khoa học dữ liệuB00;A00;A01;D0116.45
27510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00;A00;D01;D0716
37720401Dinh dưỡngB00;B08;D01;D0719.5
47720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00;B08;A01;D0720
57720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00;A00;D01;A0121.8
67720701Y tế công cộngB00;B08;D01;D1316.15
77760101Công tác xã hộiB00;C00;D01;D6619

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17460108Khoa học dữ liệuB00;A00;A01;D0124.5
27510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00;A00;D01;D0719.1
37720401Dinh dưỡngB00;B08;D01;D0725
47720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00;B08;A01;D0727.5
57720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00;A00;D01;A0126.2
67720701Y tế công cộngB00;B08;D01;D1325
77760101Công tác xã hộiB00;C00;D01;D6624

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI