Tài chính - Thị trường

Giá cao su hôm nay 2/7/2025: Tăng vọt tại 2 sàn lớn nhất châu Á

AN HỘI 02/07/2025 06:59

Giá cao su hôm nay 2/7/2025: Giá RSS3 giảm mạnh tại sàn SHFE, từ 40-85 NDT/tấn, trong khi thị trường nội địa ổn định, kỳ vọng phục hồi nhờ nhu cầu tăng.

Giá cao su hôm nay 2 7 2025 Tăng vọt tại 2 sàn lớn nhất châu Á
Giá cao su hôm nay 2/7/2025: Tăng vọt tại 2 sàn lớn nhất châu Á

Giá cao su trên thị trường quốc tế tăng vọt tại 2 sàn lớn nhất châu Á

Giá cao su RSS3 sàn Tocom - Tokyo hôm nay

Cụ thể, tại kỳ hạn tháng 7/2025 hiện ở mức 312.90 yên/kg, giữ nguyên không đổi (0.00%).

Kỳ hạn tháng 8/2025 ở mức 314.00 yên/kg, giữ nguyên không đổi (0.00%).

Tương tự, kỳ hạn tháng 9/2025 đạt 315.60 yên/kg, tăng 1.30 yên (0.41%).

Kỳ hạn tháng 10/2025 ở mức 314.40 yên/kg, tăng 1.50 yên (0.48%).

Và kỳ hạn tháng 11/2025 ở mức 313.90 yên/kg, tăng 0.70 yên (0.22%).

Giá cao su RSS3 sàn Tocom - Tokyo hôm nay
Giá cao su RSS3 sàn Tocom - Tokyo hôm nay

Giá cao su tự nhiên sàn SHFE - Thượng Hải hôm nay

Tương tự, giá cao su tự nhiên trên sàn SHFR giảm ở tất cả các kỳ hạn.

Cụ thể, kỳ hạn tháng 7/2025 giảm 55 NDT/tấn, còn 13.910 NDT/tấn.

Kỳ hạn tháng 8/2025 giảm 40 NDT/tấn, xuống mức 13.980 NDT/tấn.

Kỳ hạn tháng 9/2025 giảm 60 NDT/tấn, hiện ở mức 13.985 NDT/tấn.

Tiếp theo, kỳ hạn tháng 10/2025 giảm mạnh 85 NDT/tấn, còn 13.995 NDT/tấn.

Và kỳ hạn tháng 11/2025 giảm 45 NDT/tấn, giữ ở mức 14.005 NDT/tấn.

Giá cao su tự nhiên sàn SHFE - Thượng Hải hôm nay
Giá cao su tự nhiên sàn SHFE - Thượng Hải hôm nay

Giá cao su TSR20 sàn SGX - Singapore hôm nay

Tại sàn SHFR, giá cao su RSS3 tiếp tục giảm ở tất cả các kỳ hạn.

Cụ thể, kỳ hạn tháng 7/2025 giảm 55 NDT/tấn, còn 13.910 NDT/tấn.

Kỳ hạn tháng 8/2025 giảm 40 NDT/tấn, xuống mức 13.980 NDT/tấn.

Kỳ hạn tháng 9/2025 giảm 60 NDT/tấn, còn 13.985 NDT/tấn.

Tương tự, kỳ hạn tháng 10/2025 giảm mạnh 85 NDT/tấn, xuống 13.995 NDT/tấn.

Và kỳ hạn tháng 11/2025 giảm 45 NDT/tấn, còn 14.005 NDT/tấn.

Giá cao su TSR20 sàn SGX - Singapore hôm nay
Giá cao su TSR20 sàn SGX - Singapore hôm nay

Chuỗi 2 ngày chững giá ở thị trường trong nước

Công tyLoại mủGiá thu mua (đồng/kg)Đơn vị đoGhi chú
Công ty Cao su Mang YangMủ nước loại 1400TSC/kg
Mủ nước loại 2395TSC/kg
Mủ đông tạp loại 1399DRC/kg
Mủ đông tạp loại 2351DRC/kg
Công ty Cao su Phú RiềngMủ nước415TSC/kg
Mủ tạp380TSC/kg
Công ty Cao su Bà RịaMủ nước mức 1 (TSC ≥ 30)415đồng/độ TSC/kg
Mủ nước mức 2 (25 ≤ TSC < 30)410đồng/độ TSC/kg
Mủ nước mức 3 (20 ≤ TSC < 25)405đồng/độ TSC/kg
NH380% giá mủ nước mức 1
Mủ chén, mủ đông DRC ≥ 50%18.500đồng/kg
Mủ chén, mủ đông 45% ≤ DRC < 50%17.200đồng/kg
Mủ đông 35% ≤ DRC < 45%13.800đồng/kg
Công ty Cao su Bình LongMủ nước386 – 396TSC/kg
Mủ tạp (DRC 60%)14.000đồng/kg

Theo Hiệp hội Cao su Việt Nam (VRA), sản lượng mủ cao su hàng năm của Việt Nam đạt khoảng 1,3 triệu tấn từ diện tích canh tác 910.000 ha. Tuy nhiên, chỉ 70-75% diện tích này là cây trưởng thành, đủ điều kiện khai thác. Ngành cao su trong nước tiêu thụ hơn 300.000 tấn để sản xuất và chế biến, còn lại chủ yếu phục vụ xuất khẩu. Điều này mở ra cơ hội lớn cho xuất khẩu cao su, đặc biệt khi nguồn cung toàn cầu dự báo tiếp tục khan hiếm trong giai đoạn 2024-2025.

AN HỘI