Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng 2025

AN HỘI02/07/2025 10:30

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng 2025
Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng 2025

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140231Sư phạm tiếng AnhD0127.24
27140233Sư phạm tiếng PhápD01; D03; D96; D7823.07
37140234Sư phạm tiếng Trung QuốcD01; D04; D96; D7826.09
47220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D96; D7823.58
57220201KTNgôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)D01; A01; D96; D7817.13
67220202Ngôn ngữ NgaD01; D02; D96; D7818.38
77220203Ngôn ngữ PhápD01; D03; D96; D7821.09
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D83; D7825.11
97220209Ngôn ngữ NhậtD01; D0622.6
107220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; Đ2; D96; D7825.07
117220214Ngôn ngữ Thái LanD01; D15; D96; D7822.09
127310601Quốc tế họcD01; D09; D96; D7822.05
137310608Đông phương họcD01; D06; D96; D7820.88
147310614Hàn Quốc họcD01; A01; D96; D7822.38

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140231Sư phạm tiếng AnhD0128.74Tiếng Anh >= 9.70, HL lớp 12 giỏi
27140233Sư phạm tiếng PhápD01; D03; D10; D1526HL lớp 12 giỏi
37140234Sư phạm tiếng Trung QuốcD01; D03; D10; D1528.71HL giỏi
47220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D10; D1527.01Tiếng Anh >= 9.40
57220201KTNgôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)D01; A01; D10; D1525.55Tiếng Anh >= 8.27
67220202Ngôn ngữ NgaD01; A01; D10; D1524.56
77220203Ngôn ngữ PhápD01; D03; D10; D1525.6
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D45; D1527.62
97220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D1026.8
107220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2; D10; D1427.51
117220214Ngôn ngữ Thái LanD01; D15; D10; D1426.34Tiếng Anh >= 8.77
127310601Quốc tế họcD01; D09; D10; D1425.93Tiếng Anh >= 8.27
137310608Đông phương họcD01; D06; D09; D14; D1025.24
147310614Hàn Quốc họcD14; DH5; D01; D1525

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh775
27220201KTNgôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)695
37220202Ngôn ngữ Nga679
47220203Ngôn ngữ Pháp704
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc823
67220209Ngôn ngữ Nhật780
77220210Ngôn ngữ Hàn Quốc805
87220214Ngôn ngữ Thái Lan780
97310601Quốc tế học736
107310608Đông phương học716
117310614Hàn Quốc học739

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140231Sư phạm tiếng AnhD0127.17N1 ≥ 9.6;TTNV ≤ 4
27140233Sư phạm tiếng PhápD0321.79TTNV ≤ 1
37140233Sư phạm tiếng PhápD01;D78;D9622
47140234Sư phạm tiếng Trung QuốcD0424.48TTNV ≤ 9
57140234Sư phạm tiếng Trung QuốcD01;D78;D9624.98
67220201Ngôn ngữ AnhD01;A01;D96;D7823.22N1 ≥ 7.2;TTNV ≤ 2
77220201KTNgôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)D01;A01;D96;D7815.07N1 ≥ 3;TTNV ≤ 6
87220202Ngôn ngữ NgaD0215.04TTNV ≤ 5
97220202Ngôn ngữ NgaD01;D96;D7815.54
107220203Ngôn ngữ PhápD0320.58TTNV ≤ 4
117220203Ngôn ngữ PhápD01;D78;D9621.08
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04;D8324.78TTNV ≤ 1
137220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D7825.28
147220209Ngôn ngữ NhậtD0623.13TTNV ≤ 1
157220209Ngôn ngữ NhậtD0623.63
167220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01;DD2;D96;D7825.14TTNV ≤ 1
177220214Ngôn ngữ Thái LanD01;D15;D96;D7822.43N1 ≥ 7.2;TTNV ≤ 2
187310601Quốc tế họcD01;D09;D96;D7821.78N1 ≥ 6.2;TTNV ≤ 2
197310608Đông phương họcD01;D06;D96;D7821.81TTNV ≤ 4

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140231Sư phạm tiếng AnhD0128.67Tiếng Anh >= 9.6
27140233Sư phạm tiếng PhápD01;D03;D96;D7826.6
37140234Sư phạm tiếng Trung QuốcD01;D04;D96;D7827.34
47220201Ngôn ngữ AnhD01;A01;D96;D7826.79Tiếng Anh >= 8.67
57220201KTNgôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)D01;A01;D96;D7822.16Tiếng Anh >= 6.87
67220202Ngôn ngữ NgaD01;D02;D96;D7824.14
77220203Ngôn ngữ PhápD01;D03;D96;D7825.52
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D04;D96;D7827.21
97220209Ngôn ngữ NhậtD01;D0626.44
107220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01;D02;D96;D7827.21
117310601Quốc tế họcD01;D09;D96;D7825.7Tiếng Anh >= 9.13
127310608Đông phương họcD01;D06;D96;D7825.63

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh724
27220201KTNgôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)701
37220202Ngôn ngữ Nga613
47220203Ngôn ngữ Pháp643
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc760
67220209Ngôn ngữ Nhật761
77220210Ngôn ngữ Hàn Quốc792
87310601Quốc tế học648
97310608Đông phương học699

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI