Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Công Đoàn 2025

AN HỘI02/07/2025 10:49

Điểm chuẩn Đại Học Công Đoàn 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Công Đoàn 2025
Điểm chuẩn Đại Học Công Đoàn 2025

Điểm chuẩn Đại Học Công Đoàn 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Công Đoàn năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Công Đoàn 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D1533Tiếng Anh nhân hệ số 2
27310101Kinh tếA00; A01; D0123.4
37310301Xã hội họcA01; C00; D0122.75
47310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D1522.5
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0122.8
67340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D0123.61
77340301Kế toánA00; A01; D0123.6
87340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D0123.19
97340408Quan hệ lao độngA00; A01; D0119.95
107380101LuậtA01; C00; D0126.38
117760101Công tác xã hộiA01; C00; D0123.75
127810101Du lịchC00; D01; D14; D1524.63
137850201Bảo hộ lao độngA00; A01; D0115.2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D1525.75
27310101Kinh tếD01; A00; A0125.07
37310630Việt Nam họcD01; D14; D15; C0022.27
47810101Du lịchD01; D14; D15; C0024.13

Điểm chuẩn Đại Học Công Đoàn 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D1532Môn tiếng Anh nhân hệ số 2
27310101Kinh tếA00;A01;D0122.3
37310301Xã hội họcA01;C00;D0120
47310630Việt Nam họcC00;D01;D14;D1516
57340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D0122.8
67340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D0123.2
77340301Kế toánA00;A01;D0123.15
87340404Quản trị nhân lựcA00;A01;D0122.7
97340408Quan hệ lao dộngA00;A01;D0117.1
107380101LuậtA01;C00;D0123.23
117760101Công tác xã hộiA01;C00;D0121.25
127850201Bảo hộ lao độngA00;A01;D0115.15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D1526
27310101Kinh tếD01;A00;A0125.7
37310630Việt Nam họcD01;D14;D15;C0021

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI