Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Đồng Nai 2025

AN HỘI02/07/2025 10:59

Điểm chuẩn Đại Học Đồng Nai 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Đồng Nai 2025
Điểm chuẩn Đại Học Đồng Nai 2025

Điểm chuẩn Đại Học Đồng Nai 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Đồng Nai năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Đồng Nai 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Cao đẳng)M05; M07; M08; M1320.5
27140201Giáo dục mầm nonM05; M07; M08; M1322.25
37140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D01; A0124.25
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; D9025.25
57140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; D0125.5
67140231Sư phạm Tiếng AnhD01; A0124.75
77220201Ngôn ngữ AnhD01; A0122.75
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0118.5
97340301Kế toánA00; A01; D0119.75
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D9017
117520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D9017

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Cao đẳng)M05; M07; M08; M1324.31
27140201Giáo dục mầm nonM05; M07; M08; M1324.39
37510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D9020.35
47520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D9017.05

Điểm chuẩn Đại Học Đồng Nai 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Cao đẳng)M05;M07;M08;M1317
27140201Giáo dục mầm nonM05;M07;M08;M1319
37140202Giáo dục Tiểu họcA00;C00;D01;A0122.25
47140209Sư phạm Toán họcA00;A01;D07;D9024.75
57140217Sư phạm Ngữ vănC00;D14;D0123.5
67140231Sư phạm Tiếng AnhD01;A0124.25
77220201Ngôn ngữ AnhD01;A0121.75
87340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D0119.75
97340301Kế toánA00;A01;D0119.25
107510301Công nghệ kỹ thuật đện, điện tửA00;A01;D01;D9015
117520103Kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;D9015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Cao đẳng)M05;M07;M08;M1317
27140201Giáo dục mầm nonM05;M07;M08;M1319
37140202Giáo dục Tiểu họcA00;C00;D01;A0126.42
47340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D0124.59
57340301Kế toánA00;A01;D0124.49
67510301Công nghệ kỹ thuật đện, điện tửA00;A01;D01;D9015
77520103Kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;D9015

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI