Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2025

AN HỘI02/07/2025 11:44

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2025
Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2025

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0118
27340116Bất động sảnA00; A01; B00; D0116
37440201Địa chất họcA00; A01; B00; D0115
47440222Khí tượng và khí hậu họcA00; A01; B00; D0115
57440224Thủy văn họcA00; A01; B00; D0115
67440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngA00; A01; B00; D0115
77480104Hệ thống thông tinA00; A01; B00; D0115
87480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0117.5
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; A02; B0015
107510402Công nghệ vật liệuA00; A01; A02; B0015
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; B0015
127520503Kỹ thuật trắc địa - Bản đồA00; A01; A02; B0015
137580106Quàn lý đô thị và công trìnhA00; A01; A02; B0015
147580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; A02; B0015
157850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; A02; B0016
167850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; B00; D0115
177850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0117.5
187850195Quản lý tổng hợp tài nguyên nướcA00; A01; B00; D0115
197850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoA00; A01; B00; D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0119
27340116Bất động sảnA00; A01; B00; D0119
37440201Địa chất họcA00; A01; A02; B0018
47440222Khí tượng và khí hậu họcA00; A01; B00; D0118
57440224Thủy văn họcA00; A01; B00; D0118
67440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngA00; A01; B00; D0118
77480104Hệ thống thông tinA00; A01; B00; D0118
87480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0119
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; A02; B0018
107510402Công nghệ vật liệuA00; A01; A02; B0018
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; B0018
127520503Kỹ thuật trắc địa - Bản đồA00; A01; A02; B0018
137580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; A02; B0018
147580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; A02; B0018
157850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; A02; B0019
167850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; B00; D0118
177850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0120
187850195Quản lý tổng hợp tài nguyên nướcA00; A01; B00; D0118
197850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoA00; A01; B00; D0118

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanh600
27340116Bất động sản600
37440201Địa chất học600
47440222Khí tượng và khí hậu học600
57440224Thủy văn học600
67440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững600
77480104Hệ thống thông tin600
87480201Công nghệ thông tin600
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa học600
107510402Công nghệ vật liệu600
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trường600
127520503Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ600
137580106Quản lý đô thị và công trình600
147580213Kỹ thuật cấp thoát nước600
157850101Quản lý tài nguyên và môi trường600
167850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên600
177850103Quản lý đất đai600
187850195Quản lý tổng hợp tài nguyên nước600
197850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo600

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2023 - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00;A01;B00;D0117
27340116Bất động sảnA00;A01;B00;D0116
37440201Địa chất họcA00;A01;A02;B0015
47440222Khí tượng và khí hậu họcA00;A01;B00;D0115
57440224Thủy văn họcA00;A01;B00;D0115
67440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngA00;A01;B00;D0115
77480104Hệ thống thông tinA00;A01;B00;D0115
87480201Công nghệ thông tinA00;A01;B00;D0117
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;A01;A02;B0015
107510402Công nghệ vật liệuA00;A01;A02;B0015
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;A01;A02;B0015
127520503Kỹ thuật trắc địa - Bản đồA00;A01;A02;B0015
137580106Quản lý đô thi và công trìnhA00;A01;A02;B0016
147580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00;A01;A02;B0015
157850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;A01;A02;B0016
167850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00;A01;B00;D0115
177850103Quản lý đất đaiA00;A01;B00;D0117
187850195Quản lý tổng hợp tài nguyên nướcA00;A01;B00;D0115
197850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoA00;A01;B00;D0115

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI