Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ 2025

AN HỘI02/07/2025 14:45

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ 2025
Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ 2025

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại học Sao Đỏ năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01; D15; D78; D8321.74
27140246Sư phạm công nghệA00; A16; C01; D0119
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D15; D66; D7118
47340101Quản trị kinh doanhA00; A09; C04; D0116
57340301Kế toánA00; A09; C04; D0116
67480201Công nghệ thông tinA00; A09; C04; D0117
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A09; C04; D0117
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A09; C04; D0118
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A09; C04; D0117
107520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A09; C04; D0116
117520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A09; C04; D0117
127540101Công nghệ thực phẩmA00; A09; B00; D0116
137540204Công nghệ dệt, mayA00; A09; C04; D0116
147810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C20; D01; D1516

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01; D15; D78; D8324Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
27140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01; D15; D78; D8324Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
37140246Sư phạm công nghệA00; A16; C01; D0124Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
47140246Sư phạm công nghệA00; A16; C01; D0124Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D15; D66; D7120Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D15; D66; D7118Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
77340101Quản trị kinh doanhA00; A09; C04; D0120Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
87340101Quản trị kinh doanhA00; A09; C04; D0118Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
97340301Kế toánA00; A09; C04; D0118Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
107340301Kế toánA00; A09; C04; D0120Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
117480201Công nghệ thông tinA00; A09; C04; D0118Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
127480201Công nghệ thông tinA00; A09; C04; D0120Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A09; C04; D0120Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
147510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A09; C04; D0118Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A09; C04; D0120Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A09; C04; D0118Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
177510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A09; C04; D0120Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
187510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A09; C04; D0118Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
197520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A09; C04; D0118Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
207520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A09; C04; D0120Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A09; C04; D0118Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
227520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A09; C04; D0120Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
237540101Công nghệ thực phẩmA00; A09; C04; D0118Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
247540101Công nghệ thực phẩmA00; A09; C04; D0120Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
257540204Công nghệ dệt, mayA00; A09; C04; D0118Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
267540204Công nghệ dệt, mayA00; A09; C04; D0120Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
277810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C20; D01; D1520Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
287810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C20; D01; D1518Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc80
27140246Sư phạm công nghệ70
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc60
47340101Quản trị kinh doanh60
57340301Kế toán60
67480201Công nghệ thông tin60
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí60
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tô60
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử60
107520114Kỹ thuật cơ điện tử60
117520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa60
127540101Công nghệ thực phẩm60
137540204Công nghệ dệt, may60
147810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành60

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc65
27140246Sư phạm công nghệ60
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc50
47340101Quản trị kinh doanh50
57340301Kế toán50
67480201Công nghệ thông tin50
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí50
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tô50
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử50
107520114Kỹ thuật cơ điện tử50
117520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa50
127540101Công nghệ thực phẩm50
137540204Công nghệ dệt, may50
147810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành50

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D15;D66;D7118
27340101Quản trị kinh doanhA00;A09;C04;D0116
37340301Kế toánA00;A09;C04;D0116
47480201Công nghệ thông tinA00;A09;C04;D0117
57510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A09;C04;D0117
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A09;C04;D0118
77510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A09;C04;D0117
87520114Kỹ thuật cơ điện tửA00;A09;C04;D0116
97520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00;A09;C04;D0117
107540101Công nghệ thực phẩmA00;A09;B00;D0116
117540204Công nghệ dệt, mayA00;A09;C04;D0116
127810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;C20;D01;D1516

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D15;D66;D7120Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D15;D66;D7118Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 14
37340101Quản trị kinh doanhA00;A09;C04;D0120Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
47340101Quản trị kinh doanhA00;A09;C04;D0118Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
57340301Kế toánA00;A09;C04;D0120Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
67340301Kế toánA00;A09;C04;D0118Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
77480201Công nghệ thông tinA00;A09;C04;D0120Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
87480201Công nghệ thông tinA00;A09;C04;D0118Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
97510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A09;C04;D0118Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A09;C04;D0120Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A09;C04;D0120Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A09;C04;D0118Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A09;C04;D0118Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A09;C04;D0120Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
157520114Kỹ thuật cơ điện tửA00;A09;C04;D0120Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
167520114Kỹ thuật cơ điện tửA00;A09;C04;D0118Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
177520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00;A09;C04;D0118Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
187520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00;A09;C04;D0120Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
197540101Công nghệ thực phẩmA00;A09;B00;D0120Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
207540101Công nghệ thực phẩmA00;A09;B00;D0118Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 13
217540204Công nghệ dệt, mayA00;A09;C04;D0118Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
227540204Công nghệ dệt, mayA00;A09;C04;D0120Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;C20;D01;D1520Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
247810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;C20;D01;D1518Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 15

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI