Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2025

AN HỘI02/07/2025 15:00

Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2025
Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2025

Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Vinh năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý Giáo dụcC00; D01; A00; A0124
27140202Giáo dục Tiểu họcC00; D01; A00; A0128.12
37140205Giáo dục Chính trịC00; D66; C19; C2027.8
47140208Giáo dục Quốc phòng -An ninhC00; D01; A00; C1926.5
57140209Sư phạm Toán họcA00; A01; B00; D0126.2Toán hệ số 2
67140209CSư phạm Toán học (lớp tài năng)A00; A01; B00; D0126.5Toán hệ số 2
77140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D0724.45
87140211Sư phạm Vật lýA00; A01; B00; D0725.9Vật lý hệ số 2
97140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; C0226.4Hóa học hệ số 2
107140213Sư phạm Sinh họcB00; B03; B08; A0225.25Sinh học hệ số 2
117140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D15; C2028.46Ngữ văn hệ số 2
127140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; C20; D1428.71Lịch sử hệ số 2
137140219Sư phạm Địa lýC00; C04; C20; D1528.5Địa lý hệ số 2
147140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; A0126.46Tiếng Anh hệ số 2
157140231CSư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)D01; D14; D15; A0127.25Tiếng Anh hệ số 2
167140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; B0025.3
177140249Sư phạm Lịch sừ - Địa lýC00; C19; C20; D1428.25
187220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; A0124.8Tiếng Anh hệ số 2
197229042Quán lý văn hóaC00; D01; A00; A0118
207310101Kinh tế (Chuyên ngành Kình tế đầu tư và chuyên ngành Quán lý kinh tế)A00; A01; D01; B0018.5
217310109Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh so)A00; A01; D01; B0018.5
227310201Chính trị họcC00; D01; C19; A0118
237310205Quán lý nhà nướcC00; D01; A00; A0118
247310403Tâm lý học giáo dụcC00; D01; A00; A0122
257310601Quốc tế họcD01; D14; D15; D6618
267310630Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)C00; D01; A00; A0118
277340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0719
287340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D0721
297340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0718.5
307340201Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại)A00; A01; D01; D0718.5
317340301Kế toánA00; A01; D01; D0720
327380101LuậtC00; D01; A00; A0118
337380107Luật kinh tếC00; D01; A00; A0118
347420201Công nghệ sinh họcB00; A01; A02; B0817
357480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0718
367480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0719
377480201CCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D0721
387510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; B00; D01; A0119
397510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; B00; D01; A0117
407510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửA00; B00; D01; A0117
417520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; B00; D01; A0117
427520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; B00; D01; A0119
437540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; A01; D0717
447580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)A00; B00; D01; A0116
457580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)A00; B00; D01; A0116
467580301Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành : Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng)A00; B00; D01; A0116
477620105Chăn nuôiA00; B00; D01; B0816
487620109Nông họcA00; B00; D01; B0816
497620110Khoa học cây trồngA00; B00; D01; B0816
507620301Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; D01; B0816
517640101Thú yA00; B00; D01; B0816
527720301Điều dưỡngB00; C08; D08; D1320
537760101Công tác xã hộiC00; D01; A00; A0118
547850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D01; B0816
557850103Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý đất đai; Quản lý phát triển đô thị và bất động sán)A00; B00; D01; B0816

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcC00; D01; A00; A0124
27220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; D01; D0725
37229042Quản lý văn hóaC00; D01; A00; A0121
47310101Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế)A00; A01; D01; B0022.5
57310109Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số)A00; A01; D01; B0022
67310201Chính trị họcC00; D01; C19; A0121
77310205Quản lý nhà nướcC00; D01; A00; A0121
87310403Tâm lý học giáo dụcC00; D01; A00; A0123.5
97310601Quốc tế họcD01; D14; D15; D6621
107310630Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)C00; D01; A00; A0121
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0724
127340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D0725
137340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0723
147340201Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại)A00; A01; D01; D0723
157340301Kế toánA00; B00; D01; A0123.5
167380101LuậtC00; D01; A00; A0122
177380107Luật kinh tếC00; D01; A00; A0122
187420201Công nghệ sinh họcB00; A01; A02; B0821
197480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0724
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0725
217510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; B00; D01; A0123.5
227510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; B00; D01; A0120
237510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửA00; B00; D01; A0121
247520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; B00; D01; A0122
257520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; B00; D01; A0123.5
267540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; A01; D0721
277580101Kiến trúcA0021
287580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)A00; B00; D01; A0120
297580205Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)A00; B00; D01; A0120
307580301Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng)A00; B00; D01; A0121
317620109Nông họcA00; B00; D01; B0821
327620110Khoa học cây trồngA00; B00; D01; B0821
337620301Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; D01; B0821
347640101Thú yA00; B00; D01; B0821
357720301Điều dưỡngB00; C08; D08; D1323.5
367760101Công tác xã hộiC00; D01; A00; A0121
377850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D01; B0821
387850103Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản)A00; B00; D01; B0821

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dục18.28
27220201Ngôn ngữ Anh18.28
37229042Quản lý văn hóa18.28
47310101Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế)18.28
57310109Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số)18.28
67310201Chính trị học18.28
77310205Quản lý nhà nước18.28
87310403Tâm lý học giáo dục18.28
97310601Quốc tế học18.28
107310630Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)18.28
117340101Quản trị kinh doanh18.28
127340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)18.28
137340122Thương mại điện tử18.28
147340201Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại)18.28
157340301Kế toán18.28
167380101Luật18.28
177380107Luật kinh tế18.28
187420201Công nghệ sinh học18.28
197480101Khoa học máy tính18.2
207480201Công nghệ thông tin20.4
217510205Công nghệ kỹ thuật ô tô18.28
227510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt18.28
237510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử18.28
247520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông18.28
257520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18.28
267540101Công nghệ thực phẩm18.28
277580101Kiến trúc18.28
287580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)18.28
297580205Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)18.28
307580301Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng)18.28
317620109Nông học18.28
327620110Khoa học cây trồng18.28
337620301Nuôi trồng thủy sản18.28
347640101Thú y17.2
357720301Điều dưỡng18.28
367760101Công tác xã hội18.28
377850101Quản lý tài nguyên và môi trường18.28
387850103Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản)18.28

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dục18.28
27220201Ngôn ngữ Anh18.28
37229042Quản lý văn hóa18.28
47310101Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế)18.28
57310109Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số)18.28
67310201Chính trị học18.28
77310205Quản lý nhà nước18.28
87310403Tâm lý học giáo dục18.28
97310601Quốc tế học18.28
107310630Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)18.28
117340101Quản trị kinh doanh18.28
127340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)18.28
137340122Thương mại điện tử18.28
147340201Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại)18.28
157340301Kế toán18.28
167380101Luật18.28
177380107Luật kinh tế18.28
187420201Công nghệ sinh học18.28
197480101Khoa học máy tính18.2
207480201Công nghệ thông tin20.4
217510205Công nghệ kỹ thuật ô tô18.28
227510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt18.28
237510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử18.28
247520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông18.28
257520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18.28
267540101Công nghệ thực phẩm18.28
277580101Kiến trúc18.28
287580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)18.28
297580205Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)18.28
307580301Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng)18.28
317620109Nông học18.28
327620110Khoa học cây trồng18.28
337620301Nuôi trồng thủy sản18.28
347640101Thú y17.2
357720301Điều dưỡng18.28
367760101Công tác xã hội18.28
377850101Quản lý tài nguyên và môi trường18.28
387850103Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản)18.28

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dục18.28
27220201Ngôn ngữ Anh18.28
37229042Quản lý văn hóa18.28
47310101Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế)18.28
57310109Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số)18.28
67310201Chính trị học18.28
77310205Quản lý nhà nước18.28
87310403Tâm lý học giáo dục18.28
97310601Quốc tế học18.28
107310630Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)18.28
117340101Quản trị kinh doanh18.28
127340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)18.28
137340122Thương mại điện tử18.28
147340201Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại)18.28
157340301Kế toán18.28
167380101Luật18.28
177380107Luật kinh tế18.28
187420201Công nghệ sinh học18.28
197480101Khoa học máy tính18.2
207480201Công nghệ thông tin20.4
217510205Công nghệ kỹ thuật ô tô18.28
227510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt18.28
237510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử18.28
247520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông18.28
257520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18.28
267540101Công nghệ thực phẩm18.28
277580101Kiến trúc18.28
287580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)18.28
297580205Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)18.28
307580301Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng)18.28
317620109Nông học18.28
327620110Khoa học cây trồng18.28
337620301Nuôi trồng thủy sản18.28
347640101Thú y17.2
357720301Điều dưỡng18.28
367760101Công tác xã hội18.28
377850101Quản lý tài nguyên và môi trường18.28
387850103Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản)18.28

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00, M01, M10, M1323.55Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu
27140201Giáo dục Mầm nonM00, M01, M10, M1325.5Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu
37140206Giáo dục Thể chấtT00, T01, T02, T0525Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu
47140206Giáo dục Thể chấtT00, T01, T02, T0526.8Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu
57580101Kiến trúcA0019Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu
67580101Kiến trúcA0021Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dục18.28
27220201Ngôn ngữ Anh18.28
37229042Quản lý văn hóa18.28
47310101Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế)18.28
57310109Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số)18.28
67310201Chính trị học18.28
77310205Quản lý nhà nước18.28
87310403Tâm lý học giáo dục18.28
97310601Quốc tế học18.28
107310630Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)18.28
117340101Quản trị kinh doanh18.28
127340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)18.28
137340122Thương mại điện tử18.28
147340201Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại)18.28
157340301Kế toán18.28
167380101Luật18.28
177380107Luật kinh tế18.28
187420201Công nghệ sinh học18.28
197480101Khoa học máy tính18.2
207480201Công nghệ thông tin20.4
217510205Công nghệ kỹ thuật ô tô18.28
227510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt18.28
237510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử18.28
247520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông18.28
257520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18.28
267540101Công nghệ thực phẩm18.28
277580101Kiến trúc18.28
287580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)18.28
297580205Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)18.28
307580301Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng)18.28
317620109Nông học18.28
327620110Khoa học cây trồng18.28
337620301Nuôi trồng thủy sản18.28
347640101Thú y17.2
357720301Điều dưỡng18.28
367760101Công tác xã hội18.28
377850101Quản lý tài nguyên và môi trường18.28
387850103Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản)18.28

Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA00;A01;C00;D0123.25
27140201Giáo dục Mầm nonM00;M01;M10;M1321
37140202Giáo dục Tiểu họcA00;A01;C00;D0125.65
47140205Giáo dục Chính trịC00;C19;C20;D6626.5
57140206Giáo dục Thể chấtT00;T01;T02;T0524.75
67140208Giáo dục Quốc phòng - An ninhA00;C00;C19;D0125.7
77140209Sư phạm Toán họcA00;A01;B00;D0125
87140209CSư phạm Toán học chất lượng caoA00;A01;B00;D0125.5
97140210Sư phạm Tin họcA00;A01;D01;D0722.25
107140211Sư phạm Vật lýA00;A01;B00;D0724.4
117140212Sư phạm Hóa họcA00;B00;D07;C0224.8
127140213Sư phạm Sinh họcA02;B00;B03;B0823.55
137140217Sư phạm Ngữ vănC00;C20;D01;D1526.7
147140218Sư phạm Lịch sửC00;C19;C20;D1428.12
157140219Sư phạm Địa lýC00;C04;C20;D1526.55
167140231Sư phạm Tiếng AnhA01;D01;D14;D1525.3
177140231CSư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)A01;D01;D14;D1527
187220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D1523.75
197229042Quản lý văn hóaA00;A01;C00;D0119
207310101Kinh tếA00;A01;B00;D0119
217310201Chính trị họcA01;C00;C19;D0119
227310205Quản lý nhà nướcA00;A01;C00;D0119
237310630Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)A00;A01;C00;D0119
247340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0719
257340101CQuản trị kinh doanh chất lượng caoA00;A01;D01;D0720
267340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D0719
277340301Kế toánA00;A01;D01;D0719
287380101LuậtA00;A01;C00;D0119
297380107Luật kinh tếA00;A01;C00;D0119
307420201Công nghệ sinh họcA00;A01;A02;B0818
317480101Khoa học máy tínhA00;A01;D01;D0718
327480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0720
337480201CCông nghệ thông tin chất lượng caoA00;A01;D01;D0721
347510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;B00;D0119
357510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00;A01;B00;D0126
367510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;B00;D0119
377520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A01;B00;D0117
387520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;B00;D0119
397540101Công nghệ thực phẩmA00;A01;B00;D0718
407580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;B00;D0117
417580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;B00;D0117
427580301Kinh tế xây dựngA00;A01;B00;D0117
437620105Chăn nuôiA00;B00;B08;D0117
447620109Nông họcA00;B00;B08;D0117
457620301Nuôi trồng thủy sảnA00;B00;B08;D0118
467720301Điều dưỡngB00;C08;D08;D1320
477760101Công tác xã hộiA00;A01;C00;D0118
487850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;B00;B08;D0117
497850103Quản lý đất đai (chuyên ngành Quân lý đất đai; chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)A00;B00;B08;D0117

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA00;A01;C00;D0126
27140201Giáo dục Mầm nonM00;M01;M10;M1324
37140202Giáo dục Tiểu họcA00;A01;C00;D0129.2
47140205Giáo dục Chính trịC00;C19;C20;D6628
57140206Giáo dục Thể chấtT00;T01;T02;T0526
67140208Giáo dục Quốc phòng - An ninhA00;C00;C19;D0127.5
77140209Sư phạm Toán họcA00;A01;B00;D0129.5
87140210Sư phạm Tin họcA00;A01;D01;D0728
97140211Sư phạm Vật lýA00;A01;B00;D0728.65
107140212Sư phạm Hóa họcA00;B00;D07;C0229.25
117140213Sư phạm Sinh họcA02;B00;B03;B0827.5
127140217Sư phạm Ngữ vănC00;C20;D01;D1529
137140218Sư phạm Lịch sửC00;C19;C20;D1429
147140219Sư phạm Địa lýC00;C04;C20;D1529
157140231Sư phạm Tiếng AnhA01;D01;D14;D1529
167220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D1526
177229042Quản lý văn hóaA00;A01;C00;D0121
187310101Kinh tếA00;A01;B00;D0122
197310201Chính trị họcA01;C00;C19;D0121
207310205Quản lý nhà nướcA00;A01;C00;D0121
217310630Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)A00;A01;C00;D0121
227340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0723
237340101CQuản trị kinh doanh chất lượng caoA00;A01;D01;D0723
247340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D0722
257340301Kế toánA00;A01;D01;D0723
267380101LuậtA00;A01;C00;D0120
277380107Luật kinh tếA00;A01;C00;D0120
287420201Công nghệ sinh họcA00;A01;A02;B0819
297480101Khoa học máy tínhA00;A01;D01;D0724
307480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0724
317510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;B00;D0123
327510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00;A01;B00;D0127
337510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;B00;D0123
347520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A01;B00;D0122
357520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;B00;D0123
367540101Công nghệ thực phẩmA00;A01;B00;D0719
377580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;B00;D0118
387580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;B00;D0118
397580301Kinh tế xây dựngA00;A01;B00;D0118
407620105Chăn nuôiA00;B00;B08;D0118
417620109Nông họcA00;B00;B08;D0118
427620301Nuôi trồng thủy sảnA00;B00;B08;D0118
437720301Điều dưỡngB00;C08;D08;D1322
447760101Công tác xã hộiA00;A01;C00;D0119
457850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;B00;B08;D0118
467850103Quản lý đất đai (chuyên ngành Quân lý đất đai; chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)A00;B00;B08;D0118

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh18
27229042Quản lý văn hóa18
37310101Kinh tế18
47310201Chính trị học18
57310205Quản lý nhà nước18
67310630Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)18
77340101CQuản trị kinh doanh chất lượng cao18
87340201Tài chính - Ngân hàng18
97340301Kế toán18
107380101Luật18
117380107Luật kinh tế18
127420201Công nghệ sinh học18
137480101Khoa học máy tính18
147480201CCông nghệ thông tin chất lượng cao18
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tô18
167510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt18
177510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử18
187520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông18
197520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18
207540101Công nghệ thực phẩm18
217580201Kỹ thuật xây dựng18
227580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18
237580301Kinh tế xây dựng18
247620105Chăn nuôi18
257620109Nông học18
267620301Nuôi trồng thủy sản18
277760101Công tác xã hội18
287850101Quản lý tài nguyên và môi trường18
297850103Quản lý đất đai18

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh18
27229042Quản lý văn hóa18
37310101Kinh tế18
47310201Chính trị học18
57310205Quản lý nhà nước18
67310630Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)18
77340101CQuản trị kinh doanh chất lượng cao18
87340201Tài chính - Ngân hàng18
97340301Kế toán18
107380101Luật18
117380107Luật kinh tế18
127420201Công nghệ sinh học18
137480101Khoa học máy tính18
147480201CCông nghệ thông tin chất lượng cao18
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tô18
167510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt18
177510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử18
187520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông18
197520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18
207540101Công nghệ thực phẩm18
217580201Kỹ thuật xây dựng18
227580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18
237580301Kinh tế xây dựng18
247620105Chăn nuôi18
257620109Nông học18
267620301Nuôi trồng thủy sản18
277760101Công tác xã hội18
287850101Quản lý tài nguyên và môi trường18
297850103Quản lý đất đai18

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh18
27229042Quản lý văn hóa18
37310101Kinh tế18
47310201Chính trị học18
57310205Quản lý nhà nước18
67310630Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)18
77340101CQuản trị kinh doanh chất lượng cao18
87340201Tài chính - Ngân hàng18
97340301Kế toán18
107380101Luật18
117380107Luật kinh tế18
127420201Công nghệ sinh học18
137480101Khoa học máy tính18
147480201CCông nghệ thông tin chất lượng cao18
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tô18
167510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt18
177510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử18
187520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông18
197520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18
207540101Công nghệ thực phẩm18
217580201Kỹ thuật xây dựng18
227580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18
237580301Kinh tế xây dựng18
247620105Chăn nuôi18
257620109Nông học18
267620301Nuôi trồng thủy sản18
277760101Công tác xã hội18
287850101Quản lý tài nguyên và môi trường18
297850103Quản lý đất đai18

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI