Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế 2025

AN HỘI02/07/2025 16:08

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế 2025
Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế 2025

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340116Bất động sảnA00; B00; C00; C0415
27510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A02; A01; B0015
37520114Kỹ thuật cơ – điện tửA00; A02; A01; B0015
47540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B03; D0816
57540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; B00; B03; D0815
67620102Khuyến nôngA07; B03; C00; C0415
77620105Chăn nuôiA00; A02; B00; D0815
87620110Khoa học cây trồngA00; B00; B03; D0815
97620112Bảo vệ thực vậtA00; B00; B03; D0815
107620116Phát triển nông thônA07; B03; C00; C0415
117620118Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; B03; D0815
127620119Kinh doanh và khởi nghiệp nông thônA07; C00; C04; D1015
137620205Lâm nghiệpA00; A02; B00; B0315
147620211Quản lý tài nguyên rừngA00; A02; B00; B0315
157620301Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; D01; D0815
167620302Bệnh học thủy sảnA00; B00; D01; D0815
177620305Quản lý thủy sảnA00; B00; D01; D0815
187640101Thú yA00; A02; B00; D0817.5
197850103Quản lý đất đaiA00; B00; C00; C0415

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340116Bất động sảnA00; B00; C00; C0418
27510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A02; A10; B0018
37520114Kỹ thuật cơ – điện tửA00; A02; A10; B0018
47540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B04; D0820
57540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; B00; B04; D0818
67620102Khuyến nôngA07; B03; C00; C0418
77620105Chăn nuôiA00; A02; B00; D0818.5
87620110Khoa học cây trồngA00; B00; B04; D0818
97620112Bảo vệ thực vậtA00; B00; B04; D0818
107620116Phát triển nông thônA07; B03; C00; C0418
117620118Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; B04; D0818
127620119Kinh doanh và khởi nghiệp nông thônA07; C00; C04; D1018
137620205Lâm nghiệpA00; A02; B00; D0818
147620211Quản lý tài nguyên rừngA00; A02; B00; D0818
157620301Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B04; D0818.5
167620302Bệnh học thủy sảnA00; B00; B04; D0818
177620305Quản lý thủy sảnA00; B00; B04; D0818
187640101Thú yA00; A02; B00; D0821
197850103Quản lý đất đaiA00; B00; C00; C0418

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17540101Công nghệ thực phẩm700
27620105Chăn nuôi700
37620301Nuôi trồng thủy sản700
47640101Thú y700
57850103Quản lý đất đai700

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340116Bất động sảnA00;B00;C00;C0415
27510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;A02;B0015
37520114Kỹ thuật Cơ - diện tửA00;A01;A02;B0015
47540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;B04;D0816
57540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00;B00;B04;D0815
67580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00;A01;A02;B0015
77620102Khuyến nôngA07;B04;C00;C0415
87620105Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi - Thú y)A00;A02;B00;D0816
97620109Nông họcA00;B00;B04;D0815
107620110Khoa học cây trồngA00;B00;B04;D0815
117620112Bảo vệ thực vậtA00;B00;B04;D0815
127620116Phát triển nông thônA07;B04;C00;C0415
137620118Nông nghiệp công nghệ caoA00;B00;B04;D0815
147620119Kinh doanh và khởi nghiệp nông thônA07;C00;C04;D1015
157620210Lâm nghiệpA00;A02;B00;B0415
167620211Quản lý tài nguyên rừngA00;A02;B00;B0415
177620301Nuôi trồng thủy sảnA00;B00;D01;D0815
187620302Bệnh học thủy sảnA00;B00;D01;D0815
197620305Quản lý thủy sảnA00;B00;D01;D0815
207640101Thú yA00;A02;B00;D0818
217850103Quản lý đất đaiA00;B00;C00;C0415

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340116Bất động sảnA00;B00;C00;C0418
27510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A02;A10;B0018
37520114Kỹ thuật cơ – điện tửA00;A02;A10;B0018
47540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;B04;D0821
57540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00;B00;B04;D0818
67580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00;A02;A10;B0018
77620102Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn)A07;B03;C00;C0418
87620105Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi – Thú y)A00;A02;B00;D0819
97620109Nông họcA00;B00;B04;D0818
107620110Khoa học cây trồngA00;B00;B04;D0818
117620112Bảo vệ thực vậtA00;B00;B04;D0818
127620116Phát triển nông thônA07;B03;C00;C0418
137620118Nông nghiệp công nghệ caoA00;B00;B04;D0818
147620119Kinh doanh và khởi nghiệp nông thônA07;C00;C04;D1018
157620205Lâm nghiệpA00;A02;B00;D0818
167620211Quản lý tài nguyên rừngA00;A02;B00;D0818
177620301Nuôi trồng thủy sảnA00;B00;B04;D0819
187620302Bệnh học thủy sảnA00;B00;B04;D0818
197620305Quản lý thủy sảnA00;B00;B04;D0818
207640101Thú yA00;A02;B00;D0821
217850103Quản lý đất đaiA00;B00;C00;C0418

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI