Giáo dục - Việc làm

Đà Nẵng sáng chói lọt Top 100 thí sinh có điểm cao nhất khối A năm 2025

AN HỘI 16/07/2025 11:42

Đà Nẵng tiếp tục khẳng định vị thế là trung tâm giáo dục hàng đầu khu vực miền Trung khi có nhiều thí sinh xuất sắc lọt vào Top 100 điểm cao nhất kỳ thi tốt nghiệp THPT khối A năm 2025.

Năm 2025, kỳ thi tốt nghiệp THPT khối A chứng kiến sự cạnh tranh quyết liệt với nhiều thí sinh đạt điểm số rất cao, trong đó có nhiều em đạt tối đa 30 điểm tuyệt đối. Bảng xếp hạng Top 100 thí sinh cho thấy sự phân bố rộng rãi về mặt địa lý, đại diện cho nhiều tỉnh thành trên cả nước, từ Bắc Ninh, Thái Bình, Thanh Hóa, TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh cho đến các tỉnh miền Nam như Bạc Liêu, Vĩnh Long.

Đà Nẵng, một trong những trung tâm giáo dục trọng điểm của khu vực miền Trung, cũng góp mặt đáng kể trong bảng xếp hạng này với nhiều thí sinh đạt điểm số rất ấn tượng. Cụ thể:

Có ít nhất 3 thí sinh đến từ Đà Nẵng xuất hiện trong Top 100, với điểm số dao động từ 29.5 đến 29.75 điểm – mức điểm rất cao, thể hiện chất lượng đào tạo và sự chuẩn bị kỹ lưỡng của học sinh cũng như các trường học tại địa phương.

Các thí sinh Đà Nẵng trong bảng đều có điểm thành phần môn Toán, Lý, Hóa rất đồng đều, không có sự chênh lệch lớn, cho thấy sự cân bằng trong năng lực và kiến thức của các em.

Đây là tín hiệu tích cực khẳng định vị thế của Đà Nẵng trên bản đồ giáo dục quốc gia, đặc biệt là trong khối A – một khối thi truyền thống quan trọng đối với các ngành kỹ thuật, công nghệ, và khoa học tự nhiên.

STTSố báo danhTỉnh thànhKhối AToánHóa
1SBD27008094Ninh Bình30101010
2SBD01035718TP Hà Nội30101010
3SBD52003076Bà Rịa - Vũng Tàu30101010
4SBD26012810Thái Bình30101010
5SBD26006704Thái Bình30101010
6SBD19000453Bắc Ninh30101010
7SBD15000339Phú Thọ30101010
8SBD01090033TP Hà Nội30101010
9SBD28024010Thanh Hóa29.75109.7510
10SBD01119533TP Hà Nội29.7510109.75
11SBD01098620TP Hà Nội29.7510109.75
12SBD02015603TP Hồ Chí Minh29.7510109.75
13SBD21025881Hải Dương29.7510109.75
14SBD39009139Phú Yên29.7510109.75
15SBD25004003Nam Định29.7510109.75
16SBD28036980Thanh Hóa29.75109.7510
17SBD28017157Thanh Hóa29.7510109.75
18SBD01003217TP Hà Nội29.7510109.75
19SBD37018344Bình Định29.7510109.75
20SBD46000487Tây Ninh29.7510109.75
21SBD01074300TP Hà Nội29.7510109.75
22SBD60000134Bạc Liêu29.7510109.75
23SBD25017696Nam Định29.7510109.75
24SBD33000270Thừa Thiên Huế29.7510109.75
25SBD57001647Vĩnh Long29.7510109.75
26SBD19000190Bắc Ninh29.75109.7510
27SBD19000237Bắc Ninh29.75109.7510
28SBD01081933TP Hà Nội29.7510109.75
29SBD15001607Phú Thọ29.75109.7510
30SBD26022369Thái Bình29.75109.7510
31SBD44004386Bình Dương29.7510109.75
32SBD29010947Nghệ An29.7510109.75
33SBD01086688TP Hà Nội29.59.51010
34SBD03007387Hải Phòng29.5109.510
35SBD01018820TP Hà Nội29.5109.759.75
36SBD19000442Bắc Ninh29.510109.5
37SBD02096408TP Hồ Chí Minh29.5109.759.75
38SBD01102205TP Hà Nội29.5109.759.75
39SBD02096494TP Hồ Chí Minh29.5109.510
40SBD02096028TP Hồ Chí Minh29.5109.510
41SBD01006402TP Hà Nội29.5109.759.75
42SBD03026691Hải Phòng29.59.51010
43SBD03023858Hải Phòng29.5109.759.75
44SBD42005610Lâm Đồng29.59.51010
45SBD40020424Đắk Lắk29.5109.510
46SBD25004336Nam Định29.59.51010
47SBD42001635Lâm Đồng29.59.51010
48SBD29003911Nghệ An29.5109.759.75
49SBD26019213Thái Bình29.59.51010
50SBD29003908Nghệ An29.5109.759.75
51SBD28001365Thanh Hóa29.59.51010
52SBD25005450Nam Định29.510109.5
53SBD28001186Thanh Hóa29.510109.5
54SBD41011672Khánh Hòa29.5109.510
55SBD19007998Bắc Ninh29.59.51010
56SBD22000377Hưng Yên29.510109.5
57SBD28005535Thanh Hóa29.59.51010
58SBD15005583Phú Thọ29.59.51010
59SBD02090336TP Hồ Chí Minh29.59.51010
60SBD15000498Phú Thọ29.59.51010
61SBD01005731TP Hà Nội29.510109.5
62SBD03014550Hải Phòng29.510109.5
63SBD04013089Đà Nẵng29.59.51010
64SBD03014298Hải Phòng29.5109.510
65SBD22000051Hưng Yên29.59.51010
66SBD34011995Quảng Nam29.59.51010
67SBD44000425Bình Dương29.59.51010
68SBD21005520Hải Dương29.5109.759.75
69SBD30005589Hà Tĩnh29.59.51010
70SBD30005500Hà Tĩnh29.59.51010
71SBD21005591Hải Dương29.5109.510
72SBD25018229Nam Định29.510109.5
73SBD19010722Bắc Ninh29.59.51010
74SBD01059414TP Hà Nội29.59.51010
75SBD21025466Hải Dương29.59.51010
76SBD38003342Gia Lai29.510109.5
77SBD21025418Hải Dương29.510109.5
78SBD27011513Ninh Bình29.510109.5
79SBD03012226Hải Phòng29.5109.510
80SBD02010355TP Hồ Chí Minh29.5109.759.75
81SBD25018266Nam Định29.510109.5
82SBD28017240Thanh Hóa29.510109.5
83SBD04010858Đà Nẵng29.5109.759.75
84SBD28017013Thanh Hóa29.5109.759.75
85SBD49004406Long An29.59.51010
86SBD25004002Nam Định29.510109.5
87SBD18004774Bắc Giang29.59.51010
88SBD26000216Thái Bình29.59.51010
89SBD28023005Thanh Hóa29.510109.5
90SBD01052499TP Hà Nội29.59.51010
91SBD01110238TP Hà Nội29.259.5109.75
92SBD02016296TP Hồ Chí Minh29.259.5109.75
93SBD21024233Hải Dương29.259.5109.75
94SBD21023660Hải Dương29.25109.759.5
95SBD25000006Nam Định29.259.5109.75
96SBD15000135Phú Thọ29.25109.59.75
97SBD18021515Bắc Giang29.259.5109.75
98SBD15000029Phú Thọ29.259.59.7510
99SBD02010652TP Hồ Chí Minh29.25109.759.5
100SBD19007117Bắc Ninh29.259.759.759.75

AN HỘI