Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao 2025

AN HỘI17/07/2025 11:45

Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Học viện Ngoại giao năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1HQT01Quan hệ quốc tếC0028.76
2HQT01Quan hệ quốc tếA01; D01; D0726.76
3HQT01Quan hệ quốc tếD03; D04; D0625.76
4HQT02Ngôn ngữ AnhA01; D01; D0735.38Tiếng Anh hệ số 2
5HQT03Kinh tế quốc tếA01; D01; D0726.47
6HQT03Kinh tế quốc tếD03; D04; D0625.47
7HQT03Kinh tế quốc tếA0025.47
8HQT04Luật quốc tếC0028.55
9HQT04Luật quốc tếA01; D01; D0726.55
10HQT04Luật quốc tếD03; D04; D0625.55
11HQT05Truyền thông quốc tếD03; D04; D0626.05
12HQT05Truyền thông quốc tếC0029.05
13HQT05Truyền thông quốc tếA01; D01; D0727.05
14HQT06Kinh doanh quốc tếD03; D04; D0625.6
15HQT06Kinh doanh quốc tếA0025.6
16HQT06Kinh doanh quốc tếA01; D01; D0726.6
17HQT07Luật thương mại quốc tếA01; D01; D0726.37
18HQT07Luật thương mại quốc tếD03; D04; D0625.37
19HQT07Luật thương mại quốc tếC0028.37
20HQT08-01Hàn Quốc họcA01; D01; D0726.83
21HQT08-01Hàn Quốc họcC0028.83
22HQT08-02Hoa Kỳ họcA01; D01; D0726.55
23HQT08-02Hoa Kỳ họcC0028.55
24HQT08-03Nhật Bản họcC0028.73
25HQT08-03Nhật Bản họcD0625.73
26HQT08-03Nhật Bản họcA01; D01; D0726.73
27HQT08-04Trung Quốc họcC0029.2
28HQT08-04Trung Quốc họcA01; D01; D0727.2
29HQT08-04Trung Quốc họcD0426.2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1HQT01Quan hệ quốc tếD03; D04; D0622.25
2HQT01Quan hệ quốc tếC0024.25
3HQT01Quan hệ quốc tếA01; D01; D0723.25
4HQT02Ngôn ngữ AnhA01; D01; D0722.93
5HQT03Kinh tế quốc tếA01; D01; D0723.55
6HQT03Kinh tế quốc tếA00; D03; D04; D0622.55
7HQT04Luật quốc tếA01; D01; D0722.36
8HQT04Luật quốc tếD03; D04; D0621.36
9HQT04Luật quốc tếC0023.36
10HQT05Truyền thông quốc tếC0024.74
11HQT05Truyền thông quốc tếA01; D01; D0723.74
12HQT05Truyền thông quốc tếD03; D04; D0622.74
13HQT06Kinh doanh quốc tếA00; D03; D04; D0622.82
14HQT06Kinh doanh quốc tếA01; D01; D0723.82
15HQT07Luật thương mại quốc tếC0023.31
16HQT07Luật thương mại quốc tếA01; D01; D0722.31
17HQT07Luật thương mại quốc tếD03; D04; D0621.31
18HQT08-01Hàn Quốc họcC0023.12
19HQT08-01Hàn Quốc họcA01; D01; D0722.12
20HQT08-02Hoa Kỳ họcA01; D01; D0721.93
21HQT08-02Hoa Kỳ họcC0022.93
22HQT08-03Nhật Bản họcC0022.93
23HQT08-03Nhật Bản họcA01; D01; D0721.93
24HQT08-03Nhật Bản họcD0620.93
25HQT08-04Trung Quốc họcD0421.66
26HQT08-04Trung Quốc họcC0023.66
27HQT08-04Trung Quốc họcA01; D01; D0722.66

Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1HQT01Quan hệ quốc tếD03;D04;D0625.8
2HQT01Quan hệ quốc tếC0028.3
3HQT01Quan hệ quốc tếA01;D01;D0726.8
4HQT02Ngôn ngữ AnhA01;D01;D0735.99Tiếng Anh hệ số 2
5HQT03Kinh tế quốc tếD03;D04;D0625.76
6HQT03Kinh tế quốc tếA0025.76
7HQT03Kinh tế quốc tếA01;D01;D0726.76
8HQT04Luật quốc tếD03;D04;D0625.52
9HQT04Luật quốc tếC0028.02
10HQT04Luật quốc tếA01;D01;D0726.52
11HQT05Truyền thông quốc tếD03;D04;D0625.96
12HQT05Truyền thông quốc tếC0028.46
13HQT05Truyền thông quốc tếA01;D01;D0726.96
14HQT06Kinh doanh quốc tếA0025.8
15HQT06Kinh doanh quốc tếD03;D04;D0625.8
16HQT06Kinh doanh quốc tếA01;D01;D0726.8
17HQT07Luật thương mại quốc tếD03;D04;D0625.7
18HQT07Luật thương mại quốc tếC0028.2
19HQT07Luật thương mại quốc tếA01;D01;D0726.7
20HQT08-01Hàn Quốc họcC0028.2
21HQT08-01Hàn Quốc họcA01;D01;D0726.7
22HQT08-02Hoa Kỳ họcC0027.9
23HQT08-02Hoa Kỳ họcA01;D01;D0726.4
24HQT08-03Nhật Bản họcC0027.77
25HQT08-03Nhật Bản họcA01;D01;D0726.27
26HQT08-03Nhật Bản họcD0625.27
27HQT08-04Trung Quốc họcD0425.92
28HQT08-04Trung Quốc họcC0028.42
29HQT08-04Trung Quốc họcA01;D01;D0726.92

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1HQT01Quan hệ quốc tếC0029
2HQT01Quan hệ quốc tếD03;D04;D0627
3HQT01Quan hệ quốc tếA01;D01;D0728
4HQT02Ngôn ngữ AnhA01;D01;D0726.81
5HQT03Kinh tế quốc tếA01;D01;D0727.87
6HQT03Kinh tế quốc tếA00;D03;D04;D0626.87
7HQT04Luật quốc tếA01;D01;D0726.55
8HQT04Luật quốc tếC0027.55
9HQT04Luật quốc tếD03;D04;D0625.55
10HQT05Truyền thông quốc tếD03;D04;D0628
11HQT05Truyền thông quốc tếA01;D01;D0729
12HQT05Truyền thông quốc tếC0030
13HQT06Kinh doanh quốc tếA01;D01;D0728.13
14HQT06Kinh doanh quốc tếA00;D03;D04;D0627.13
15HQT07Luật thương mại quốc tếA01;D01;D0726.75
16HQT07Luật thương mại quốc tếC0027.75
17HQT07Luật thương mại quốc tếD03;D04;D0625.75
18HQT08-01Hàn Quốc họcA01;D01;D0726.6
19HQT08-01Hàn Quốc họcC0027.6
20HQT08-02Hoa Kỳ họcA01;D01;D0726.25
21HQT08-02Hoa Kỳ họcC0027.25
22HQT08-03Nhật Bản họcC0027.46
23HQT08-03Nhật Bản họcD0625.46
24HQT08-03Nhật Bản họcA01;D01;D0726.46
25HQT08-04Trung Quốc họcA01;D01;D0727.51
26HQT08-04Trung Quốc họcD0426.51
27HQT08-04Trung Quốc họcC0028.51

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI