Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2025

AN HỘI17/07/2025 14:27

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210105Điêu khắcH00; H0223.23
27210403Thiết kế đồ họaH00; H0224.2
37210404Thiết kế thời trangH00; H0223.25
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0723.8
57480201-1Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)A00; A01; D01; D0724.73
67510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; D01; D0722.1
77580101Kiến trúcV00; V01; V0230.2Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
875801011Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúcV00; V01; V0227.8Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
97580102Kiến trúc cảnh quanV00; V01; V0228.78Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
107580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V0229.5Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
1175801051Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)V00; V01; V0229.23Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
127580108Thiết kế nội thấtH00; H0223.48
137580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; D01; D0721.85
147580201-1Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)A00; A01; D01; D0722.55
157580201-2Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)A00; A01; D01; D0722.1
167580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0721.15
177580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)A00; A01; D01; D0721.15
187580210_1Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)A00; A01; D01; D0721.15
1975802102Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)A00; A01; D01; D0721.15
207580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; D01; D0721.15
217580301Kinh tế Xây dựngA00; A01; C01; D0123.6
227580301_1Kinh tế Xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)A00; A01; C01; D0123.56
237580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D0122.15
247580302-1Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)A00; A01; C01; D0123.14
257580302-2Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)A00; A01; C01; D0124.63
267580302-3Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế phát triển)A00; A01; C01; D0123.4

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; D01; D0720
27580201Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; D01; D0723.5
37580201_1Xây dựng công trình ngầm đô thịA00; A01; D01; D0719
47580201_2Quản lý dự án xây dựngA00; A01; D01; D0724
57580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0722
67580210Kỹ thuật hạ tầng đô thịA00; A01; D01; D0723
77580210_1Kỹ thuật môi trường đô thịA00; A01; D01; D0721
87580210_2Công nghệ cơ điện công trìnhA00; A01; D01; D0722
97580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; D01; D0721

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210105Điêu khắcH00;H0223Đạt điều kiện về điểm NK; Điểm NK< 15.00
27210403Thiết kế đồ họaH00;H0224Đạt điều kiện về điểm NK
37210404Thiết kế thời trangH00;H0222.99Đạt điều kiện về điểm NK
47480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0723.56
57480201-1Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)A00;A01;D01;D0724.75
67510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00;A01;D01;D0721.75
77580101Kiến trúcV00;V01;V0228.8Vẽ nhân 2
875801011Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúcV00;V01;V0226.23Vẽ nhân 2
97580102Kiến trúc cảnh quanV00;V01;V0226.7Vẽ nhân 2
107580105Quy hoạch vùng và đô thịV00;V01;V0228Vẽ nhân 2
1175801051Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)V00;V01;V0227.65Vẽ nhân 2
127580108Thiết kế nội thấtH00;H0223Đạt điều kiện về điểm NK; Nếu điểm xét tuyển = 23,00 cần có điểm NK >= 15,00
137580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dán dụng và công nghiệp)A00;A01;D01;D0720.01
147580201-1Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)A00;A01;D01;D0721.3
157580201-2Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)A00;A01;D01;D0722.5
167580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;D01;D0721.45Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
177580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)A00;A01;D01;D0721.45Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
187580210_lKỳ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)A00;A01;D01;D0721.45Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
1975802102Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)A00;A01;D01;D0721.45Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
207580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00;A01;D01;D0721.45Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
217580301Kinh tế Xây dựngA00;A01;C01;D0122.9
227580301-1Kinh tế Xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)A00;A01;C01;D0122.8
237580302Quản lý xây dựngA00;A01;C01;D0121.75
247580302-1Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)A00;A01;C01;D0121.95
257580302-2Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)A00;A01;C01;D0123.93
267580302-3Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế phát triển)A00;A01;C01;D0122.35

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00;A01;D01;D0719
27580201_1Xây dựng công trình ngầm đô thịA00;A01;D01;D0719
37580201_2Quản lý dự án xây dựngA00;A01;D01;D0724
47580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;D01;D0720.5
57580210Kỹ thuật hạ tầng đô thịA00;A01;D01;D0720.5
67580210_1Kỹ thuật môi trường đô thịA00;A01;D01;D0720.5
77580210_2Công nghệ cơ điện công trìnhA00;A01;D01;D0720.5
87580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00;A01;D01;D0720.5

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI