Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Quảng Bình 2025

AN HỘI17/07/2025 14:49

Điểm chuẩn Trường Đại học Quảng Bình 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Quảng Bình 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Quảng Bình năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Quảng Bình 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM05; M06; M07; M1423.05
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; C14; D0126.61
37140206Giáo dục Thể chấtT00; T02; T05; T0721.5
47140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; B00; D9023.24
57140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; D0126.5
67220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1515
77220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D1515
87340101Quản trị kinh doanhA01; A03; C03; D0115
97340301Kế toánA01; A09; C02; D0115
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; D0115
117620101Nông nghiệpA00; B03; A09; C1315
127810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; D01; D1515
137850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B03; C04; D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM05; M06; M07; M1421
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; C14; D0127
37140206Giáo dục Thể chấtT00; T02; T05; T0723.43
47140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; B00; D9026.27
57140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; D0126.27
67220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1516
77220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D1516
87340101Quản trị kinh doanhA01; A03; C03; D0116
97340301Kế toánA01; A09; C02; D0116
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; D0116
117620101Nông nghiệp - Khoa học cây trồng - Chăn nuôiA00; B03; A09; C1316
127810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; D01; D1516
137850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B03; C04; D0116

Điểm chuẩn Trường Đại học Quảng Bình 2023 - 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM05;M06;M07;M1419
27140202Giáo dục Tiểu họcA00;C00;C14;D0124
37140209Sư phạm Toán họcA00;A01;A02;D0719
47140217Sư phạm Ngữ vănC00;C19;C20;D1423
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00;A02;B00;D9019
67220201Ngôn ngữ AnhD01;D09;D14;D1515
77220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D09;D14;D1515
87340101Quản trị kinh doanhA01;A03;C03;D0115
97340301Kế toánA01;A09;C02;D0115
107480201Công nghệ thông tinA00;A01;A02;D0115
117620101Nông nghiệpA00;B03;A09;C1315
127810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;C03;D01;D1515
137850101Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00;B03;C04;D0115

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI