Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Lạc Hồng 2025

AN HỘI18/07/2025 11:44

Điểm chuẩn Trường Đại học Lạc Hồng 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Lạc Hồng 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Lạc Hồng năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Lạc Hồng 2024 - 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; A0116.15
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; C03; C0415.5
37310120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; D0117.25
47310608Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành: ngôn ngữ Nhật Bản và ngôn ngữ Hàn Quốc)C00; D01; C03; C0415
57320104Truyền thông đa phương tiệnA00; D01; A01; D0715.45
67320108Quan hệ công chúngA00; D01; A01; D0717.75
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0115
87340115MarketingA00; A01; C00; D0116.25
97340122Thương mại điện tửA00; D01; A01; D0716.4
107340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C0115.1
117340301Kế toánA00; A01; D01; C0115.3
127380101LuậtA00; A01; C00; D0118.75
137380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0115.5
147440301Khoa học môi trườngA00; B00; C02; D0116.1
157480107Trí tuệ nhân tạoA00; D01; A01; D0717.2
167480201Công nghệ thông tinA00; D01; A01; D0715.05
177510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; V00; D0116.55
187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử)A00; A01; C01; D0115.1
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0115.15
207510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0115.05
217510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0116.1
227510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0115.15
237540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D0115.9
247720201Dược họcA00; B00; C02; D0121
257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0115

Điểm chuẩn Trường Đại học Lạc Hồng 2023 - 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D09;D10;A0115.25
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00;D01;C03;C0415
37310101Kinh tế - Ngoại thươngA00;A01;C00;D0116.25
47310120Kinh doanh quốc tếA00;A01;C00;D0118
57310608Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành: ngôn ngữ Nhật Bản và ngôn ngữ Hàn Quốc)C00;D01;C03;C0415.75
67320104Truyền thông Đa phương tiệnA00;D01;A01;D0715.75
77340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C00;D0115.1
87340115MarketingA00;A01;C00;D0115.1
97340122Thương mại điện tửA00;D01;A01;D0715.1
107340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;C0115.15
117340301Kế toán - Kiểm toánA00;A01;D01;C0115.3
127380107Luật kinh tếA00;A01;C00;D0115.45
137480107Trí tuệ nhân tạoA00;D01;A01;D0715.2
147480201Công nghệ thông tinA00;D01;A01;D0715
157510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A01;V00;D0115.15
167510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử)A00;A01;C01;D0115.1
177510205Công nghệ kỹ thuật ôtôA00;A01;C01;D0115.05
187510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;C01;D0115.1
197510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;C01;D0115.6
207510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;C0115.15
217540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;C02;D0115.05
227720201Dược họcA00;B00;C02;D0121
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0115

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI