Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Bắc 2025

AN HỘI18/07/2025 11:51

Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Bắc 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Bắc 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Tây Bắc năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Bắc 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M05; M07; M1323.3
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C00; D0127.5
37140205Giáo dục Chính trịC00; D01; C19; C2027.78
47140206Giáo dục Thể chấtT00; T03; T04; T0525.57
57140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D01; A0225.34
67140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; A0223.16
77140211Sư phạm Vật líA00; A01; A02; A0423.96
87140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; A11; D0724.52
97140213Sư phạm Sinh họcB00; A02; D08; B0323.95
107140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; C19; D1428.11
117140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; D14; C0328
127140219Sư phạm Địa líD10; D15; C00; C2027.96
137140231Sư phạm Tiếng AnhD01; A01; D14; D1525.57
147340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; D0115
157340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; D0115
167340301Kế toánA00; A01; A02; D0115
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; D0118.5
187620105Chăn nuôiD08; B00; A02; B0415
197620109Nông họcD08; B00; A02; B0415
207620112Bảo vệ thực vậtD08; B00; A02; B0415
217620205Lâm sinhD08; B00; A02; B0415
227620211Quản lý tài nguyên rừngD08; B00; A02; B0415
237720401Dinh dưỡngA11; B00; B04; C1815
247810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0122
257850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; A0215

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M05; M07; M1321
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C00; D0127.41
37140205Giáo dục Chính trịC00; D01; C19; C2027.29
47140206Giáo dục Thể chấtT00; T03; T04; T0526.6
57140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D01; A0227.23
67140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; A0226.95
77140211Sư phạm Vật líA00; A01; A02; A0427.05
87140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; A11; D0727.2
97140213Sư phạm Sinh họcB00; A02; D08; B0326.75
107140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; C19; D1427.95
117140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; D14; C0328
127140219Sư phạm Địa líD10; D15; C00; C2027.79
137140231Sư phạm Tiếng AnhD01; A01; D14; D1527.22
147340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; D0118
157340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; D0118
167340301Kế toánA00; A01; A02; D0118
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; D0125
187620105Chăn nuôiD08; B00; A02; B0418
197620109Nông họcD08; B00; A02; B0418
207620112Bảo vệ thực vậtD08; B00; A02; B0418
217620205Lâm sinhD08; B00; A02; B0418
227620211Quản lý tài nguyên rừngD08; B00; A02; B0418
237720401Dinh dưỡngA11; B00; B04; C1819
247810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0124
257850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; A0218

Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Bắc 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00;M05;M07;M1322.1Điểm NK: 6;5đ
27140202Giáo dục Tiểu họcA00;A01;C00;D0125.9
37140205Giáo dục Chính trịC00;D01;C19;C2026.6
47140206Giáo dục Thể chấtT00;T03;T04;T0523.6Điểm NK: 6;5đ
57140209SP Toán họcA00;A01;D01;A0224.2
67140210SP Tin họcA00;A01;D01;A0219
77140211SP Vật lýA00;A01;A02;A0419
87140212SP Hóa họcA00;B00;A11;D0719
97140213SP Sinh họcB00;A02;D08;B0319
107140217SP Ngữ vănC00;D01;C19;D1427
117140218SP Lịch sửC00;C19;D14;C0327.4
127140219SP Địa lýD10;D15;C00;C2026.3
137140231SP Tiếng AnhD01;A01;D14;D1523.9
147340101Quản trị kinh doanhA00;A01;A02;D0115
157340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;A02;D0115
167340301Kế toánA00;A01;A02;D0115
177480201Công nghệ thông tinA00;A01;A02;D0116
187620105Chăn nuôiD08;B00;A02;B0415
197620109Nông họcD08;B00;A02;B0415
207620112Bảo vệ thực vậtD08;B00;A02;B0415
217620205Lâm sinhD08;B00;A02;B0415
227620211Quản lý tài nguyên rừngD08;B00;A02;B0415
237810103Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0115
247850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;A01;B00;A0215

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00;M05;M07;M1321
27140202Giáo dục Tiểu họcA00;A01;C00;D0126.25
37140205Giáo dục Chính trịC00;D01;C19;C2021
47140206Giáo dục Thể chấtT00;T03;T04;T0526.1
57140209SP Toán họcA00;A01;D01;A0227.3
67140210SP Tin họcA00;A01;D01;A0221
77140211SP Vật lýA00;A01;A02;A0421
87140212SP Hóa họcA00;B00;A11;D0721
97140213SP Sinh họcB00;A02;D08;B0321
107140217SP Ngữ vănC00;D01;C19;D1426.7
117140218SP Lịch sửC00;C19;D14;C0326.32
127140219SP Địa lýD10;D15;C00;C2026
137140231SP Tiếng AnhD01;A01;D14;D1526.6
147340101Quản trị kinh doanhA00;A01;A02;D0118
157340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;A02;D0118
167340301Kế toánA00;A01;A02;D0118
177480201Công nghệ thông tinA00;A01;A02;D0121
187620105Chăn nuôiD08;B00;A02;B0418
197620109Nông họcD08;B00;A02;B0418
207620112Bảo vệ thực vậtD08;B00;A02;B0418
217620205Lâm sinhD08;B00;A02;B0418
227620211Quản lý tài nguyên rừngD08;B00;A02;B0418
237810103Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0118
247850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;A01;B00;A0218

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI