Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN 2025

AN HỘI18/07/2025 12:14

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140231Sư phạm tiếng AnhD01; D78; D90; D1438.45
27140234Sư phạm tiếng TrungD01; D78; D90; D0437.85
37140235Sư phạm tiếng ĐứcD01; D78; D90; D0536.94
47140236Sư phạm tiếng NhậtD01; D78; D90; D0637.21
57140237Sư phạm tiếng Hàn QuốcD01; D78; D90; DD237.31
67220201Ngôn ngữ AnhD01; D78; D90; D1436.99
77220202Ngôn ngữ NgaD01; D78; D90; D0234.24
87220203Ngôn ngữ PhápD01; D78; D90; D0334.53
97220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D78; D90; D0437
107220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D78; D90; D0535.82
117220209Ngôn ngữ NhậtD01; D78; D90; D0635.4
127220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D78; D90; DD236.38
137220211Ngôn ngữ Ả RậpD01; D78; D90; D1433.42
147220212QTDVăn hóa và truyền thông xuyên quốc giaD01; D78; D90; D1436.5
157903124Kinh tế - Tài chínhD01; A01; D78; D1426.75

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140231Sư phạm tiếng Anh120NV1
27140234Sư phạm tiếng Trung120NV1
37140235Sư phạm tiếng Đức120NV1
47140236Sư phạm tiếng Nhật120NV1
57140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc120NV1
67220201Ngôn ngữ Anh112.5NV1, NV2
77220202Ngôn ngữ Nga90NV1, NV2
87220203Ngôn ngữ Pháp90NV1, NV2
97220204Ngôn ngữ Trung Quốc105NV1, NV2
107220205Ngôn ngữ Đức90NV1, NV2
117220209Ngôn ngữ Nhật90NV1, NV2
127220210Ngôn ngữ Hàn Quốc90NV1, NV2
137220211Ngôn ngữ Ả Rập90NV1, NV2
147220212QTDVăn hóa và truyền thông xuyên quốc gia90NV1, NV2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140231Sư phạm tiếng Anh960NV1
27140234Sư phạm tiếng Trung960NV1
37140235Sư phạm tiếng Đức960NV1
47140236Sư phạm tiếng Nhật960NV1
57140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc960NV1
67220201Ngôn ngữ Anh900NV1, NV2
77220202Ngôn ngữ Nga750NV1, NV2
87220203Ngôn ngữ Pháp750NV1, NV2
97220204Ngôn ngữ Trung Quốc900NV1, NV2
107220205Ngôn ngữ Đức750NV1, NV2
117220209Ngôn ngữ Nhật750NV1, NV2
127220210Ngôn ngữ Hàn Quốc750NV1, NV2
137220211Ngôn ngữ Ả Rập750NV1, NV2
147220212QTDVăn hóa và truyền thông xuyên quốc gia750NV1, NV2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140231Sư phạm tiếng Anh10NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT, ĐTBC 3 năm THPT ≥ 9.0
27140231Sư phạm tiếng Anh9.4Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
37140231Sư phạm tiếng Anh10NV1, IELTS + học bạ THPT, ĐTBC 3 năm THPT của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển ≥ 9.0
47140234Sư phạm tiếng Trung10NV1, IELTS + học bạ THPT
57140234Sư phạm tiếng Trung9.5NV1, HSK + kết quả thi tốt nghiệp THPT
67140234Sư phạm tiếng Trung9.5NV1, HSK + học bạ THPT
77140234Sư phạm tiếng Trung10NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
87140234Sư phạm tiếng Trung9.2Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
97140235Sư phạm tiếng Đức9.5NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
107140235Sư phạm tiếng Đức9.5NV1, DSD + học bạ THPT
117140235Sư phạm tiếng Đức9.1Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
127140235Sư phạm tiếng Đức9.5NV1, DSD + kết quả thi tốt nghiệp THPT
137140235Sư phạm tiếng Đức9.5NV1, IELTS + học bạ THPT
147140236Sư phạm tiếng Nhật9.5NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
157140236Sư phạm tiếng Nhật8.6NV1, JLPT + học bạ THPT
167140236Sư phạm tiếng Nhật8.6NV1, JLPT + kết quả thi tốt nghiệp THPT
177140236Sư phạm tiếng Nhật9.5NV1, IELTS + học bạ THPT
187140236Sư phạm tiếng Nhật9Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
197140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc9NV1, TOPIK + học bạ THPT
207140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc9.1Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
217140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc9.5NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
227140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc9.5NV1, IELTS + học bạ THPT
237140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc9NV1, TOPIK + kết quả thi tốt nghiệp THPT
247220201Ngôn ngữ Anh9.3NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
257220201Ngôn ngữ Anh9.3NV1, 2; IELTS + học bạ THPT
267220201Ngôn ngữ Anh8.5Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
277220202Ngôn ngữ Nga8.5Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
287220202Ngôn ngữ Nga8.5NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
297220202Ngôn ngữ Nga8.5NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
307220203Ngôn ngữ Pháp8.5NV1, 2 DELF + kết quả thi tốt nghiệp THPT
317220203Ngôn ngữ Pháp8.5NV1, 2 DELF + học bạ THPT
327220203Ngôn ngữ Pháp8.5NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
337220203Ngôn ngữ Pháp8.5NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
347220203Ngôn ngữ Pháp8.5Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
357220203Ngôn ngữ Pháp8.7NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
367220203Ngôn ngữ Pháp8.7NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT
377220204Ngôn ngữ Trung Quốc9.3NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT
387220204Ngôn ngữ Trung Quốc8.6NV1, 2 HSK + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
397220204Ngôn ngữ Trung Quốc8.6NV1, 2 HSK + học bạ THPT
407220204Ngôn ngữ Trung Quốc9NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
417220204Ngôn ngữ Trung Quốc9NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
427220204Ngôn ngữ Trung Quốc9.3NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
437220204Ngôn ngữ Trung Quốc8.5Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
447220205Ngôn ngữ Đức9.5NV1, 2 DSD + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
457220205Ngôn ngữ Đức9.5NV1, 2 DSD + học bạ THPT
467220205Ngôn ngữ Đức8.5Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
477220205Ngôn ngữ Đức8.5NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
487220205Ngôn ngữ Đức8.5NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
497220209Ngôn ngữ Nhật8.5NV1, 2 JLPT + học bạ THPT
507220209Ngôn ngữ Nhật8.5NV1, 2 JLPT + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
517220209Ngôn ngữ Nhật8.5NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
527220209Ngôn ngữ Nhật8.5NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
537220209Ngôn ngữ Nhật8.5Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
547220210Ngôn ngữ Hàn Quốc8.5Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
557220210Ngôn ngữ Hàn Quốc8.6NV1, 2 TOPIK + học bạ THPT
567220210Ngôn ngữ Hàn Quốc8.6NV1, 2 TOPIK + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
577220210Ngôn ngữ Hàn Quốc8.5NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
587220210Ngôn ngữ Hàn Quốc8.5NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
597220210Ngôn ngữ Hàn Quốc9.5NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT
607220210Ngôn ngữ Hàn Quốc9.5NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
617220211Ngôn ngữ Ả Rập8.5NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
627220211Ngôn ngữ Ả Rập8.5NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
637220212QTDVăn hóa và Truyền thông xuyên quốc gia9.3NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
647220212QTDVăn hóa và Truyền thông xuyên quốc gia9.3NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
657220212QTDVăn hóa và Truyền thông xuyên quốc gia8.5Điểm học bạ THPT và phỏng vấn

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140231Sư phạm tiếng Anh1408CCQT SAT, NV1
27140234Sư phạm tiếng Trung1376CCQT SAT, NV1
37140235Sư phạm tiếng Đức1408CCQT SAT, NV1
47140236Sư phạm tiếng Nhật1376CCQT SAT, NV1
57140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc1408CCQT SAT, NV1
67220201Ngôn ngữ Anh1376CCQT SAT; NV1,2
77220202Ngôn ngữ Nga1100CCQT SAT; NV1,2
87220203Ngôn ngữ Pháp1100CCQT SAT; NV1,2
97220204Ngôn ngữ Trung Quốc1280CCQT SAT; NV1,2
107220205Ngôn ngữ Đức1100CCQT SAT; NV1,2
117220209Ngôn ngữ Nhật1280CCQT SAT; NV1,2
127220210Ngôn ngữ Hàn Quốc1280CCQT SAT; NV1,2
137220211Ngôn ngữ Ả Rập1100CCQT SAT; NV1,2
147220212Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia1376CCQT SAT; NV1,2

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140231Sư phạm tiếng AnhD01;D78;D9037.21
27140234Sư phạm tiếng TrungD01;D04;D78;D9035.9
37140236Sư phạm tiếng NhậtD01;D06;D78;D9035.61
47140237Sư phạm tiếng Hàn QuốcD01;DD2;D78;D9036.23
57220201Ngôn ngữ AnhD01;D78;D9035.55
67220202Ngôn ngữ NgaD01;D02;D78;D9033.3
77220203Ngôn ngữ PhápD01;D03;D78;D9034.12
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D04;D78;D9035.55
97220205Ngôn ngữ ĐứcD01;D05;D78;D9034.35
107220209Ngôn ngữ NhậtD01;D06;D78;D9034.65
117220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01;DD2;D78;D9035.4
127220211Ngôn ngữ Ả RậpD01;D78;D9033.04
137220212QTDVăn hóa và truyền thông xuyên quốc giaD01;D78;D9034.49
147903124Kinh tế - Tài chính (CTĐT LTQT)D01;A01;D78;D9026.68

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140231Sư phạm tiếng Anh120NV1
27140234Sư phạm tiếng Trung120NV1
37140236Sư phạm tiếng Nhật120NV1
47140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc120NV1
57220201Ngôn ngữ Anh110NV1
67220202Ngôn ngữ Nga90NV1, NV2, NV3
77220203Ngôn ngữ Pháp95NV1, NV2, NV3
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc105NV1
97220205Ngôn ngữ Đức95NV1, NV2, NV3
107220209Ngôn ngữ Nhật100NV1
117220210Ngôn ngữ Hàn Quốc105NV1
127220211Ngôn ngữ Ả Rập90NV1, NV2, NV3
137220212Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia105NV1

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140231Sư phạm tiếng Anh960NV1
27140234Sư phạm tiếng Trung960NV1
37140236Sư phạm tiếng Nhật960NV1
47140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc960NV1
57220201Ngôn ngữ Anh960NV1
67220202Ngôn ngữ Nga960NV1, NV2, NV3
77220203Ngôn ngữ Pháp960NV1, NV2, NV3
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc960NV1
97220205Ngôn ngữ Đức960NV1, NV2, NV3
107220209Ngôn ngữ Nhật960NV1
117220210Ngôn ngữ Hàn Quốc960NV1
127220211Ngôn ngữ Ả Rập960NV1, NV2, NV3
137220212Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia960NV1

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI