Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam 2025

AN HỘI22/08/2025 14:11

Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam 2025 - 2026

Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam 2025 - 2026
Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam 2025 - 2026

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Học viện Hàng không Việt Nam năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1520
27340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D14; D1519.5
37340101EQuản trị kinh doanh hàng không - Chương trình học bằng Tiếng AnhA01; D01; D14; D1519.5
47340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D14; D1522
57340404Quản trị nhân lựcA01; D01; D14; D1520
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0718
77510102QCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CN: Quản lý và khai thác cảng HK)A00; A01; D0716
87510102XCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CN: Xây dựng và phát triển cảng HK)A00; A01; D0716
97510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D0716
107510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D0716
117520120Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; D0723.6
127520120EKỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng AnhA00; A01; D0722.5
137810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; D14; D1522
147810103TQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)A01; D01; D14; D1522
157840102Quản lý hoạt động bayA00; A01; D01; D0725.5
167840102EQuản lý hoạt động bay - Chương trình học Tiếng AnhA00; A01; D01; D0726
177840104EKinh tế vận tải - Chương trình học bằng Tiếng Anh (CN: Logistics và vận tải đa phương thức)A01; D01; D14; D1520
187840104KKinh tế vận tải (CN: Kinh tế hàng không)A01; D01; D14; D1522
197840104LKinh tế vận tải (CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức)A01; D01; D14; D1522

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh (CN: Tiếng Anh hàng không; CN: Tiếng Anh du lịch; CN: Tiếng Anh thương mại)A01; D01; D14; D1520Điểm HK1/CN lớp 12 của môn Anh văn từ 7,0 trở lên
27340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D14; D1520
37340101EQuản trị kinh doanh hàng không - Chương trình học bằng tiếng AnhA01; D01; D14; D1520
47340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D14; D1520
57340404Quản trị nhân lựcA01; D01; D14; D1520
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; K0120
77510102QCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CN: Quản lý và khai thác cảng HKA00; A01; D07; K0118
87510102XCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CN: Xây dựng và phát triển cảng HKA00; A01; D07; K0118
97510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D07; K0118
107510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; K0118
117520120Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; D07; K0124
127520120EKỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng AnhA00; A01; D07; K0124
137810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị lữ hành; CN: Quản trị nhà hàng khách sạn)A01; D01; D14; D1520
147810103TQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)A01; D01; D14; D1520
157840102Quản lý hoạt động bayA00; A01; D01; D0727
167840102EQuản lý hoạt động bay - Chương trình học Tiếng Anh (CN: Quản lý và khai thác bay)A00; A01; D01; D0727
177840104EKinh tế vận tải – Chương trình học bằng Tiếng Anh (CN: Logistics và vận tải đa phương thức)A01; D01; D14; D1520
187840104KKinh tế vận tải – CN: Kinh tế hàng khôngA01; D01; D14; D1520
197840104LKinh tế vận tải (CN1: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; CN2: Logistics và vận tải đa phương thức)A01; D01; D14; D1520

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh (CN: Tiếng Anh hàng không; CN: Tiếng Anh du lịch; CN: Tiếng Anh thương mại)650Quy đổi sang thang 1200
27340101Quản trị kinh doanh650Quy đổi sang thang 1200
37340101EQuản trị kinh doanh hàng không - Chương trình học bằng tiếng Anh650Quy đổi sang thang 1200
47340120Kinh doanh quốc tế650Quy đổi sang thang 1200
57340404Quản trị nhân lực650Quy đổi sang thang 1200
67480201Công nghệ thông tin650Quy đổi sang thang 1200
77510102QCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CN: Quản lý và khai thác cảng HK600Quy đổi sang thang 1200
87510102XCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CN: Xây dựng và phát triển cảng HK600Quy đổi sang thang 1200
97510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông600Quy đổi sang thang 1200
107510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa600Quy đổi sang thang 1200
117520120Kỹ thuật hàng không700Quy đổi sang thang 1200
127520120EKỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng Anh700Quy đổi sang thang 1200
137810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị lữ hành; CN: Quản trị nhà hàng khách sạn)650Quy đổi sang thang 1200
147810103TQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)650Quy đổi sang thang 1200
157840102Quản lý hoạt động bay800Quy đổi sang thang 1200
167840102EQuản lý hoạt động bay - Chương trình học Tiếng Anh (CN: Quản lý và khai thác bay)800Quy đổi sang thang 1200
177840104EKinh tế vận tải – Chương trình học bằng Tiếng Anh (CN: Logistics và vận tải đa phương thức)650Quy đổi sang thang 1200
187840104KKinh tế vận tải – CN: Kinh tế hàng không650Quy đổi sang thang 1200
197840104LKinh tế vận tải (CN1: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; CN2: Logistics và vận tải đa phương thức)650Quy đổi sang thang 1200

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh650
27340101Quản trị kinh doanh650
37340101EQuản trị kinh doanh hàng không - Chương trình học bằng Tiếng Anh650
47340120Kinh doanh quốc tế800
57340404Quản trị nhân lực650
67480201Công nghệ thông tin650
77510102QCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CN: Quản lý và khai thác cảng HK)600
87510102XCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CN: Xây dựng và phát triển cảng HK)600
97510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông600
107510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa600
117520120Kỹ thuật hàng không920
127520120EKỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng Anh920
137810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành650
147810103TQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)650
157840102Quản lý hoạt động bay920
167840102EQuản lý hoạt động bay - Chương trình học Tiếng Anh920
177840104EKinh tế vận tải - Chương trình học bằng Tiếng Anh (CN: Logistics và vận tải đa phương thức)750
187840104KKinh tế vận tải (CN: Kinh tế hàng không)750
197840104LKinh tế vận tải (CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức)750

Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D1519
27340101Quản trị kinh doanhA01;D01;D14;D1519
37340101EQuản trị kinh doanh - tiếng AnhA01;D01;D14;D1519
47340404Quản trị nhân lựcA01;D01;D14;D1519
57480201Công nghệ thông tinA00;A01;D0718
67510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A01;D0716
77510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A01;D0716
87510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D0716
97520120Kỹ thuật hàng khôngA00;A01;D0721.5
107810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01;D01;D14;D1521
117840102Quản lý hoạt động bayA00;A01;D01;D0724.2
127840104Kinh tế vận tảiA01;D01;D14;D1519

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D1525Đợt 2
27220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D1521Đợt 1
37340101Quản trị kinh doanhA01;D01;D14;D1524.5Đợt 2
47340101Quản trị kinh doanhA01;D01;D14;D1521Đợt 1
57340101EQuản trị kinh doanhA01;D01;D14;D1521Đợt 1
67340101EQuản trị kinh doanhA01;D01;D14;D1524.5Đợt 2
77340404Quản trị nhân lựcA01;D01;D14;D1524.5Đợt 2
87340404Quản trị nhân lựcA01;D01;D14;D1521Đợt 1
97480201Công nghệ thông tinA00;A01;D07;K0121Đợt 1
107480201Công nghệ thông tinA00;A01;D07;K0124Đợt 2
117510102CNKT công trình xây dựngA00;A01;D07;K0120Đợt 2
127510102CNKT công trình xây dựngA00;A01;D07;K0118Đợt 1
137510302CNKT Điện tử viễn thôngA00;A01;D07;K0120Đợt 2
147510302CNKT Điện tử viễn thôngA00;A01;D07;K0118Đợt 1
157510303CNKT Điều khiển & TĐHA00;A01;D07;K0118Đợt 1
167510303CNKT Điều khiển & TĐHA00;A01;D07;K0120Đợt 2
177520120Kỹ thuật hàng khôngA00;A01;D07;K0127Đợt 2
187520120Kỹ thuật hàng khôngA00;A01;D07;K0126Đợt 1
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01;D01;D14;D1525.5Đợt 2
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01;D01;D14;D1521Đợt 1
217840102Quản lý hoạt động bayA00;A01;D01;D0727Đợt 1
227840102Kinh tế vận tảiA01;D01;D14;D1521Đợt 1
237840102Quản lý hoạt động bayA00;A01;D01;D0728Đợt 2
247840102Kinh tế vận tảiA01;D01;D14;D1525.5Đợt 2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh750Đợt 2
27220201Ngôn ngữ Anh700Đợt 1
37340101Quản trị kinh doanh750Đợt 2
47340101Quản trị kinh doanh700Đợt 1
57340101EQuản trị kinh doanh700Đợt 1
67340101EQuản trị kinh doanh750Đợt 2
77340404Quản trị nhân lực750Đợt 2
87340404Quản trị nhân lực700Đợt 1
97480201Công nghệ thông tin700Đợt 1
107480201Công nghệ thông tin750Đợt 2
117510102CNKT công trình xây dựng700Đợt 2
127510102CNKT công trình xây dựng600Đợt 1
137510302CNKT Điện tử viễn thông700Đợt 2
147510302CNKT Điện tử viễn thông600Đợt 1
157510303CNKT Điều khiển & TĐH600Đợt 1
167510303CNKT Điều khiển & TĐH700Đợt 2
177520120Kỹ thuật hàng không850Đợt 2
187520120Kỹ thuật hàng không850Đợt 1
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành750Đợt 2
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành700Đợt 1
217840102Quản lý hoạt động bay850Đợt 1
227840102Kinh tế vận tải700Đợt 1
237840102Quản lý hoạt động bay900Đợt 2
247840102Kinh tế vận tải750Đợt 2

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI