Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Phạm Văn Đồng 2025

AN HỘI19/07/2025 22:47

Điểm chuẩn Trường Đại học Phạm Văn Đồng 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Phạm Văn Đồng 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Phạm Văn Đồng 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
151140201Giáo dục Mầm nonM01; M0224
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C00; D0125.7
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D01; D9024.4
47140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D9022.4
57140211Sư phạm Vật lýA00; A01; D01; D9023.6
67140217Sư phạm Ngữ vănC00; D78; C19; C2026.6
77140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D78; D84; D9024.5
87140247Sư phạm Khoa học Tự nhiênA00; B00; D01; D9023.5
97310105Kinh tế phát triểnC04; C20; D01; D1015
107340101Quản trị kinh doanhC04; C20; D01; D1015
117340115MarketingC04; C20; D01; D1015
127480201Công nghệ Thông tinA00; A01; D01; D9015
137510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA00; A01; D01; D9015
147520114Kỹ thuật Cơ - Điện tửA00; A01; D01; D9015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
151140201Giáo dục Mầm nonM01; M0223.19Học bạ lớp 12
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C00; D0127.1Học bạ lớp 12
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D01; D9027.12Học bạ lớp 12
47140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D9026.08Học bạ lớp 12
57140211Sư phạm Vật lýA00; A01; D01; D9026.62Học bạ lớp 12
67140217Sư phạm Ngữ vănC00; D78; C19; C2027.2Học bạ lớp 12
77140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D78; D84; D9026.4Học bạ lớp 12
87140247Sư phạm Khoa học Tự nhiênA00; B00; D01; D9026.27Học bạ lớp 12
97310105Kinh tế phát triểnC04; C20; D01; D1015Học bạ lớp 12
107340101Quản trị kinh doanhC04; C20; D01; D1015Học bạ lớp 12
117340115MarketingC04; C20; D01; D1015Học bạ lớp 12
127480201Công nghệ Thông tinA00; A01; D01; D9015Học bạ lớp 12
137510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA00; A01; D01; D9015Học bạ lớp 12
147520114Kỹ thuật Cơ - Điện tửA00; A01; D01; D9015Học bạ lớp 12

Điểm chuẩn Trường Đại học Phạm Văn Đồng 2023 - 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD0120
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D0424
37220209Ngôn ngữ NhậtD01;D0620
47320104Truyền thông đa phương tiện (Truyền thông đa phương tiện. Marketing số)A01;C03;D01;D0921
57340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D0120
67340122Thương mại điện tử (Thương mại điện tử. Kinh doanh số)A00;A01;C01;D0119
77340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D0116
87340301Kế toánA00;A01;D0116
97340406Quản trị văn phòngA00;A01;C00;D0115
107480201Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo)A00;A01;C01;D0121
117510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00;A01;C01;D0115
127510301Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Điện -Điện tử ô tô. Tự động hoá. Hệ thống điện)A00;A01;C01;D0115
137580101Kiến trúc (Kiến trúc công trình. Kiến trúc Phương Đông. Kiến trúc nội thất)H00;V00;V01;V0220
147580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;C01;D0115
157580301Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý xây dựng. Quản lý dự án xây dựng)A00;A01;C01;D0115
167810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Hướng dẫn du lịch)A00;A01;C00;D0118

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI