Chọn chuyên mục

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2025

PHỐ HỘI19/07/2025 23:24

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếA1625.51
2527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếD0126.26
3527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếC1526.76
4527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếA0125.76
5530Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóaD0125.52
6530Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóaC1525.52
7530Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóaA0125.52
8530Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóaA1625.52
9531Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triểnC1525.6
10531Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triểnA0125.6
11531Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triểnA1625.6
12531Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triểnD0125.6
13532Quản lý nhà nướcA1625.88
14532Quản lý nhà nướcD0125.88
15532Quản lý nhà nướcC1525.88
16532Quản lý nhà nướcAO125.88
17533Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhD0125.45
18533Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhC1525.45
19533Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhA0125.45
20533Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhA1625.45
21538Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchA0125.6
22538Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchA1625.6
23538Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchD0125.85
24538Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchC1526.35
25602Báo chí, chuyên ngành Báo inD7836.48
26602Báo chí, chuyên ngành Báo inD0135.48
27602Báo chí, chuyên ngành Báo inD7234.98
28603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíD7235.13
29603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíD7836.13
30603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíD0135.63
31604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhD7235.25
32604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhD7836.75
33604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhD0135.75
34605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhD0135.96
35605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhD7235.46
36605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhD7837.21
37606Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhD7835.73
38606Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhD0135.73
39606Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhD7235.48
40607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửD7235.15
41607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửD7836.9
42607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửD0135.65
43610Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD7836
44610Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiA0135
45610Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD7234.5
46610Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD0135
47611Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tếA0135.2
48611Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tếD7234.7
49611Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tếD0135.2
50611Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tếD7836.2
51614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầuD7235.07
52614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầuD0135.57
53614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầuD7836.57
54614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầuA0135.57
55615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD0136.45
56615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD7837.7
57615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpA0136.45
58615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD7235.95
59616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketingA0136.13
60616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketingD7235.63
61616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketingD0136.13
62616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketingD7837.38
637220201Ngôn ngữ AnhD7234.7
647220201Ngôn ngữ AnhD0135.2
657220201Ngôn ngữ AnhD7835.95
667220201Ngôn ngữ AnhA0135.2
677229001Triết họcC1525.38
687229001Triết họcA0125.38
697229001Triết họcA1625.38
707229001Triết họcD0125.38
717229008Chủ nghĩa xã hội khoa họcA0125.25
727229008Chủ nghĩa xã hội khoa họcA1625.25
737229008Chủ nghĩa xã hội khoa họcD0125.25
747229008Chủ nghĩa xã hội khoa họcC1525.25
757229010Lịch sửC1938.12
767229010Lịch sửC0038.12
777229010Lịch sửD1436.12
787229010Lịch sửC0336.12
797310102Kinh tế chính trịC1526.39
807310102Kinh tế chính trịA0125.89
817310102Kinh tế chính trịA1625.39
827310102Kinh tế chính trịD0125.89
837310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA1624.68
847310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD0125.18
857310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA0125.18
867310202Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcC1525.43
877310301Xã hội họcC1526.3
887310301Xã hội họcA0125.8
897310301Xã hội họcA1625.3
907310301Xã hội họcD0125.8
917320104Truyền thông đa phương tiệnA1626.5
927320104Truyền thông đa phương tiệnD0127
937320104Truyền thông đa phương tiệnC1528.25
947320104Truyền thông đa phương tiệnA0127
957320105Truyền thông đại chúngD0126.8
967320105Truyền thông đại chúngC1528.05
977320105Truyền thông đại chúngA0126.8
987320105Truyền thông đại chúngA1626.3
997320107Truyền thông quốc tếD7837.15
1007320107Truyền thông quốc tếA0135.9
1017320107Truyền thông quốc tếD7235.4
1027320107Truyền thông quốc tếD0135.9
1037320110Quảng cáoD7235.08
1047320110Quảng cáoD0135.58
1057320110Quảng cáoD7836.08
1067320110Quảng cáoA0135.58
1077340403Quản lý côngA1625.61
1087340403Quản lý côngD0125.61
1097340403Quản lý côngC1525.61
1107340403Quản lý côngA0125.61
1117760101Công tác xã hộiC1526.2
1127760101Công tác xã hộiA0125.7
1137760101Công tác xã hộiA1625.2
1147760101Công tác xã hộiD0125.7
115801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnA0126.2
116801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnA1625.7
117801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnD0126.2
118801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnC1526.7
119802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửA1625.77
120802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửD0126.27
121802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửC1526.77
122802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửA0126.27

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếD01; A01; A16; C158.88
2530Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóaD01; A01; A16; C158.26
3531Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triểnD01; A01; A16; C158.59
4532Quản lý nhà nướcD01; A01; A16; C158.51
5533Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhD01; A01; A16; C158.52
6538Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchD01; A01; A16; C158.72
7602Báo chí, chuyên ngành Báo inD01; D72; D789.15
8603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíD01; D72; D789.15
9604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhD01; D72; D789.29
10605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhD01; D72; D789.38
11606Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhD01; D72; D789.02
12607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửD01; D72; D789.28
13610Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD01; A01; D72; D789.24
14611Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tếD01; A01; D72; D789.37
15614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầuD01; A01; D72; D789.46
16615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD01; A01; D72; D789.52
17616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketingD01; A01; D72; D789.55
187220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D72; D789.42
197229001Triết họcD01; A01; A16; C158.44
207229008Chủ nghĩa xã hội khoa họcD01; A01; A16; C158.48
217229010Lịch sửC00; C03; C19; D149.09
227310102Kinh tế chính trịD01; A01; A16; C158.8
237310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD01; A01; A16; C158.52
247310301Xã hội họcD01; A01; A16; C158.84
257320104Truyền thông đa phương tiệnD01; A01; A16; C159.45
267320105Truyền thông đại chúngD01; A01; A16; C159.41
277320107Truyền thông quốc tếD01; A01; D72; D789.5
287320110Quảng cáoD01; A01; D72; D789.4
297340403Quản lý côngD01; A01; A16; C158.5
307760101Công tác xã hộiD01; A01; A16; C158.79
31801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnD01; A01; A16; C159.04
32802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửD01; A01; A16; C159.02

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế6.5IELTS
2527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế1200SAT
3530Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa6.5IELTS
4530Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa1200SAT
5531Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển6.5IELTS
6531Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển1200SAT
7532Quản lý nhà nước6.5IELTS
8532Quản lý nhà nước1200SAT
9533Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh6.5IELTS
10533Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh1200SAT
11538Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách1200SAT
12538Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách6.5IELTS
13602Báo chí, chuyên ngành Báo in6.5IELTS
14602Báo chí, chuyên ngành Báo in1200SAT
15603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí6.5IELTS
16603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí1200SAT
17604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh6.5IELTS
18604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh1200SAT
19605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình6.5IELTS
20605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình1200SAT
21606Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình1200SAT
22606Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình6.5IELTS
23607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử6.5IELTS
24607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử1200SAT
25610Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại6.5IELTS
26610Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại1200SAT
27611Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế6.5IELTS
28611Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế1200SAT
29614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu7IELTS
30614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu1280SAT
31615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp1280SAT
32615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp7IELTS
33616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing7IELTS
34616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing1280SAT
357220201Ngôn ngữ Anh7IELTS
367220201Ngôn ngữ Anh1280SAT
377229001Triết học6.5IELTS
387229001Triết học1200SAT
397229008Chủ nghĩa xã hội khoa học6.5IELTS
407229008Chủ nghĩa xã hội khoa học1200SAT
417229010Lịch sử1200SAT
427229010Lịch sử6.5IELTS
437310102Kinh tế chính trị1200SAT
447310102Kinh tế chính trị6.5IELTS
457310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước1200SAT
467310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước6.5IELTS
477310301Xã hội học6.5IELTS
487310301Xã hội học1200SAT
497320104Truyền thông đa phương tiện7.5IELTS
507320104Truyền thông đa phương tiện1360SAT
517320105Truyền thông đại chúng6.5IELTS
527320105Truyền thông đại chúng1200SAT
537320107Truyền thông quốc tế7IELTS
547320107Truyền thông quốc tế1280SAT
557320110Quảng cáo1200SAT
567320110Quảng cáo6.5IELTS
577340403Quản lý công6.5IELTS
587340403Quản lý công1200SAT
597760101Công tác xã hội6.5IELTS
607760101Công tác xã hội1200SAT
61801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản6.5IELTS
62801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản1200SAT
63802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử6.5IELTS
64802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử1200SAT

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếC1526.3
2527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếD01;R2225.8
3527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếA1624.55
4528Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)C1525.55
5528Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)D01;R2225.3
6528Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)A1624.05
7529Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýA1624.48
8529Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýC1526.23
9529Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýD01;R2225.73
10530Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng -văn hóaD01;R22;A16;C1524.48
11531Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triểnD01;R22;A16;C1524.45
12532Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hộiD01;R22;A16;C1524.92
13533Chính trị học. chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhD01;R22;A16;C1524.17
14535Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triểnD01;R22;A16;C1524.5
15536Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngD01;R22;A16;C1523.72
16537Quản lý nhà nưóc, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nướcD01;R22;A16;C1524.7
17538Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchA1625.07
18538Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchC1525.32
19538Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchD01;R2225.07
20602Báo chi, chuyên ngành Báo inD01;R2234.97
21602Báo chi, chuyên ngành Báo inD72;R2534.47
22602Báo chi, chuyên ngành Báo inD78;R2635.97
23603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíD78;R2635.5
24603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíD01;R2235
25603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíD72;R2534.5
26604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhD78;R2636.22
27604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhD01;R2235.22
28604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhD72;R2534.72
29605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhD72;R2535.23
30605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhD78;R2637.23
31605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhD01;R2235.73
32606Báo chí. chuyên ngành Quay phim truyền hìnhD01;R22;D72;R25;D78;R2634.49
33607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửD78;R2636.98
34607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửD01;R2235.48
35607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửD72;R2534.98
36608Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)D78;R2635.8
37608Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)D01;R2234.8
38608Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)D72;R2534.3
39609Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)D72;R2533.92
40609Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)D78;R2635.42
41609Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)D01;R2234.42
42610Quan hệ quốc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoạiA01;R2735.6
43610Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoạiD72;R2535.1
44610Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoạiD78;R2636.6
45610Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoạiD01;R2235.6
46611Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tếD01;R2235.52
47611Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tếA01;R2735.52
48611Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tếD72;R2535.02
49611Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tếD78;R2636.52
50614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D72;R2534.67
51614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D78;R2636.17
52614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D01;R2235.17
53614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)A01;R2735.17
54615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD78;R2638.02
55615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD01;R2236.52
56615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpA01;R2736.52
57615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD72;R2536.02
58616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D72;R2534.97
59616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D78;R2636.97
60616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)A01;R2735.47
61616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D01;R2235.47
627220201Ngôn ngữ AnhD78;R2635.75
637220201Ngôn ngữ AnhD01;R2235
647220201Ngôn ngữ AnhA01;R2735
657220201Ngôn ngữ AnhD72;R2534.5
667229001Triết họcD01;R22;A16;C1524.22
677229008Chủ nghĩa xã hội khoa họcD01;R22;A16;C1523.94
687229010Lịch sửC0326.56
697229010Lịch sửC1928.56
707229010Lịch sửC0028.56
717229010Lịch sửD14;R2326.56
727310102Kinh tế chính trịC1525.6
737310102Kinh tế chính trịD01;R2225.1
747310102Kinh tế chính trịA1624.6
757310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA1623.31
767310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD01;R2223.81
777310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC1524.31
787310301Xã hội họcC1525.85
797310301Xã hội họcD01;R2225.35
807310301Xã hội họcA1624.85
817320104Truyền thông đa phương tiệnC1528.68
827320104Truyền thông đa phương tiệnD01;R2227.18
837320104Truyền thông đa phương tiệnA1626.68
847320105Truyền thông đại chúngA1626.15
857320105Truyền thông đại chúngC1527.9
867320105Truyền thông đại chúngD01;R2226.65
877320107Truyền thông quốc tếA01;R2736.06
887320107Truyền thông quốc tếD72;R2535.56
897320107Truyền thông quốc tếD78;R2637.31
907320107Truyền thông quốc tếD01;R2236.06
917320110Quảng cáoD78;R2636.52
927320110Quảng cáoD01;R2236.02
937320110Quảng cáoA01;R2736.02
947320110Quảng cáoD72;R2535.52
957340403Quản lý côngA1624.25
967340403Quản lý côngC1524.25
977340403Quản lý côngD01;R2224.25
987760101Công tác xã hộiD01;R2225
997760101Công tác xã hộiA1624.5
1007760101Công tác xã hộiC1525.5
101801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnC1526.03
102801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnD01;R2225.53
103801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnA1625.03
104802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửD01;R2225.5
105802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửC1526
106802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửA1625

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếD01;R22;A16;C159
2528Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lưọng cao)D01;R22;A16;C158.9
3529Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýD01;R22;A16;C158.93
4530Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng -văn hóaD01;R22;A16;C158.5
5531Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triểnD01;R22;A16;C158.41
6532Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hộiD01;R22;A16;C158.6
7533Chính trị học. chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhD01;R22;A16;C158.41
8535Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triềnD01;R22;A16;C158.66
9536Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngD01;R22;A16;C158.38
10537Quản lý nhả nưóc, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nướcD01;R22;A16;C158.7
11538Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchD01;R22;A16;C158.75
12602Báo chi, chuyên ngành Báo inD01;R22;D72;R25;D78;R269.05
13603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíD01;R22;D72;R25;D78;R268.93
14604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhD01;R22;D72;R25;D78;R269.1
15605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhD01;R22;D72;R25;D78;R269.32
16606Báo chí. chuyên ngành Quay phim truyền hìnhD01;R22;D72;R25;D78;R268.8
17607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửD01;R22;D72;R25;D78;R269.18
18608Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)D01;R22;D72;R25;D78;R269.15
19609Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)D01;R22;D72;R25;D78;R268.94
20610Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoạiD01;R22;D72;R25;D78;R26;A01;R279.33
21611Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tếD01;R22;D72;R25;D78;R26;A01;R279.3
22614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D01;R22;D72;R25;D78;R26;A01;R279.26
23615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD01;R22;D72;R25;D78;R26;A01;R279.5
24616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D01;R22;D72;R25;D78;R26;A01;R279.36
257220201Ngôn ngữ AnhD01;R22;D72;R25;D78;R26;A01;R279.19
267229001Triết họcD01;R22;A16;C158.5
277229008Chủ nghĩa xã hội khoa họcD01;R22;A16;C158.44
287229010Lịch sửC00;C03;C19;D14;R239.1
297310102Kinh tế chính trịD01;R22;A16;C158.94
307310202Xảy dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD01;R22;A16;C158.5
317310301Xã hội họcD01;R22;A16;C158.8
327320104Truyền thông đa phương tiệnD01;R22;A16;C159.45
337320105Truyền thông đại chúngD01;R22;A16;C159.34
347320107Truyền thông quốc tếD01;R22;D72;R25;D78;R26;A01;R279.36
357320110Quảng cáoD01;R22;D72;R25;D78;R26;A01;R279.45
367340403Quản lý côngD01;R22;A16;C158.6
377760101Công tác xã hộiD01;R22;A16;C158.65
38801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnD01;R22;A16;C159.08
39802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửD01;R22;A16;C159

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

PHỐ HỘI