Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung 2025

AN HỘI19/07/2025 23:28

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếC00; C19; C20; D0115
27340101Quản trị kinh doanhC00; C19; C20; D0115
37340201Tài chính - Ngân hàngC00; C19; C20; D0115
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0115
57510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0115
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0115
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0115
87510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếC00; C19; C20; D0120
27340101Quản trị kinh doanhC00; C19; C20; D0118
37340201Tài chính - Ngân hàngC00; C19; C20; D0118
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0120
57510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0118
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0118
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0118
87510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0118

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếC00;C19;C20;D0115
27340101Quản trị kinh doanhC00;C19;C20;D0115
37340201Tài chính - Ngân hàngC00;C19;C20;D0115
47480201Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0115
57510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00;A01;C01;D0115
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;C01;D0115
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;C01;D0115
87510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;C01;D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếC00;C19;C20;D0120
27340101Quản trị kinh doanhC00;C19;C20;D0118
37340201Tài chính - Ngân hàngC00;C19;C20;D0118
47480201Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0118
57510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00;A01;C01;D0118
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;C01;D0118
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;C01;D0118
87510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;C01;D0118

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI