Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 2025

AN HỘI19/07/2025 23:51

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; D01; D1515
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6615
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; A07; D14; D1515
47310608Đông phương họcC00; A07; D14; D1515
57320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D6615
67340101Quản trị kinh doanhA00; A07; C00; D0115
77340201Tài chính - ngân hàngA00; A07; C00; D0115
87340301Kế toánA00; A07; C00; D0115
97420201Công nghệ sinh họcA00; A07; B00; B0415
107480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A10; D0115
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; A10; D0115
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; A1015
137510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; A04; A1015
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A04; A1015
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A04; A1015
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A07; B00; B0415
177510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A07; B00; B0415
187540101Công nghệ thực phẩmA00; A07; B00; B0415
197720301Điều dưỡngA00; B00; C08; D0719
207720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; C08; D0719
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A07; C00; D0115
227810201Quản trị khách sạnA00; A07; C00; D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210403Thiết kế đồ họaA01; C00; D01; D1518
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6618
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; A07; D14; D1518
47310608Đông phương họcC00; A07; D14; D1518
57320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D6618
67340101Quản trị kinh doanhA00; A07; C00; D0118
77340201Tài chính - ngân hàngA00; A07; C00; D0118
87340301Kế toánA00; A07; C00; D0118
97420201Công nghệ sinh họcA00; A07; B00; B0418
107480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A10; D0118
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; A10; D0118
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; A1018
137510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; A04; A1018
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A04; A1018
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A04; A1018
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A07; B00; B0418
177510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A07; B00; B0418
187540101Công nghệ thực phẩmA00; A07; B00; B0418
197720301Điều dưỡngA00; B00; C08; D0719.5HL lớp 12 loại Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6.5đ
207720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; C08; D0719.5HL lớp 12 loại Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6.5đ
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A07; C00; D0118
227810201Quản trị khách sạnA00; A07; C00; D0118

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D15;D8415
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00;C20;D14;D1515
37310608Đông phương họcA07;C00;D01;D1515
47340101Quản trị kinh doanhA00;A07;A09;D8415
57340201Tài chính - Ngân hàngA00;A07;A09;D8415
67340301Kế toánA00;A07;A09;D8415
77480201Công nghệ thông tinA00;A01;A04;A1015
87510202Công nghệ chế tạo máyA00;A01;A04;A1015
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;A04;A1015
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;A04;A1015
117540101Công nghệ thực phẩmA00;A06;B00;D0415
127720301Điều dưỡngA06;B00;B04;C0819
137720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA06;B00;B04;C0819
147810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A07;A09;D8415
157810201Quản trị khách sạnA00;A07;A09;D8415

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D15;D8418
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00;C20;D14;D1518
37310608Đông phương họcA07;C00;D01;D1518
47340101Quản trị kinh doanhA00;A07;A09;D8418
57340201Tài chính - Ngân hàngA00;A07;A09;D8418
67340301Kế toánA00;A07;A09;D8418
77480201Công nghệ thông tinA00;A01;A04;A1018
87510202Công nghệ chế tạo máyA00;A01;A04;A1018
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;A04;A1018
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;A04;A1018
117540101Công nghệ thực phẩmA00;A06;B00;B0418
127720301Điều dưỡngA06;B00;B04;C0819.5
137720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA06;B00;B04;C0819.5
147810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA07;A09;C00;C2018
157810201Quản trị khách sạnA07;A09;C00;C2018

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI