Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ 2025

AN HỘI19/07/2025 23:56

Điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Cần Thơ năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM01; M06; M1125.95
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C01; D01; D0325.65
37140204Giáo dục Công dânC00; C19; D14; D1527.31
47140206Giáo dục thể chấtT00; T01; T0625.6
57140209Sư phạm Toán họcA00; A01; B08; D0726.79
67140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D0724.56
77140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D2926.22
87140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; D2426.6
97140213Sư phạm Sinh họcB00; B0825.38
107140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; D1527.83
117140218Sư phạm Lịch sửC00; D14; D6428.43
127140219Sư phạm Địa lýC00; C04; D15; D4427.9
137140231Sư phạm tiếng AnhD01; D14; D1526.93
147140233Sư phạm tiếng PhápD01; D03; D14; D6423.7
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B0025.81
167220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D1525.2
177220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)D01; D14; D1524.4
187220201HNgôn ngữ Anh (Khu Hòa An)D01; D14; D1524.45
197220203Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14; D6421
207229001Triết họcC00; C19; D14; D1525.51
217229030Văn họcC00; D01; D14; D1526.1
227310101Kinh tếA00; A01; C02; D0124.1
237310201Chính trị họcC00; C19; D14; D1525.9
247310301Xã hội họcA01; C00; C19; D0126.19
257320101Báo chíC00; D01; D14; D1526.87
267320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D0124.94
277320201Thông tin - thư việnA01; D01; D03; D2922.15
287340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C02; D0124.05
297340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)A01; D01; D0723.1
307340101HQuản trị kinh doanh (Khu Hòa An)A00; A01; C02; D0121.5
317340115MarketingA00; A01; C02; D0124.6
327340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C02; D0124.8
337340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)A01; D01; D0723.7
347340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C02; D0124.5
357340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C02; D0124.8
367340201CTài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D0723.5
377340301Kế toánA00; A01; C02; D0124.2
387340302Kiểm toánA00; A01; C02; D0123.7
397380101LuậtA00; C00; D01; D0326.01
407380101HLuật (Khu Hòa An)A00; C00; D01; D0325.5
417380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D0326.85
427420101Sinh họcA02; B00; B03; B0815
437420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0720
447420201TCông nghệ sinh học (CTTT)A01; B08; D0720.75
457420203Sinh học ứng dụngA00; A01; B00; B0815
467440112Hóa họcA00; B00; C02; D0723.15
477440301Khoa học môi trườngA00; A02; B00; D0715
487460112Toán ứng dụngA00; A01; A02; B0023.23
497460201Thống kêA00; A01; A02; B0021.6
507480101Khoa học máy tínhA00; A0124.43
517480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A0122.9
527480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0124.83
537480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01; D01; D0722.9
547480104Hệ thống thông tinA00; A0123.48
557480104CHệ thống thông tin (CTCLC)A01; D01; D0722.8
567480106Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A0124.28
577480201Công nghệ thông tinA00; A0125.35
587480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)A01; D01; D0723.7
597480201HCông nghệ thông tin (Khu Hòa An)A00; A0123.05
607480202An toàn thông tinA00; A0123.75
617510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0723.55
627510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01; B08; D0721.05
637510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D0123
647510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D0125.1
657520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)A00; A0123.53
667520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A0123.63
677520130Kỹ thuật ô tôA00; A0124.2
687520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D0723.4
697520201CKỹ thuật điện (CTCLC)A01; D01; D0721.9
707520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A0123
717520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B0822.8
727520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A0124.05
737520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A01; D01; D0722.45
747520309Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D0722.15
757520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0715
767520401Vật lý Kỹ thuậtA00; A01; A02; C0121
777540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0720.5
787540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)A01; B08; D0720
797540104Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D0715
807540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; B00; D0716
817580101Kiến trúcV00; V01; V02; V0321.5
827580105Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; B00; D0718
837580201Kỹ thuật xây dựngA00; A0121.2
847580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01; D01; D0720
857580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A0115
867580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A0115
877580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B08; D0715
887620103Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)A00; B00; B08; D0715
897620105Chăn nuôiA00; A02; B00; B0815
907620109Nông họcB00; B08; D0715
917620110Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng; - Nông nghiệp công nghệ cao.A02; B00; B08; D0715
927620112Bảo vệ thực vậtB00; B08; D0715
937620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00; B00; B08; D0715
947620114HKinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An)A00; A01; C02; D0115
957620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C02; D0121
967620115HKinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An)A00; A01; C02; D0118.5
977620301Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B08; D0715
987620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)A01; B08; D0715
997620302Bệnh học thủy sảnA00; B00; B08; D0715
1007620305Quản lý thủy sảnA00; B00; B08; D0715
1017640101Thú yA02; B00; B08; D0723.3
1027720203Hóa dượcA00; B00; C02; D0724.5
1037810101Du lịchC00; D01; D14; D1526.8
1047810101HDu lịch (Khu Hòa An)C00; D01; D14; D1525.5
1057810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C02; D0124.1
1067810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01; D01; D0722.9
1077850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0718
1087850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; C02; D0122.5
1097850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0721.7

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM01; M06; M1126.6
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C01; D01; D0328.6
37140204Giáo dục Công dânC00; C19; D14; D1527.6
47140206Giáo dục thể chấtT00; T01; T0627.2
57140209Sư phạm Toán họcA00; A01; B08; D0729.6
67140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D0727.6
77140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D2929.25
87140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; D2429.5
97140213Sư phạm Sinh họcB00; B0829.12
107140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; D1528.4
117140218Sư phạm Lịch sửC00; D14; D6428.3
127140219Sư phạm Địa lýC00; C04; D15; D4428.1
137140231Sư phạm tiếng AnhD01; D14. D1528.45
147140233Sư phạm tiếng PhápD01; D03; D14; D6426.25
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B0029.2
167220201Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.D01; D14; D1527.7
177220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)D01; D14; D1527.4
187220201HNgôn ngữ Anh (Khu Hòa An)D01; D14; D1524.5
197220203Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14; D6418
207229001Triết họcC00; C19; D14; D1518
217229030Văn họcC00; D01; D14; D1527.1
227310101Kinh tếA00; A01; C02; D0127.7
237310201Chính trị họcC00; C19; D14; D1525.75
247310301Xã hội họcA01; C00; C19; D0127.3
257320101Báo chíC00; D01; D14; D1527.7
267320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D0128.3
277320201Thông tin - thư việnA01; D01; D03; D2923
287340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C02; D0127.6
297340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)A01; D01; D0725.75
307340101HQuản trị kinh doanh (Khu Hòa An)A00; A01; C02; D0124.75
317340115MarketingA00; A01; C02; D0128.3
327340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C02; D0128.5
337340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)A01; D01; D0727.6
347340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C02; D0128
357340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C02; D0128.4
367340201CTài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D0726.6
377340301Ke toánA00; A01; C02; D0127.8
387340302Kiểm toánA00; A01; C02; D0127.85
397380101Luật, 2 chuyên ngành: - Luật hành chính; - Luật tư pháp.A00; C00; D01; D0327.2
407380101HLuật (Khu Hòa An) Chuyên ngành Luật hành chính.A00; C00; D01; D0325.5
417380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D0327.8
427420101Sinh họcA02; B00; B03; B0824.5
437420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0727.25
447420201TCông nghệ sinh học (CTTT)A01; B08; D0726.5
457420203Sinh học ứng dụngA00; A01.B00; B0825
467440112Hóa họcA00; B00; C02; D0726
477440301Khoa học môi trườngA00; A02; B00; D0718.75
487460112Toán ứng dụngA00; A01; A02; B0026.5
497460201Thống kêA00; A01; A02; B0025.5
507480101Khoa học máy tínhA00; A0128.25
517480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A0127
527480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0128.25
537480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01; D01; D0726
547480104Hệ thống thông tinA00; A0127
557480104CHệ thống thông tin (CTCLC)A01; D01; D0723
567480106Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A0127.9
577480201Công nghệ thông tinA00; A0128.6
587480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)A01; D01; D0727
597480201HCông nghệ thông tin (Khu Hòa An)A00; A0126.2
607480202An toàn thông tinA00; A0127.5
617510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0727.7
627510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01; B08; D0725.25
637510601Quản lý công nghiệpA00; A0 1; D0126.9
647510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A0 1; D0128.8
657520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)A00; A0126.75
667520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A0127.2
677520130Kỹ thuật ô tôA00; A0127.6
687520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D0726.5
697520201CKỹ thuật điện (CTCLC)A01; D01; D0724.8
707520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B0827.5
717520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A0127.5
727520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A01; D01; D0725.8
737520309Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D0724.75
747520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0718
757520401Vật lý kỹ thuậtA00; A01; A02; C0118
767540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0727.3
777540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)A01; B08; D0723
787540104Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D0723.25
797540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; B00; D0724.5
807580101Kiến trúcv00; V01; V02; V0324
817580105Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; B00; D0722.25
827580201Kỹ thuật xây dựngA00; A0126
837580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01; D01; D0724.25
847580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A0118
857580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A0121
867580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B08; D0718
877620103Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)A00; B00; B08; D0718
887620105Chăn nuôiA00; A02; B00; B0820
897620109Nông họcB00; B08; D0721.75
907620110Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng; - Nông nghiệp công nghệ cao.A02; B00; B08; D0719.5
917620112Bảo vệ thực vậtB00; B08; D0724.25
927620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00; B00; B08; D0718
937620114HKinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An)A00; A01; C02; D0118
947620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C02; D0125.5
957620115HKinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An)A00; A01; C02; D0118
967620301Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B08; D0721.5
977620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)A01; B08; D0721
987620302Bệnh học thủy sảnA00; B00; B08; D0719.75
997620305Quản lý thủy sảnA00; B00; B08; D0721
1007640101Thú yA02; B00; B08; D0727.5
1017720203Hóa dượcA00; B00; C02; D0728.5
1027810101Du lịchC00; D01; D14; D1527.5
1037810101HDu lịch (Khu Hòa An)C00; D01; D14; D1525.75
1047810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C02; D0127.5
1057810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01; D01; D0726.4
1067850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0724.5
1077850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; C02; D0122.5
1087850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0725.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh; 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh;D09; D10288
27220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)D09; D10291
37220201HNgôn ngữ Anh (Khu Hòa An)D09; D10255
47220203Ngôn ngữ PhápA07; D09; D10225
57229001Triết họcA07; B08; D09; D10225
67310101Kinh tếA00; A01282
77310201Chính trị họcA07; B08; D09; D10229
87310301Xã hội họcA01; A07; D09; D10275
97320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01318
107320201Thông tin - Thư việnA01; A07; D09; D10225
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01298
127340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)A01; D07228
137340101HQuản trị kinh doanh (Khu Hòa An)A00; A01231
147340115MarketingA00; A01309
157340120Kinh doanh quốc tếA00; A01328
167340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)A01; D07316
177340121Kinh doanh thương mạiA00; A01309
187340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01311
197340201CTài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01; D07303
207340301Kế toánA00; A01276
217340302Kiểm toánA00; A01259
227380101Luật; 2 chuyên ngành: - Luật hành chính; - Luật tư pháp;A00; A01; D09; D10226
237380101HLuật (Khu Hòa An) Chuyên ngành Luật hành chính;A00; A01; D09; D10225
247380107Luật kinh tếA00; A01; D09; D10282
257420101Sinh họcA02; B00; B08225
267420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07267
277420201TCông nghệ sinh học (CTTT)A01; B08; D07291
287420203Sinh học ứng dụngA00; A01; B00; B08225
297440112Hóa họcA00; B00; D07237
307440301Khoa học môi trườngA00; A02; B00; D07225
317460112Toán ứng dụngA00; A01; A02; B00225
327460201Thống kêA00; A01; A02; B00265
337480101Khoa học máy tínhA00; A01335
347480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01250
357480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01336
367480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01; D07300
377480104Hệ thông thông tinA00; A01282
387480104CHệ thống thông tin (CTCLC)A01; D07286
397480106Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01321
407480201Công nghệ thông tinA00; A01349
417480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)A01; D07318
427480201HCông nghệ thông tin (Khu Hòa An)A00; A01249
437480202An toàn thông tinA00; A01306
447510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A02; B00; D07302
457510401 cCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01; B08; D07250
467510601Quản lý công nghiệpA00; A01244
477510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01330
487520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)A00; A01272
497520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01269
507520130Kỹ thuật ô tôA00; A01314
517520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D07247
527520201CKỹ thuật điện (CTCLC)A01; D07250
537520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01260
547520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B08327
557520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01320
567520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A01; D07241
577520309Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D07225
587520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07225
597520401Vật lý kỹ thuậtA00; A01; A02225
607540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D07266
617540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)A01; B08; D07265
627540104Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D07225
637540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; B00; D07244
647580101Kiến trúcV00; V02; V03249
657580105Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; B00; D07225
667580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01251
677580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01; D07251
687580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01225
697580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01225
707580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B08; D07225
717620103Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)A00; B00; B08; D07225
727620105Chăn nuôiA00; A02; B00; B08225
737620109Nông họcB00; B08; D07225
747620110Khoa học cây trồng; 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng; - Nông nghiệp công nghệ cao;A02; B00; B08; D07225
757620112Bảo vệ thực vậtB00; B08; D07238
767620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00; B00; B08; D07225
777620114HKinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An)A00; A01; B00; D07225
787620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01240
797620115HKinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An)A00; A01225
807620301Nuôi trồng thủy sản (CTTT)A00; B00; B08; D07225
817620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)A01; B08; D07225
827620302Bệnh học thủy sảnA00; B00; B08; D07225
837620305Quản lý thủy sảnA00; B00; B08; D07225
847640101Thú yA02; B00; B08; D07291
857720203Hóa dượcA00; B00; D07327
867810101Du lịchA01; A07; D09; D10316
877810101HDu lịch (Khu Hòa An)A01; A07; D09; D10227
887810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01247
897810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01; D07243
907850101Quàn lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D07237
917850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01231
927850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D07234

Điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcA00;C01;D01;D0324.41
27140204Giáo dục Công dânC00;C19;D14;D1526.86
37140206Giáo dục thể chấtT00;T01;T0623.5
47140209Sư phạm Toán họcA00;A01;B08;D0726.18
57140210Sư phạm Tin họcA00;A01;D01;D0723.25
67140211Sư phạm Vật lýA00;A01;A02;D2925.65
77140212Sư phạm Hóa họcA00;B00;D07;D2425.76
87140213Sư phạm Sinh họcB00;B0824.45
97140217Sư phạm Ngữ vănC00;D14;D1526.63
107140218Sư phạm Lịch SửC00;D14;D6426.75
117140219Sư phạm Địa lýC00;C04;D15;D4426.23
127140231Sư phạm tiếng AnhD01;D14;D1526.1
137140233Sư phạm tiếng PhápD01;D03;D14;D6423.1
147220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D1525.25
157220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)D01;D14;D1524
167220201HNgôn ngữ Anh (Khu Hòa An)D01;D14;D1523.5
177220203Ngôn ngữ PhápD01;D03;D14;D6421.75
187229001Triết họcC00;C19;D14;D1525.1
197229030Văn họcC00;D01;D14;D1524.16
207310101Kinh tếA00;A01;C02;D0124.26
217310201Chính trị họcC00;C19;D14;D1525.85
227310301Xã hội họcA01;C00;C19;D0126.1
237310630Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch.C00;D01;D14;D1524.63
247310630HViệt Nam học (Khu Hòa An) Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch.C00;D01;D14;D1522
257320104Truyền thông đa phương tiệnA00;A01;D0124.8
267320201Thông tin - thư việnA01;D01;D03;D2921.5
277340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C02;D0124.35
28734010111Quản trị kinh doanh (Khu Hòa An)A00;A01;C02;D0123
297340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)A01;D01;D0723.2
307340115MarketingA00;A01;C02;D0125.35
317340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;C02;D0125.1
327340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)A01;D01;D0724.2
337340121Kinh doanh thương mạiA00;A01;C02;D0124.61
347340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;C02;D0125
357340201CTài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01;D01;D0723.1
367340301Kế toánA00;A01;C02;D0124.76
377340302Kiểm toánA00;A01;C02;D0124.58
387380101Luật, 2 chuyên ngành: - Luật hành chính; - Luật tư pháp.A00;C00;D01;D0325.1
397380101HLuật (Khu Hòa An) Chuyên ngành Luật hành chính.A00;C00;D01;D0322.5
407380107Luật kinh tếA00;C00;D01;D0325.85
417420101Sinh họcA02;B00;B03;B0823.3
427420201Công nghệ sinh họcA00;B00;B08;D0723.64
437420201TCông nghệ sinh học (CTTT)A01;B08;D0721.7
447420203Sinh học ứng dụngA00;A01;B00;B0821.75
457440112Hóa họcA00;B00;C02;D0723.15
467440301Khoa học môi trườngA00;A02;B00;D0720
477460112Toán ứng dụngA00;A01;A02;B0022.85
487460201Thống kêA00;A01;A02;B0022.4
497480101Khoa học máy tínhA00;A0124.4
507480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A0122.85
517480103Kỹ thuật phần mềmA00;A0124.8
527480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01;D01;D0723.4
537480104Hệ thống thông tinA00;A0122.65
547480106Kỹ thuật máy tínhA00;A0122.8
557480201Công nghệ thông tinA00;A0125.16
567480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)A01;D01;D0724.1
577480201HCông nghệ thông tin (Khu Hòa An)A00;A0123.25
587480202An toàn thông tinA00;A0123.6
597510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;A01;B00;D0723.95
607510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01;B08;D0721.5
617510601Quản lý công nghiệpA00;A01;D0123.61
627510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D0124.75
637520103Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành: - Cơ khi chế tạo máy; - Cơ khí ô tô.A00;A0123.33
647520114Kỹ thuật cơ điện tửA00;A0123.1
657520201Kỹ thuật điệnA00;A01;D0722.75
667520201CKỹ thuật điện (CTCLC)A01;D01;D0721.25
677520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A0122.15
687520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A0123.3
697520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A01;D01;D0722.1
707520309Kỹ thuật vật liệuA00;A01;B00;D0721.35
717520320Kỹ thuật môi trườngA00;A01;B00;D0720.2
727520401Vật lý kỹ thuậtA00;A01;A02;C0118
737540101Công nghệ thực phẩmA00;A01;B00;D0723.83
747540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)A01;B08;D0720
757540104Công nghệ sau thu hoạchA00;A01;B00;D0722
767540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00;A01;B00;D0721.25
777580101Kiến trúcV00;V01;V02;V0318
787580105Quy hoạch vùng và đô thịA00;A01;B00;D0718
797580201Kỹ thuật xây dựngA00;A0122.5
807580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01;D01;D0720.6
817580202Kỹ thuật xây dựng còng trình thủyA00;A0115.45
827580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A0121.6
837580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00;A01;B08;D0720
847620103Khoa học đất, chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón.A00;B00;B08;D0715
857620105Chăn nuôiA00;A02;B00;B0815
867620109Nông họcB00;B08;D0715
877620110Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng: - Nông nghiệp công nghệ cao.A02;B00;B08;D0715
887620112Bảo vệ thực vậtB00;B08;D0718.55
897620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00;B00;B08;D0715
907620114HKinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An)A00;A01;C02;D0115
917620115Kinh tế nông nghiệpA00;A01;C02;D0122.35
927620115HKinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An)A00;A01;C02;D0117
937620301Nuôi trồng thủy sảnA00;B00;B08;D0716.75
947620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)A01;B08;D0715
957620302Bệnh học thủy sảnA00;B00;B08;D0715
967620305Quản lý thủy sảnA00;B00;B08;D0715
977640101Thú yA02;B00;B08;D0723.7
987720203Hóa dượcA00;B00;C02;D0724.5
997810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C02;D0124
1007810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01;D01;D0722.95
1017850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;A01;B00;D0719.8
1027850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00;A01;C02;D0122.05
1037850103Quản lý đất đaiA00;A01;B00;D0720.45

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcA00;C01;D01;D0328.2
27140204Giáo dục Công dânC00;C19;D14;D1527.5
37140206Giáo dục thể chấtT00;T01;T0624.5
47140209Sư phạm Toán họcA00;A01;B08;D0729.25
57140210Sư phạm Tin họcA00;A01;D01;D0727.25
67140211Sư phạm Vật lýA00;A01;A02;D2928.75
77140212Sư phạm Hóa họcA00;B00;D07;D2429.1
87140213Sư phạm Sinh họcB00;B0828.5
97140217Sư phạm Ngữ vănC00;D14;D1527.8
107140218Sư phạm Lịch sửC00;D14;D6427.65
117140219Sư phạm Địa lýC00;C04;D15;D4427.25
127140231Sư phạm Tiếng AnhD01;D14;D1528
137140233Sư phạm Tiếng PhápD01;D03;D14;D6422
147220201Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch – Biên dịch tiếng AnhD01;D14;D1527.6
157220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)D01;D14;D1527Chương trình chất lượng cao
167220201HNgôn ngữ Anh (Khu Hòa An)D01;D14;D1526.25
177220203Ngôn ngữ PhápD01;D03;D14;D6425.25
187229001Triết họcC00;C19;D14;D1526
197229030Văn họcC00;D01;D14;D1526.75
207310101Kinh tếA00;A01;C02;D0127.75
217310201Chính trị họcC00;C19;D14;D1526.7
227310301Xã hội họcA01;C00;C19;D0126.75
237310630Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)C00;D01;D14;D1527.25
247310630HViệt Nam học (Khu Hòa An) Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịchC00;D01;D14;D152
257320104Truyền thông đa phương tiệnA00;A01;D0128
267320201Thông tin - thư việnA01;D01;D03;D2923.25
277340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C02;D0128
287340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)A01;D01;D0726.75Chương trình chất lượng cao
297340101HQuản trị kinh doanh (Khu Hòa An)A00;A01;C02;D0125.75
307340115MarketingA00;A01;C02;D0128.5
317340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;C02;D0128.5
327340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)A01;D01;D0727.5Chương trình chất lượng cao
337340121Kinh doanh thương mạiA00;A01;C02;D0127.75
347340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;C02;D0128.25
357340201CTài chính – Ngân hàng (CTCLC)A01;D01;D0726.75Chương trình chất lượng cao
367340301Kế toánA00;A01;C02;D0128
377340302Kiểm toánA00;A01;C02;D0127.25
387380101Luật, 2 chuyên ngành: Luật hành chính; Luật tư pháp,A00;C00;D01;D0326.75
397380101HLuật (Khu Hòa An) Chuyên ngành Luật Hành chínhA00;C00;D01;D0326.25
407380107Luật kinh tếA00;C00;D01;D0327.5
417420101Sinh họcA02;B00;B03;B0825
427420201Công nghệ sinh họcA00;B00;B08;D0727.75
437420201TCông nghệ sinh học (CTTT)A01;B08;D0726.75Chương trình chất lượng cao
447420203Sinh học ứng dụngA00;A01;B00;B0825
457440112Hóa họcA00;B00;C02;D0726.25
467440301Khoa học môi trườngA00;A02;B00;D0723
477460112Toán ứng dụngA00;A01;A02;B0026
487460201Thống kêA00;A01;A02;B0024.5
497480101Khoa học máy tínhA00;A0128.25
507480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A0127.25
517480103Kỹ thuật phần mềmA00;A0128.5
527480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01;D01;D0727.5Chương trình chất lượng cao
537480104Hệ thống thông tinA00;A0127.5
547480106Kỹ thuật máy tínhA00;A0127.25
557480201Công nghệ thông tinA00;A0129
567480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)A01;D01;D0728Chương trình chất lượng cao
577480201HCông nghệ thông tin (Khu Hòa An)A00;A0126.75
587480202An toàn thông tinA00;A0128.25
597510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;A01;B00;D0727.75
607510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01;B08;D0725.25Chương trình chất lượng cao
617510601Quản lý công nghiệpA00;A01;D0127
627510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D0128.5
637520103Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí ô tô,A00;A0127
647520114Kỹ thuật cơ điện tửA00;A0126.5
657520201Kỹ thuật điệnA00;A01;D0726.75
667520201CKỹ thuật điện (CTCLC)A01;D01;D0724.25Chương trình chất lượng cao
677520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A0126.75
687520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00;A0127.5
697520309Kỹ thuật vật liệuA00;A01;B00;D0724.75
707520320Kỹ thuật môi trườngA00;A01;B00;D0723.25
717520401Vật lý kỹ thuậtA00;A01;A02;C0124.5
727540101Công nghệ thực phẩmA00;A01;B00;D0727.5
737540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)A01;B08;D0725.25Chương trình chất lượng cao
747540104Công nghệ sau thu hoạchA00;A01;B00;D0722.75
757540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00;A01;B00;D0722.25
767580101Kiến trúcV00;V01;V02;V0321.5
777580105Quy hoạch vùng và đô thịA00;A01;B00;D0721
787580201Kỹ thuật xây dựngA00;A0126.25
797580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01;D01;D0724.75Chương trình chất lượng cao
807580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00;A0121
817580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A0123.5
827580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00;A01;B08;D0720
837620103Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và CN phân bón)A00;B00;B08;D0721
847620105Chăn nuôiA00;A02;B00;B0818
857620109Nông họcB00;B08;D0718
867620110Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ caoA02;B00;B08;D0720
877620112Bảo vệ thực vậtB00;B08;D0721.25
887620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00;B00;B08;D0721
897620114HKinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An)A00;A01;C02;D0118
907620115Kinh tế nông nghiệpA00;A01;C02;D0122.5
917620115HKinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An)A00;A01;C02;D0118
927620301Nuôi trồng thủy sảnA00;B00;B08;D0721
937620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)A01;B08;D0721.5Chương trình chất lượng cao
947620302Bệnh học thủy sảnA00;B00;B08;D0718
957620305Quản lý thủy sảnA00;B00;B08;D0718
967640101Thú yB00;A02;D07;B0827.25
977720203Hóa dượcA00;B00;C02;D0728
987810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C02;D0127.5
997810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01;D01;D0726.5Chương trình chất lượng cao
1007850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;A01;B00;D0724
1017850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00;A01;C02;D0122.5
1027850103Quản lý đất đaiA00;A01;B00;D0724

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI