Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Nam Cần Thơ 2025

AN HỘI20/07/2025 00:00

Điểm chuẩn Trường Đại học Nam Cần Thơ 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nam Cần Thơ 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nam Cần Thơ 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6616
27310109Kinh tế sốA00; A01; C04; D0116
37320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D1516
47320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D1516
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D0116
67340115MarketingA00; A01; C04; D0116
77340116Bất động sảnA00; B00; C05; C0816
87340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D0116
97340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D0116
107340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D0116
117340301Kế toánA00; A01; C04; D0116
127380101LuậtC00; D01; D14; D1516
137380107Luật kinh tếC00; D01; D14; D1516
147480101Khoa học máy tínhA00; A01; A02; D0716
157480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; A02; D0716
167480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; D0716
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; D0716
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; D0716
197510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A02; C0116
207510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A02; B00; D0716
217510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D0716
227510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0716
237520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; A02; D0716
247520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B006
257540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D0716
267580101Kiến trúcA00; D01; V00; V016
277580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; D0716
287720101Y khoaA02; B00; D07; D0822.5
297720110Y học dự phòngA02; B00; D07; D0819
307720201Dược họcA00; B00; D07; D0821
317720301Điều dưỡngA00; B00; D07; D0819
327720501Răng - Hàm - MặtA02; B00; D07; D0822.5
337720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D0819
347720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00; D07; D0819
357720802Quản lý bệnh việnB00; B03; C01; C0216
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0116
377810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0116
387810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0116
397850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A02; B00; C0816
407850103Quản lý đất đaiA00; A02; B00; C0816

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6618
27310109Kinh tế sốA00; A01; C04; D0118
37320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D1518
47320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D1518
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D0118
67340115MarketingA00; A01; C04; D0118
77340116Bất động sảnA00; B00; C05; C0818
87340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D0118
97340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D0118
107340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D0118
117340301Kế toánA00; A01; C04; D0118
127380101LuậtC00; D01; D14; D1518
137380107Luật kinh tếC00; D01; D14; D1518
147480101Khoa học máy tínhA00; A01; A02; D0718
157480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; A02; D0718
167480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; D0718
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; D0718
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; D0718
197510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A02; C0118
207510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A02; B00; D0718
217510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D0718
227510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0718
237520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; A02; D0718
247520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B0018
257540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D0718
267580101Kiến trúcA00; D01; V00; V0118
277580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; D0718
287720101Y khoaA02; B00; D07; D0824
297720110Y học dự phòngA02; B00; D07; D0819.5
307720201Dược họcA00; B00; D07; D0824
317720301Điều dưỡngA00; B00; D07; D0819.5
327720501Răng - Hàm - MặtA02; B00; D07; D0824
337720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D0819.5
347720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00; D07; D0819.5
357720802Quản lý bệnh việnB00; B03; C01; C0218
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0118
377810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0118
387810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0118
397850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A02; B00; C0818
407850103Quản lý đất đaiA00; A02; B00; C0818

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101Y khoa750
27720110Y học dự phòng600
37720201Dược học650
47720301Điều dưỡng550
57720501Răng - hàm - mặt750
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y học550
77720602Kỹ thuật hình ảnh y học550

Điểm chuẩn Trường Đại học Nam Cần Thơ 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D15;D6615
27310109Kinh tế sốA00;A01;C04;D0115
37320104Truyền thông đa phương tiệnC00;D01;D14;D1515
47320108Quan hệ công chúngC00;D01;D14;D1515
57340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C04;D0115
67340115MarketingA00;A01;C04;D0115
77340116Bất động sảnA00;B00;C05;C0815
87340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;C04;D0115
97340122Thương mại điện tửA00;A01;C04;D0115
107340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;C04;D0115
117340301Kế toánA00;A01;C04;D0115
127380101LuậtC00;D01;D14;D1515
137380107Luật Kinh TếC00;D01;D14;D1515
147480101Khoa học máy tínhA00;A01;A02;D0715
157480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A01;A02;D0715
167480103Kỹ thuật phần mềmA00;A01;A02;D0715
177480201Công nghệ thông tinA00;A01;A02;D0716
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;A02;D0719
197510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;B00;C08;D0715
207510601Quản lí công nghiệpA00;A01;D01;D0715
217510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D0715
227520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00;A01;A02;D0715
237520212Kỹ thuật y sinhA00;B00;A01;A0215
247540101Công nghệ thực phẩmA00;A02;B00;D0715
257580101Kiến trúcA00;D01;V00;V0115
267580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;A02;D0715
277720101Y khoaA02;B00;D07;D0822.5
287720201Dược họcA00;B00;D07;D0821
297720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;B00;D07;D0819
307720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00;B00;D07;D0819
317720802Quản lý bệnh việnB00;B03;C01;C0215
327810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0115
337810201Quản trị khách sạnA00;A01;C00;D0115
347810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00;A01;C00;D0115
357850101Quản lí tài nguyên và môi trườngA00;A02;B00;C0815
367850103Quản lí đất đaiA00;A02;B00;C0815

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ anhD01;D14;D15;D6618
27310109Kinh tế sốA00;A01;C04;D0118
37320104Truyền thông đa phương tiệnC00;D01;D14;D1518
47320108Quan hệ công chúngC00;D01;D14;D1518
57340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C04;D0118
67340115MarketingA00;A01;C04;D0118
77340116Bất động sảnA00;B00;C05;C0818
87340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;C04;D0118
97340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;C0418
107340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;C04;D0118
117340301Kế toánA00;A01;C04;D0118
127380101LuậtC00;D01;D14;D1518
137380107Luật kinh tếC00;D01;D14;D1518
147480101Khoa học máy tínhA00;A01;A02;D0718
157480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A01;D07;A0218
167480103Kỹ thuật phần mềmA00;A01;A02;D0718
177480201Công nghệ thông tinA00;A01;A02;D0718
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;A02;D0718
197510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;B00;C08;D0718
207510601Quản lý công nghiệpA00;A01;D01;D0718
217510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D0718
227520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00;A01;A02;D0718
237520212Kỹ thuật y sinhA00;B00;A01;A0218
247520320Kỹ thuật môi trườngA00;A02;B00;C0818
257540101Công nghệ thực phẩmA00;A02;B00;D0718
267580101Kiến trúcA00;D01;V00;V0118
277580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;A02;D0718
287720101Y khoaA02;B00;D07;D0824
297720201Dược họcA00;B00;D07;D0824
307720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;B00;D07;D0819.5
317720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00;B00;D07;D0819.5
327720802Quản lý bệnh việnB00;B03;C01;C0218
337810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0118
347810201Quản trị khách sạnA00;A01;C00;D0118
357810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00;A01;C00;D0118
367850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;A02;B00;C0818
377850103Quản lý đất đaiA00;A02;B00;C0818

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101Y khoa750
27720201Dược học650
37720601Kỹ thuật xét nghiệm y học550
47720602Kỹ thuật hình ảnh y học550

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI