Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương 2025

AN HỘI22/08/2025 16:50

Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương 2025 - 2026

Điểm chuẩn trúng tuyển của Trường ĐH Hùng Vương TP HCM (DHV) dao động từ 15 đến 20 điểm theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương 2025 - 2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương 2025 - 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M01; M07; M0933.47Học lực lớp 12 đạt Giỏi, x2 năng khiếu
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; C19; D0128.13Học lực lớp 12 đạt Giỏi
37140206Giáo dục Thể chấtT00; T02; T05; T0734Học lực lớp 12 đạt khá trở lên, x2 năng khiếu
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D01; D8426.5Học lực lớp 12 đạt Giỏi
57140217Sư phạm Ngữ vănC00; C19; D14; C2028.44Học lực lớp 12 đạt Giỏi
67140221Sư phạm Âm nhạcN00; N0133Học lực lớp 12 đạt khá trở lên, x2 năng khiếu
77140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D11; D14; D1526.6Học lực lớp 12 đạt Giỏi
87220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D14; D1519
97220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D45; D1521
107310101Kinh tếA00; A01; A09; D0118
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A09; D0118
127340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A09; D0118
137340301Kế toánA00; A01; A09; D0118
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; A10; D0118
157510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; A10; D0118
167510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0118
177640101Thú yA00; B00; D07; D0818
187720301Điều dưỡngA00; B00; D07; D0819Học lực lớp 12 đạt khá trở lên
197760101Công tác xã hộiC00; C20; D01; D1518
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C20; D01; D1518

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Sư phạm Mầm nonM00; M01; M07; M0932Học lực lớp 12 đạt Giỏi, x2 năng khiếu
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; C19; D0127.6Học lực lớp 12 đạt Giỏi
37140206Giáo dục Thể chấtT00; T02; T05; T0732Học lực lớp 12 đạt khá trở lên, x2 năng khiếu
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D01; D8428.23Học lực lớp 12 đạt Giỏi
57140217Sư phạm Ngữ vănC00; C19; D14; C2028.2Học lực lớp 12 đạt Giỏi
67140221Sư phạm Âm nhạcN00; N0130Học lực lớp 12 đạt khá trở lên, x2 năng khiếu
77140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D11; D14; D1528Học lực lớp 12 đạt Giỏi
87220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D14; D1520
97220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D45; D1521
107310101Kinh tếA00; A01; A09; D0120
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A09; D0120
127340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A09; D0120
137340301Kế toánA00; A01; A09; D0120
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; A10; D0120
157510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; A10; D0120
167510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0120
177640101Thú yA00; B00; D07; D0818.5
187720301Điều dưỡngA00; B00; D07; D0820Học lực lớp 12 đạt khá trở lên
197760101Công tác xã hộiC00; C20; D01; D1520
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C20; D01; D1520

Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00;M01;M07;M0931.9
27140202Giáo dục Tiểu họcA00;C00;C19;D0126.75
37140206Giáo dục Thể chấtT00;T02;T05;T0731.75
47140209Sư phạm Toán họcA00;A01;D01;D8424.75
57140217Sư phạm Ngữ vănC00;C19;D14;C2027.45
67140221Sư phạm Âm nhạcN00;N0129
77140231Sư phạm Tiếng AnhD01;D11;D14;D1525.3
87220201Ngôn ngữ AnhD01;D11;D14;D1517
97220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D11;D14;D1517
107310101Kinh tếA00;A01;A09;D0117
117340101Quản Trị kinh doanhA00;A01;A09;D0117
127340201Tài chính-Ngân hàngA00;A01;A09;D0117
137340301Kế ToánA00;A01;A09;D0117
147480201Công nghệ thông tinA00;A01;B00;D0117
157510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00;A01;B00;D0116
167510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;B00;D0117
177640101Thú yAD0;B00;D07;D0816
187720301Điều dưỡngA00;B00;D07;D0819
197810105Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;C20;D01;D1516

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00;M01;M07;M0932Học lực lớp 12 đạt Giỏi
27140202Giáo dục Tiểu họcA00;C00;C19;D0127.1Học lực lớp 12 đạt Giỏi
37140202Giáo dục Tiểu họcA00;C00;C19;D0126.75Học lực lớp 12 đạt Giỏi
47140206Giáo dục Thể chấtT00;T02;T05;T0732Học lực lớp 12 đạt Khá
57140209Sư phạm Toán họcA00;A01;D01;D8426.5Học lực lớp 12 đạt Giỏi
67140209Sư phạm Toán họcA00;A01;D01;D8427.6Học lực lớp 12 đạt Giỏi
77140217Sư phạm Ngữ VănC00;C19;C20;D1427.25Học lực lớp 12 đạt Giỏi
87140217Sư phạm Ngữ vănC00;C19;D14;C2027.25Học lực lớp 12 đạt Giỏi
97140221Sư phạm Âm nhạcN00;N0129Học lực lớp 12 đạt Khá
107140231Sư phạm Tiếng AnhD01;D11;D14;D1527.1Học lực lớp 12 đạt Giỏi
117140231Sư phạm Tiếng AnhD01;D11;D14;D1526Học lực lớp 12 đạt Giỏi
127220201Ngôn ngữ AnhD01;D11;D14;D1518
137220201Ngôn ngữ AnhD01;D11;D14;D1518
147220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D11;D14;D1518
157220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D11;D14;D1518
167310101Kinh tếA00;A01;A09;D0118
177310101Kinh tếA00;A01;A09;D0118
187340101Quản Trị kinh doanhA00;A01;A09;D0118
197340101Quản trị kinh doanhA00;A01;A09;D0118
207340201Tài chính-Ngân hàngA00;A01;A09;D0118
217340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;A09;D0118
227340301Kế toánA00;A01;A09;D0118
237340301Kế ToánA00;A01;A09;D0118
247480201Công nghệ thông tinA00;A01;B00;D0118
257480201Công nghệ thông tinA00;A01;B00;D0118
267510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;B00;D0118
277510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00;A01;B00;D0118
287510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;B00;D0118
297510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;B00;D0118
307640101Thú yA00;B00;D07;D0818
317640101Thú yAD0;B00;D07;D0818
327720301Điều dưỡngA00;B00;D07;D0819Học lực lớp 12 đạt Khá
337720301Điều dưỡngA00;B00;D07;D0819.5Học lực lớp 12 đạt Khá
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;C20;D01;D1518
357810105Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;C20;D01;D1518

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI