Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 2025

AN HỘI20/07/2025 19:33

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; A01; K0117
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; K0117
37340101Quản trị kinh doanhD14; D01; C00; A2116
47340301Kế toánD14; D01; C00; A2117
57420201Công nghệ sinh họcA00; A01; D01; A2116
67440112Hóa học (Hóa phân tích)A00; A01; D01; A2116
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; A2117
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; A2116
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; A2118
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; A2117
117510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; A2117
127510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; D01; A2116
137510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; A2116
147540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D01; A2116

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; A01; K0119
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; K0119
37340101Quản trị kinh doanhD14; D01; C00; A2118
47340301Kế toánD14; D01; C00; A2119
57420201Công nghệ sinh họcA00; A01; D01; A2118
67440112Hóa học (Hóa phân tích)A00; A01; D01; A2118
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; A2119
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; A2118
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; A2120
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; A2119
117510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; A2119
127510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; D01; A2118
137510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; A2118
147540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D01; A2118

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;A01;K0117
27340101Quản trị kinh doanhD14;D01;C00;A2116
37340301Kế toánD14;D01;C00;A2117
47420201Công nghệ sinh họcA00;A01;D01;A2115
57440112Hóa học (Hóa phân tích)A00;A01;D01;A2116
67480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;A2118
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;A2116
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;D01;A2118
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;A2118
107510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D01;A2116
117510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;A01;D01;A2116
127510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;A01;D01;A2115
137540101Công nghệ thực phẩmA00;A01;D01;A2116

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;A01;K0120
27340101Quản trị kinh doanhD14;D01;C00;A2118
37340301Kế toánD14;D01;C00;A2120
47420201Công nghệ sinh họcA00;A01;D01;A2116
57440112Hóa học (Hóa phân tích)A00;A01;D01;A2118
67480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;A2120
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;A2118
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;D01;A2121
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện từA00;A01;D01;A2120
107510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D01;A2118
117510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;A01;D01;A2118
127510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;A01;D01;A2116
137540101Công nghệ thực phẩmA00;A01;D01;A2118

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI