Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội 2025

AN HỘI22/08/2025 14:25

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội 2025 - 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 - 2025 theo phương thức Điểm thi THPT:

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội 2025 - 2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội 2025 - 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1CN1Công nghệ thông tinA00; A01; D0127.8
2CN10Công nghệ nông nghiệpA00; A01; B0022.5
3CN11Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D0127.05
4CN12Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D0127.12
5CN13Kỹ thuật năng lượngA00; A01; D0124.59
6CN14Hệ thống thông tinA00; A01; D0126.87
7CN15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D0126.92
8CN17Kỹ thuật RobotA00; A01; D0125.99
9CN18Thiết kế công nghiệp và đồ họaA00; A01; D0124.64
10CN2Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D0126.97
11CN3Vật lý kỹ thuậtA00; A01; D0125.24
12CN4Cơ kỹ thuậtA00; A01; D0126.03
13CN5Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D0123.91
14CN6Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tửA00; A01; D0126.27
15CN7Công nghệ hàng không vũ trụA00; A01; D0124.61
16CN8Khoa học máy tínhA00; A01; D0127.58
17CN9Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D0126.3

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1CN1Công nghệ thông tin23.5
2CN10Công nghệ nông nghiệp17
3CN11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa22
4CN12Trí tuệ nhân tạo22
5CN13Kỹ thuật năng lượng17
6CN14Hệ thống thông tin20
7CN15Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu20
8CN17Kỹ thuật Robot19
9CN18Thiết kế công nghiệp và đồ họa18
10CN2Kỹ thuật máy tính20
11CN3Vật lý kỹ thuật17
12CN4Cơ kỹ thuật17
13CN5Công nghệ kỹ thuật xây dựng17
14CN6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử20
15CN7Công nghệ Hàng không vũ trụ17
16CN8Khoa học máy tính22
17CN9Công nghệ KT điện tử – viễn thông20

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1CN1Công nghệ thông tin28CCQT SAT
2CN10Công nghệ nông nghiệp23.8CCQT SAT
3CN11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa27CCQT SAT
4CN12Trí tuệ nhân tạo27.75CCQT SAT
5CN12Trí tuệ nhân tạo26.5CCQT ACT, A-Level
6CN13Kỹ thuật năng lượng23.9CCQT SAT
7CN14Hệ thống thông tin24CCQT SAT
8CN15Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu24CCQT SAT
9CN17Kỹ thuật Robot23.11CCQT SAT
10CN18Thiết kế công nghiệp và đồ họa23.1CCQT SAT
11CN2Kỹ thuật máy tính26.25CCQT SAT
12CN3Vật lý kỹ thuật23.4CCQT SAT
13CN4Cơ kỹ thuật23.5CCQT SAT
14CN5Công nghệ kỹ thuật xây dựng23.6CCQT SAT
15CN6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử23.12CCQT SAT
16CN7Công nghệ Hàng không vũ trụ23.7CCQT SAT
17CN8Khoa học máy tính26.5CCQT ACT, A-Level
18CN8Khoa học máy tính27.15CCQT SAT
19CN9Công nghệ KT điện tử – viễn thông24CCQT SAT

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1CN1Công nghệ thông tinA00;A01;D0127.85
2CN10Công nghệ nông nghiệpA00;A01;B0022
3CN11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D0127.1
4CN12Trí tuệ nhân tạoA00;A01;D0127.2
5CN13Kỹ thuật năng lượngA00;A01;D0123.8
6CN14Hệ thống thông tinA00;A01;D0126.95
7CN15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A01;D0126.25
8CN16Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật BảnA00;A01;D0127.5
9CN17Kỹ thuật RobotA00;A01;D0125.35
10CN2Kỹ thuật máy tínhA00;A01;D0127.25
11CN3Vật lý kỹ thuậtA00;A01;D0124.2
12CN4Cơ kỹ thuậtA00;A01;D0125.65
13CN5Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00;A01;D0123.1
14CN6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D0125
15CN7Công nghệ Hàng không vũ trụA00;A01;D0124.1
16CN8Khoa học máy tínhA00;A01;D0127.25
17CN9Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00;A01;D0125.15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1CN1Công nghệ thông tin25
2CN10Công nghệ nông nghiệp19
3CN11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa23.5
4CN12Trí tuệ nhân tạo24
5CN13Kỹ thuật năng lượng20
6CN14Hệ thống thông tin23
7CN15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu23
8CN16Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản23.25
9CN17Kỹ thuật Robot22.5
10CN2Kỹ thuật máy tính23.5
11CN3Vật lý kỹ thuật20
12CN4Cơ kỹ thuật21
13CN5Công nghệ kỹ thuật xây dựng20
14CN6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử21.5
15CN7Công nghệ Hàng không vũ trụ21
16CN8Khoa học máy tính24
17CN9Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông22.5

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI