Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (HUS), ĐHQG Hà Nội 2025

AN HỘI22/08/2025 16:53

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (HUS), ĐHQG Hà Nội 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (HUS), ĐHQG Hà Nội 2025 - 2026

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội, thông báo sẽ tuyển sinh hơn 2.400 sinh viên cho 28 ngành đào tạo trong năm nay. Các phương thức xét tuyển bao gồm: Xét điểm thi đánh giá năng lực HSA, sử dụng kết quả SAT, kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và xét thuần kết quả thi tốt nghiệp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (HUS), ĐHQG Hà Nội 2025 - 2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (HUS), ĐHQG Hà Nội 2025 - 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (HUS), ĐHQG Hà Nội 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1QHT01Toán họcA00; A01; D07; D0834Toán nhân 2
2QHT02Toán tinA00; A01; D07; D0834Toán nhân 2
3QHT03Vật lý họcA00; A01; A02; C0125.3
4QHT04Khoa học vật liệuA00; A01; A02; C0124.6
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00; A01; A02; C0124.3
6QHT06Hóa họcA00; B00; D07; C0225.15
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; C0224.8
8QHT08Sinh họcA00; A02; B00; B0823.35
9QHT09Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; B0824.45
10QHT10Địa lý tự nhiênA00; A01; B00; D1022.4
11QHT12Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D1023
12QHT13Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0720
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0721
14QHT16Khí tượng và khí hậu họcA00; A01; B00; D0720.8
15QHT17Hải dương họcA00; A01; B00; D0720
16QHT18Địa chất họcA00; A01; D10; D0720
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D10; D0721.5
18QHT43Hoá dượcA00; B00; D07; C0225.65
19QHT81Sinh dược họcA00; A02; B00; B0824.25
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toànA00; A01; B00; D0720
21QHT91Khoa học thông tin địa không gianA00; A01; B00; D1022.5Chương trình ĐT thí điểm
22QHT92Tài nguyên và môi trường nướcA00; A01; B00; D0720Chương trình ĐT thí điểm
23QHT93Khoa học dữ liệuA00; A01; D07; D0835Toán nhân 2
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin họcA00; A01; A02; C0126.25Chương trình ĐT thí điểm
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00; A01; B00; D1024Chương trình ĐT thí điểm
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0724.6Chương trình ĐT thí điểm
27QHT98Khoa học máy tính và thông tinA00; A01; D07; D0834Chương trình ĐT thí điểm, Toán nhân 2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1QHT01Toán học140Tư duy định lượng (nhân hệ số 2)
2QHT02Toán tin145Tư duy định lượng (nhân hệ số 2)
3QHT03Vật lý học90
4QHT04Khoa học vật liệu85
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhân80
6QHT06Hoá học98
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hoá học95
8QHT08Sinh học85
9QHT09Công nghệ sinh học92
10QHT10Địa lý tự nhiên80
11QHT12Quản lý đất đai82
12QHT13Khoa học môi trường80
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trường80
14QHT16Khí tượng và khí hậu học80
15QHT17Hải dương học80
16QHT18Địa chất học80
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trường80
18QHT43Hoá dược100
19QHT81Sinh dược học85
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toàn80
21QHT91Khoa học thông tin địa không gian80
22QHT92Tài nguyên và môi trường nước80
23QHT93Khoa học dữ liệu145Tư duy định lượng (nhân hệ số 2)
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học95
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sản82
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩm92
27QHT98Khoa học máy tính và thông tin145Tư duy định lượng (nhân hệ số 2)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1QHT01Toán họcT4932Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
2QHT02Toán tinT4932Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
3QHT03Vật lý họcT4923.5Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
4QHT04Khoa học vật liệuT4922.5Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhânT4922.5Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
6QHT06Hoá họcT4923Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hoá họcT4922.5Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
8QHT08Sinh họcT4923Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
9QHT09Công nghệ sinh họcT4924Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
10QHT10Địa lý tự nhiênT4922.5Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
11QHT12Quản lý đất đaiT4923Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
12QHT13Khoa học môi trườngT4922.5Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trườngT4922.5Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
14QHT16Khí tượng và khí hậu họcT4922.5Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
15QHT17Hải dương họcT4922.5Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
16QHT18Địa chất họcT4922.5Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trườngT4923Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
18QHT43Hoá dượcT4924.5Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
19QHT81Sinh dược họcT4924Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toànT4922.5Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
21QHT91Khoa học thông tin địa không gianT4922.5Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
22QHT92Tài nguyên và môi trường nướcT4922.5Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
23QHT93Khoa học dữ liệuT4934Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin họcT4925.5Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnT4924Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩmT4924Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
27QHT98Khoa học máy tính và thông tinT4933Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1QHT01Toán học1300CCQT SAT
2QHT02Toán tin1300CCQT SAT
3QHT03Vật lý học1200CCQT SAT
4QHT04Khoa học vật liệu1200CCQT SAT
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhân1200CCQT SAT
6QHT06Hoá học1300CCQT SAT
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hoá học1300CCQT SAT
8QHT08Sinh học1300CCQT SAT
9QHT09Công nghệ sinh học1300CCQT SAT
10QHT16Khí tượng và khí hậu học1100CCQT SAT
11QHT17Hải dương học1100CCQT SAT
12QHT20Quản lý tài nguyên và môi trường1200CCQT SAT
13QHT43Hoá dược1300CCQT SAT
14QHT81Sinh dược học1300CCQT SAT
15QHT91Khoa học thông tin địa không gian1100CCQT SAT
16QHT92Tài nguyên và môi trường nước1100CCQT SAT
17QHT93Khoa học dữ liệu1300CCQT SAT
18QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học1300CCQT SAT
19QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sản1200CCQT SAT
20QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩm1200CCQT SAT
21QHT98Khoa học máy tính và thông tin1300CCQT SAT

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (HUS), ĐHQG Hà Nội 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1QHT01Toán họcA00;A01;D07;D0833.4Toán nhân 2
2QHT02Toán tinA00;A01;D07;D0834.25Toán nhân 2
3QHT03Vật lý họcA00;A01;B00;C0124.2
4QHT04Khoa học vật liệuA00;A01;B00;C0122.75
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00;A01;B00;C0121.3
6QHT06Hoá họcA00;B00;D0723.65
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00;B00;D0723.25
8QHT08Sinh họcA00;A02;B00;B0823
9QHT09Công nghệ sinh họcA00;A02;B00;B0824.05
10QHT10Địa lý tự nhiênA00;A01;B00;D1020.3
11QHT12Quản lý đất đaiA00;A01;B00;D1020.9
12QHT13Khoa học môi trườngA00;A01;B00;D0720
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;A01;B00;D0720
14QHT16Khí tượng và khí hậu họcA00;A01;B00;D0720
15QHT17Hải dương họcA00;A01;B00;D0720
16QHT18Địa chất họcA00;A01;B00;D0720
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;A01;B00;D0721
18QHT43Hoá dượcA00;B00;D0724.6
19QHT81Sinh dược họcA00;A02;B00;B0823
20QHT82Môi trường, Sức khỏe và An toànA00;A01;B00;D0720
21QHT91Khoa học thông tin địa không gianA00;A01;B00;D1020.4
22QHT92Tài nguyên và môi trường nước*A00;A01;B00;D0720
23QHT93Khoa học dữ liệuA00;A01;D07;D0834.85Toán nhân 2
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin họcA00;A01;B00;C0125.65
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00;A01;B00;D1022.45
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩm*A00;A01;B00;D0724.35
27QHT97Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngA00;A01;B00;D0720
28QHT98Khoa học máy tính và thông tinA00;A01;D07;D0834.7Toán nhân 2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1QHT01Toán học140Tư duy định lượng x2
2QHT02Toán tin145Tư duy định lượng x2
3QHT03Vật lý học96
4QHT04Khoa học vật liệu90
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhân88
6QHT06Hoá học98
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hoá học95
8QHT08Sinh học90
9QHT09Công nghệ sinh học96
10QHT10Địa lý tự nhiên80
11QHT12Quản lý đất đai82
12QHT13Khoa học môi trường80
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trường80
14QHT16Khí tượng và khí hậu học80
15QHT17Hải dương học80
16QHT18Địa chất học80
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trường82
18QHT43Hoá dược102
19QHT81Sinh dược học95
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toàn84
21QHT91Khoa học thông tin địa không gian80
22QHT92Tài nguyên và môi trường nước80
23QHT93Khoa học dữ liệu150Tư duy định lượng x2
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học100
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sản82
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩm92
27QHT97Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường80
28QHT98Khoa học máy tính và thông tin150Tư duy định lượng x2

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI