Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược TPHCM 2025

AN HỘI21/07/2025 21:53

Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược TPHCM 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược TPHCM 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Y Dược TPHCM năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược TPHCM 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101Y khoaB0027.8
27720110Y học dự phòngB00; A0023.25
37720115Y học cố truyềnB0024.8
47720201Dược họcB00; A0025.72
57720203Hóa dượcB00; A0025.23
67720301Điều dưỡngB00; A0024.03
77720301_03Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sứcB00; A0024.5
87720302Hộ sinhB00; A0022.8
97720401Dinh dưỡngB00; A0024.1
107720501Răng - Hàm - MặtB0027.35
117720502Kỹ thuật phục hình răngB00; A0024.8
127720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; A0025.02
137720602Kỹ thuật hình ảnh y họcB00; A0024.35
147720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB00; A0024.04
157720701Y tế công cộngB00; A0021.45

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101Y khoa26.95Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
27720110Y học dự phòng21.8Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
37720115Y học cổ truyền23.05Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
47720201Dược học23.75Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
57720203Hóa dược23.25Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
67720301Điều dưỡng22.15Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
77720301_03Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức22.65Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
87720302Hộ sinh22.05Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
97720401Dinh dưỡng22.15Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
107720501Răng - Hàm - Mặt26.5Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
117720502Kỹ thuật phục hình răng22.8Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
127720601Kỹ thuật xét nghiệm y học23.05Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
137720602Kỹ thuật hình ảnh y học22.7Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
147720603Kỹ thuật phục hồi chức năng23.33Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT
157720701Y tế công cộng20.1Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101Y khoa1500Chứng chỉ SAT
27720501Răng - Hàm - Mặt1440Chứng chỉ SAT

Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược TPHCM 2023 - 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720101Y khoaB0027.34
27720101_02Y khoa (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)B0027.1
37720110Y học dự phòngA00;B0022.65
47720110_02Y học dự phòng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)A00;B0023.45
57720115Y học cổ truyềnB0024.54
67720115_02Y học cổ truyền (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)B0023.5
77720201Dược họcA00;B0025.5
87720201_02Dược học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)A00;B0024
97720301Điều dưỡngA00;B0023.15
107720301_03Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sứcA00;B0023.88
117720301_04Điều dưỡng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)A00;B0021.6
127720301_05Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)A00;B0021.95
137720302Hộ sinhA00;B0021.35
147720302_02Hộ sinh (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)A00;B0023
157720401Dinh dưỡngA00;B0023.4
167720401_02Dinh dưỡng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)A00;B0021.45
177720501Răng - Hàm - MặtB0026.96
187720501_02Răng - Hàm - Mặt (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)B0026.75
197720502Kỹ thuật phục hình răngA00;B0024.54
207720502_02Kỹ thuật phục hình răng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)A00;B0022.55
217720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;B0024.59
227720601_02Kỹ thuật xét nghiệm y học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)A00;B0023.2
237720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00;B0023.85
247720602_02Kỹ thuật hình ảnh y học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)A00;B0022.05
257720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00;B0023.35
267720603_02Kỹ thuật phục hồi chức năng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)A00;B0023.33
277720701Y tế công cộngA00;B0019
287720701_02Y tế công cộng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)A00;B0019

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI