Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội 2025

AN HỘI21/07/2025 22:04

Điểm chuẩn Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1QHQ01Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD023.5
2QHQ02Kế toán, Phân tích và Kiểm toánA00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD022.75
3QHQ03Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD022.35
4QHQ04Tin học và Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D2421
5QHQ05Phân tích dữ liệu kinh doanhA00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D2424.05
6QHQ06Marketing (song bằng VNU-HELP, Malaysia)A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD021.5
7QHQ08Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư)A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D2421.5
8QHQ09Ngôn ngữ AnhA01; D01; D78; D9025.15
9QHQ10Công nghệ thông tin ứng dụngA00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D2422.75
10QHQ11Công nghệ tài chính và kinh doanh sốA00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D2423.3
11QHQ12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và LogisticsA00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D2423.35

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1QHQ01Kinh doanh quốc tế80
2QHQ02Kế toán, Phân tích và Kiểm toán80
3QHQ03Hệ thống thông tin quản lý80
4QHQ04Tin học và Kỹ thuật máy tính80
5QHQ05Phân tích dữ liệu kinh doanh80
6QHQ06Marketing83
7QHQ08Tự động hóa và Tin học81
8QHQ09Ngôn ngữ Anh84
9QHQ10Công nghệ thông tin ứng dụng82
10QHQ11Công nghệ tài chính và kinh doanh số81
11QHQ12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics80

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1QHQ01Kinh doanh quốc tế775
2QHQ03Hệ thống thông tin quản lý764
3QHQ04Tin học và Kỹ thuật máy tính876
4QHQ05Phân tích dữ liệu kinh doanh893

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1QHQ01Kinh doanh quốc tế24.5CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
2QHQ01Kinh doanh quốc tế19.3CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
3QHQ02Kế toán, Phân tích và Kiểm toán24.5CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
4QHQ02Kế toán, Phân tích và Kiểm toán19.67CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
5QHQ03Hệ thống thông tin quản lý24.8CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
6QHQ03Hệ thống thông tin quản lý19.43CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
7QHQ04Tin học và Kỹ thuật máy tính25.5CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
8QHQ04Tin học và Kỹ thuật máy tính20.05CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
9QHQ05Phân tích dữ liệu kinh doanh20.18CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
10QHQ05Phân tích dữ liệu kinh doanh25.1CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
11QHQ06Marketing24.5CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
12QHQ06Marketing19.93CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
13QHQ08Tự động hóa và Tin học20.5CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
14QHQ08Tự động hóa và Tin học25CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
15QHQ09Ngôn ngữ Anh20.2CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
16QHQ09Ngôn ngữ Anh25.3CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
17QHQ10Công nghệ thông tin ứng dụng25.3CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
18QHQ10Công nghệ thông tin ứng dụng20.6CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
19QHQ11Công nghệ tài chính và kinh doanh số19.43CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
20QHQ11Công nghệ tài chính và kinh doanh số24.8CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
21QHQ12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics24.6CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
22QHQ12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics20.47CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1QHQ01Kinh doanh quốc tế1100Xét CCQT SAT
2QHQ02Kế toán, Phân tích và Kiểm toán1120Xét CCQT SAT
3QHQ03Hệ thống thông tin quản lý1340Xét CCQT SAT
4QHQ04Tin học và Kỹ thuật máy tính1260Xét CCQT SAT
5QHQ05Phân tích dữ liệu kinh doanh1160Xét CCQT SAT
6QHQ06Marketing1260Xét CCQT SAT
7QHQ08Tự động hóa và Tin học1130Xét CCQT SAT
8QHQ09Ngôn ngữ Anh1300Xét CCQT SAT
9QHQ11Công nghệ tài chính và kinh doanh số1270Xét CCQT SAT
10QHQ12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics1130Xét CCQT SAT

Điểm chuẩn Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội 2023 - 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh-Công nghệ thông tin)A01;D01;D78;D9023.85
27340108Quản lí (song bằng VNU-Keuka)A00;A01;D01;D03;D06;D96;D97;D0021
37340115Marketing (song bằng VNU-HELP)A00;A01;D01;D03;D06;D96;D97;D0022.75
47340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D03;D06;D96;D97;D0024.35
57340125Phân tích dữ liệu kinh doanhA00;A01;D01;D03;D06;D07;D23;D2423.6
67340303Kế toán, Phân tích và Kiểm toánA00;A01;D01;D03;D06;D96;D97;D0022.9
77340405Hệ thống thông tin quản lýA00;A01;D01;D03;D06;D96;D97;D0022.6
87480111Tin học và Kỹ thuật máy tínhA00;A01;D01;D03;D06;D07;D23;D2421
97480209Công nghệ tài chính và kinh doanh sốA00;A01;D01;D03;D06;D07;D23;D2422.25
107480210Công nghệ thông tin ứng dụngA00;A01;D01;D03;D06;D07;D23;D2421.85
117510306Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư)A00;A01;D01;D03;D06;D07;D23;D2421
127520139Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và LogisticsA00;A01;D01;D03;D06;D07;D23;D2422

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI