Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đông Á 2025

AN HỘI22/07/2025 11:30

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đông Á 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đông Á 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghệ Đông Á năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đông Á 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ Anh17
27340101Quản trị kinh doanh17
37340101Marketing17
47340201Tài chính Ngân hàng17
57340301Kế toán17
67340301Kế toán định hướng ACCA17
77380101Luật17
87480201Công nghệ thông tin17
97480201Thiết kế đồ họa số17
107510202Cơ điện tử17
117510202Công nghệ Chế tạo máy17
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô17
137510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)17
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử17
157510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa17
167540101Công nghệ Thực phẩm17
177540101Công nghệ và kinh doanh thực phẩm17
187540101Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng17
197580201Kỹ thuật Xây dựng17
207720201Dược học21
217720301Điều dưỡng19
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17
237810201Quản trị khách sạn17

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ Anh18Điểm thi THPT và học bạ
27340101Marketing18Điểm thi THPT và học bạ
37340101Quản trị kinh doanh18Điểm thi THPT và học bạ
47340201Tài chính Ngân hàng18Điểm thi THPT và học bạ
57340301Kế toán định hướng ACCA18Điểm thi THPT và học bạ
67340301Kế toán18Điểm thi THPT và học bạ
77380101Luật18Điểm thi THPT và học bạ
87480201Công nghệ thông tin18Điểm thi THPT và học bạ
97480201Thiết kế đồ họa số18Điểm thi THPT và học bạ
107510202Công nghệ Chế tạo máy18Điểm thi THPT và học bạ
117510202Cơ điện tử18Điểm thi THPT và học bạ
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô18Điểm thi THPT và học bạ
137510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)18Điểm thi THPT và học bạ
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử18Điểm thi THPT và học bạ
157510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa18Điểm thi THPT và học bạ
167540101Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng18Điểm thi THPT và học bạ
177540101Công nghệ Thực phẩm18Điểm thi THPT và học bạ
187540101Công nghệ và kinh doanh thực phẩm18Điểm thi THPT và học bạ
197580201Kỹ thuật Xây dựng18Điểm thi THPT và học bạ
207720201Dược họcHọc lực Giỏi lớp 12 hoặc ĐXTN 8.0
217720301Điều dưỡngHọc lực Khá lớp 12 hoặc ĐXTN 6.5
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18Điểm thi THPT và học bạ
237810201Quản trị khách sạn18Điểm thi THPT và học bạ

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ Anh15
27340101Marketing15
37340101Quản trị kinh doanh15
47340201Tài chính Ngân hàng15
57340301Kế toán định hướng ACCA15
67340301Kế toán15
77380101Luật15
87480201Công nghệ thông tin15
97480201Thiết kế đồ họa số15
107510202Công nghệ Chế tạo máy15
117510202Cơ điện tử15
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô15
137510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)15
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử15
157510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa15
167540101Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng15
177540101Công nghệ Thực phẩm15
187540101Công nghệ và kinh doanh thực phẩm15
197580201Kỹ thuật Xây dựng15
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
217810201Quản trị khách sạn15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ Anh15
27340101Marketing15
37340101Quản trị kinh doanh15
47340201Tài chính Ngân hàng15
57340301Kế toán15
67340301Kế toán định hướng ACCA15
77380101Luật15
87480201Thiết kế đồ họa số15
97480201Công nghệ thông tin15
107510202Cơ điện tử15
117510202Công nghệ Chế tạo máy15
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô15
137510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)15
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử15
157510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa15
167540101Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng15
177540101Công nghệ Thực phẩm15
187540101Công nghệ và kinh doanh thực phẩm15
197580201Kỹ thuật Xây dựng15
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
217810201Quản trị khách sạn15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ Anh18
27340101Marketing18
37340101Quản trị kinh doanh18
47340201Tài chính Ngân hàng18
57340301Kế toán định hướng ACCA18
67340301Kế toán18
77380101Luật18
87480201Thiết kế đồ họa số18
97480201Công nghệ thông tin18
107510202Công nghệ Chế tạo máy18
117510202Cơ điện tử18
127510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)18
137510301Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử18
147510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa18
157540101Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng18
167540101Công nghệ Thực phẩm18
177540101Công nghệ và kinh doanh thực phẩm18
187580201Kỹ thuật Xây dựng18
197720201Dược học24
207720301Điều dưỡng0

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đông Á 2023 - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA00;A01;D01;C00;D14;D15;A0318.5
27340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;C00;D14;D15;A0320
37340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;C00;D14;D15;A0318
47340301Kế toánA00;A01;D01;C00;D14;D15;A0318
57380101LuậtA00;A01;D01;C00;D14;D15;A0319
67480201Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D01;A0320
77510202Công nghệ chế tạo máyA00;A01;C01;D01;A0323
87510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00;A01;C01;D01;A0319
97510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt - Điện lạnh)A00;A01;C01;D01;A0321
107510301Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tửA00;A01;C01;D01;A0318
117510303Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaA00;A01;C01;D01;A0318
127540101Công nghệ thực phẩmA00;A01;A02;B00;C01;D08;D13;D07;C0819.5
137580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;C01;D01;A0322
147720201Dược họcA00;A02;B00;D07;B08;B03;A0321
157720301Điều dưỡngA00;A02;B00;D07;B08;B03;A0319
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;D14;D15;C00;C01;D01;D10;A0318.5
177810201Quản trị khách sạnA00;D14;D15;C00;C01;D01;D10;A0318

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI