Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2025

AN HỘI22/07/2025 11:36

Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcA00; A01; D0115
27210205Thanh NhạcN0015
37210208PianoN0015
47210234Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hìnhN0515
57210403Thiết kế đồ họaD01; V01; H00; H0115
67210404Thiết kế thời trangA00; A01; D01; D1415
77220201Ngôn ngữ AnhC00; D01; D14; D1515
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D14; D1515
97310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D1515
107310401Tâm lý họcB00; C00; D01; D1415
117310608Đông Phương họcC00; D01; D14; D1515
127310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D1515
137320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D1515
147320108Quan hệ công chúngA01; C00; D01; D1415
157340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0715
167340101_DNCNQuản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)A00; A01; C00; D0115
177340101_KDSTQuản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)A00; A01; C00; D0115
187340101_KDTPQuản trị kinh doanh thực phẩmA00; A01; D01; D0715
197340115MarketingA00; A01; D01; D0715
207340115_DMMarketing (Marketing số và truyền thông xã hội)A00; A01; C00; D0115
217340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0715
227340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0715
237340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D0715
247340301Kế toánA00; A01; D01; D0715
257340404Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; D0715
267380101LuậtA00; A01; C00; D0115
277380107Luật Kinh tếA00; A01; C00; D0115
287420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; D0815
297440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)A00; A01; B00; D0715
307460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0715
317480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D0715
327480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0715
337480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D0715
347480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0715
357480201_CNSTCông nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)A00; A01; D01; D0715
367480201_DLMTCông nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trườngA00; B00; D07; D9015
377510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0715
387510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; D0715
397510301Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0715
407510401Công nghệ kỹ thuật Hóa họcA00; B00; D07; D9015
417510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0715
427520212Kỹ thuật Y sinhA00; A01; A02; B0015
437520403Vật lý y khoaA00; A01; A02; B0015
447540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D9015
457580101Kiến trúcD01; V01; H00; H0115
467580108Thiết kế Nội thấtD01; V01; H00; H0115
477580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0715
487580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0715
497640101Thú yA00; B00; D07; D0815
507720101Y khoaB0023
517720110Y học dự phòngB0019
527720115Y học cổ truyềnA00; A01; B00; D0721
537720201Dược họcA00; A01; B00; D0721
547720203Hóa DượcA00; A01; B00; D0715
557720301Diều dưỡngA00; A01; B00; D0719
567720501Răng - Hàm - MặtA00; A01; B00; D0722.5
577720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D0819
587720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; B00; D0719
597720802Quản lý bệnh việnB00; B03; C00; D0115
607810101Du lịchC00; D01; D14; D1515
617810201Quản trị khách sạnC00; D01; D14; D1515
627810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; D01; D14; D1515
637850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D07; D9015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140103Công nghệ giáo dục6Điểm TB học bạ
27210205Thanh Nhạc6Điểm TB học bạ
37210208Piano6Điểm TB học bạ
47210234Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình6Điểm TB học bạ
57210403Thiết kế đồ họa6Điểm TB học bạ
67210404Thiết kế thời trang6Điểm TB học bạ
77220201Ngôn ngữ Anh6Điểm TB học bạ
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc6Điểm TB học bạ
97310206Quan hệ quốc tế6Điểm TB học bạ
107310401Tâm lý học6Điểm TB học bạ
117310608Đông Phương học6Điểm TB học bạ
127310630Việt Nam học6Điểm TB học bạ
137320104Truyền thông đa phương tiện6Điểm TB học bạ
147320108Quan hệ công chúng6Điểm TB học bạ
157340101Quản trị kinh doanh6Điểm TB học bạ
167340101_DNCNQuản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)6Điểm TB học bạ
177340101_KDSTQuản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)6Điểm TB học bạ
187340101_KDTPQuản trị kinh doanh thực phẩm6Điểm TB học bạ
197340115Marketing6Điểm TB học bạ
207340115_DMMarketing (Marketing số và truyền thông xã hội)6Điểm TB học bạ
217340120Kinh doanh quốc tế6Điểm TB học bạ
227340122Thương mại điện tử6Điểm TB học bạ
237340201Tài chính ngân hàng6Điểm TB học bạ
247340301Kế toán6Điểm TB học bạ
257340404Quản trị Nhân lực6Điểm TB học bạ
267380101Luật6.5Điểm TB học bạ
277380107Luật Kinh tế6Điểm TB học bạ
287420201Công nghệ sinh học6Điểm TB học bạ
297440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)6Điểm TB học bạ
307460108Khoa học dữ liệu6Điểm TB học bạ
317480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu6Điểm TB học bạ
327480103Kỹ thuật phần mềm6Điểm TB học bạ
337480107Trí tuệ nhân tạo6Điểm TB học bạ
347480201Công nghệ thông tin6Điểm TB học bạ
357480201_CNSTCông nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)6Điểm TB học bạ
367480201_DLMTCông nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường6Điểm TB học bạ
377510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử6Điểm TB học bạ
387510205Công nghệ kỹ thuật Ô tô6Điểm TB học bạ
397510301Kỹ thuật điện, điện tử6Điểm TB học bạ
407510401Công nghệ kỹ thuật Hóa học6Điểm TB học bạ
417510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng6Điểm TB học bạ
427520212Kỹ thuật Y sinh6Điểm TB học bạ
437520403Vật lý y khoa6Điểm TB học bạ
447540101Công nghệ thực phẩm6Điểm TB học bạ
457580101Kiến trúc6Điểm TB học bạ
467580108Thiết kế Nội thất6Điểm TB học bạ
477580201Kỹ thuật xây dựng6Điểm TB học bạ
487580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông6Điểm TB học bạ
497640101Thú y6Điểm TB học bạ
507720101Y khoa8.3Điểm TB học bạ; HL12 Giỏi
517720110Y học dự phòng6.5Điểm TB học bạ; HL12 Khá
527720115Y học cổ truyền8Điểm TB học bạ; HL12 Giỏi
537720201Dược học8Điểm TB học bạ; HL12 Giỏi
547720203Hóa Dược6Điểm TB học bạ
557720301Diều dưỡng6.5Điểm TB học bạ; HL12 Khá
567720501Răng - Hàm - Mặt8Điểm TB học bạ; HL12 Giỏi
577720601Kỹ thuật xét nghiệm y học6.5Điểm TB học bạ; HL12 Khá
587720603Kỹ thuật phục hồi chức năng6.5Điểm TB học bạ; HL12 Khá
597720802Quản lý bệnh viện6Điểm TB học bạ
607810101Du lịch6Điểm TB học bạ
617810201Quản trị khách sạn6Điểm TB học bạ
627810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống6Điểm TB học bạ
637850101Quản lý tài nguyên và môi trường6Điểm TB học bạ

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140103Công nghệ giáo dục70
27210205Thanh Nhạc70
37210208Piano70
47210234Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình70
57210403Thiết kế đồ họa70
67210404Thiết kế thời trang70
77220201Ngôn ngữ Anh70
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc70
97310206Quan hệ quốc tế70
107310401Tâm lý học70
117310608Đông Phương học70
127310630Việt Nam học70
137320104Truyền thông đa phương tiện70
147320108Quan hệ công chúng70
157340101Quản trị kinh doanh70
167340101_DNCNQuản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)70
177340101_KDSTQuản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)70
187340101_KDTPQuản trị kinh doanh thực phẩm70
197340115Marketing70
207340115_DMMarketing (Marketing số và truyền thông xã hội)70
217340120Kinh doanh quốc tế70
227340122Thương mại điện tử70
237340201Tài chính ngân hàng70
247340301Kế toán70
257340404Quản trị Nhân lực70
267380101Luật70
277380107Luật Kinh tế70
287420201Công nghệ sinh học70
297440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)70
307460108Khoa học dữ liệu70
317480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu70
327480103Kỹ thuật phần mềm70
337480107Trí tuệ nhân tạo70
347480201Công nghệ thông tin70
357480201_CNSTCông nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)70
367480201_DLMTCông nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường70
377510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử70
387510205Công nghệ kỹ thuật Ô tô70
397510301Kỹ thuật điện, điện tử70
407510401Công nghệ kỹ thuật Hóa học70
417510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng70
427520212Kỹ thuật Y sinh70
437520403Vật lý y khoa70
447540101Công nghệ thực phẩm70
457580101Kiến trúc70
467580108Thiết kế Nội thất70
477580201Kỹ thuật xây dựng70
487580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông70
497640101Thú y70
507720101Y khoa85HL12 Giỏi
517720110Y học dự phòng70HL12 Khá
527720115Y học cổ truyền70HL12 Giỏi
537720201Dược học70HL12 Giỏi
547720203Hóa Dược70
557720301Diều dưỡng70HL12 Khá
567720501Răng - Hàm - Mặt75HL12 Giỏi
577720601Kỹ thuật xét nghiệm y học70HL12 Khá
587720603Kỹ thuật phục hồi chức năng70HL12 Khá
597720802Quản lý bệnh viện70
607810101Du lịch70
617810201Quản trị khách sạn70
627810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống70
637850101Quản lý tài nguyên và môi trường70

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140103Công nghệ giáo dục550
27210205Thanh Nhạc550
37210208Piano550
47210234Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình550
57210403Thiết kế đồ họa550
67210404Thiết kế thời trang550
77220201Ngôn ngữ Anh550
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc550
97310206Quan hệ quốc tế550
107310401Tâm lý học550
117310608Đông Phương học550
127310630Việt Nam học550
137320104Truyền thông đa phương tiện550
147320108Quan hệ công chúng550
157340101Quản trị kinh doanh550
167340101_DNCNQuản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)550
177340101_KDSTQuản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)550
187340101_KDTPQuản trị kinh doanh thực phẩm550
197340115Marketing550
207340115_DMMarketing (Marketing số và truyền thông xã hội)550
217340120Kinh doanh quốc tế550
227340122Thương mại điện tử550
237340201Tài chính ngân hàng550
247340301Kế toán550
257340404Quản trị Nhân lực550
267380101Luật550
277380107Luật Kinh tế550
287420201Công nghệ sinh học550
297440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)550
307460108Khoa học dữ liệu550
317480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu550
327480103Kỹ thuật phần mềm550
337480107Trí tuệ nhân tạo550
347480201Công nghệ thông tin550
357480201_CNSTCông nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)550
367480201_DLMTCông nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường550
377510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử550
387510205Công nghệ kỹ thuật Ô tô550
397510301Kỹ thuật điện, điện tử550
407510401Công nghệ kỹ thuật Hóa học550
417510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng550
427520212Kỹ thuật Y sinh550
437520403Vật lý y khoa550
447540101Công nghệ thực phẩm550
457580101Kiến trúc550
467580108Thiết kế Nội thất550
477580201Kỹ thuật xây dựng550
487580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông550
497640101Thú y550
507720101Y khoa650HL12 Giỏi
517720110Y học dự phòng550HL12 Khá
527720115Y học cổ truyền570HL12 Giỏi
537720201Dược học570HL12 Giỏi
547720203Hóa Dược550
557720301Diều dưỡng550HL12 Khá
567720501Răng - Hàm - Mặt600HL12 Giỏi
577720601Kỹ thuật xét nghiệm y học550HL12 Khá
587720603Kỹ thuật phục hồi chức năng550HL12 Khá
597720802Quản lý bệnh viện550
607810101Du lịch550
617810201Quản trị khách sạn550
627810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống550
637850101Quản lý tài nguyên và môi trường550

Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục mầm nonM00;M07;M01;M0920
27210205Thanh NhạcN0015
37210208PianoN0015
47210234Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hìnhN0515
57210235Đạo diện điện ảnh - Truyền hìnhN0515
67210236Quay phimN0515
77210403Thiết kế đồ họaV00;V01;H00;H0115
87220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00;D01;D14;D1515
97220201Ngôn ngữ AnhC00;D01;D14;D1515
107220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00;D01;D14;D1515
117310206Quan hệ quốc tếA01;D01;D14;D1515
127310401Tâm lý họcB00;C00;D01;D1415
137310608Đông Phương họcC00;D01;D14;D1515
147310630Việt Nam họcC00;D01;D14;D1515
157320104Truyền thông đa phương tiệnA01;C00;D01;D1515
167320108Quan hệ công chúngA01;C00;D01;D1415
177340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0715
187340115MarketingA00;A01;D01;D0715
197340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D0715
207340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D0715
217340201Tài chính - ngân hàngA00;A01;D01;D0715
227340301Kế toánA00;A01;D01;D0715
237340404Quản trị Nhân lựcA00;A01;D01;D0715
247380107Luật Kinh tếA00;A01;C00;D0115
257420201Công nghệ sinh họcA00;B00;D07;D0815
267480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A01;D01;D0715
277480103Kỹ thuật phần mềmA00;A01;D01;D0715
287480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0715
297510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D01;D0715
307510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00;A01;D01;D0715
317510301Kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;D0715
327510401Công nghệ kỹ thuật Hóa họcA00;A01;B00;D9015
337510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D0715
347520118Kỹ thuật hệ thống Công nghiệpA00;A01;D01;D0715
357520212Kỹ thuật Y sinhA00;A01;A02;B0015
367520403Vật lý y khoaA00;A01;A02;B0015
377540101Công nghệ thực phẩmA00;A01;B00;D9015
387580101Kiến trúcH00;H01;H02;H0715
397580108Thiết kế Nội thấtV00;V01;H00;H0115
407580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;D01;D0715
417580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;D01;D0715
427720101Y khoaB0023
437720110Y học dự phòngB0019
447720201Dược họcA00;A01;B00;D0721
457720301Điều dưỡngA00;A01;B00;D0719
467720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;B00;D07;D0819
477720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB0019
487720802Quản lý bệnh việnB00;B0315
497810103Du lịchC00;D01;D14;D1515
507810201Quản trị khách sạnA00;A01;C00;D0115
517810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00;A01;C00;D0115
527850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;A01;B00;D9015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục mầm nonM00;M07;M01;M098
27210205Thanh NhạcN006
37210208PianoN006
47210234Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hìnhN056
57210235Đạo diện điện ảnh - Truyền hìnhN056
67210236Quay phimN056
77210403Thiết kế đồ họaV00;V01;H00;H016
87220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00;D01;D14;D156
97220201Ngôn ngữ AnhC00;D01;D14;D156
107220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00;D01;D14;D156
117310206Quan hệ quốc tếA01;D01;D14;D156
127310401Tâm lý họcB00;C00;D01;D146
137310608Đông Phương họcC00;D01;D14;D156
147310630Việt Nam họcC00;D01;D14;D156
157320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D156
167320108Quan hệ công chúngA01;C00;D01;D146
177340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D076.3
187340115MarketingA00;A01;D01;D076.3
197340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D076
207340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D076
217340201Tài chính - ngân hàngA00;A01;D01;D076
227340301Kế toánA00;A01;D01;D076
237340404Quản trị Nhân lựcA00;A01;D01;D076
247380107Luật Kinh tếA00;A01;C00;D016
257420201Công nghệ sinh họcA00;B00;D07;D086
267480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A01;D01;D076
277480103Kỹ thuật phần mềmA00;A01;D01;D076
287480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D076.3
297510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D01;D076
307510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00;A01;D01;D076.3
317510301Kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;D076
327510401Công nghệ kỹ thuật Hóa họcA00; A01; B00; D906
337510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D076
347520118Kỹ thuật hệ thống Công nghiệpA00;A01;D01;D076
357520212Kỹ thuật Y sinhA00;A01;A02;B006
367520403Vật lý y khoaA00;A01;A02;B006
377540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D906
387580101Kiến trúcH00; H01; H02; H076
397580108Thiết kế Nội thấtV00;V01;H00;H016
407580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;D01;D076
417580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;D01;D076
427720101Y khoaB008.3
437720110Y học dự phòngB006.5
447720201Dược họcA00;A01;B00;D078
457720301Điều dưỡngA00;A01;B00;D076.5
467720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;B00;D07;D086.5
477720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB006.5
487720802Quản lý bệnh việnB00;B036
497810103Du lịchC00;D01;D14;D156
507810201Quản trị khách sạnA00;A01;C00;D016
517810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00;A01;C00;D016
527850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D906

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục mầm non70
27210205Thanh Nhạc70
37210208Piano70
47210234Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình70
57210235Đạo diện điện ảnh - Truyền hình70
67210236Quay phim70
77210236Quản lý bệnh viện70
87210403Thiết kế đồ họa70
97220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam70
107220201Ngôn ngữ Anh70
117220204Ngôn ngữ Trung Quốc70
127310206Quan hệ quốc tế70
137310401Tâm lý học70
147310608Đông Phương học70
157310630Việt Nam học70
167320104Truyền thông đa phương tiện70
177320108Quan hệ công chúng70
187340101Quản trị kinh doanh70
197340115Marketing70
207340120Kinh doanh quốc tế70
217340122Thương mại điện tử70
227340201Tài chính - ngân hàng70
237340301Kế toán70
247340404Quản trị Nhân lực70
257380107Luật Kinh tế70
267420201Công nghệ sinh học70
277480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu70
287480103Kỹ thuật phần mềm70
297480201Công nghệ thông tin70
307510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử70
317510205Công nghệ kỹ thuật Ô tô70
327510301Kỹ thuật điện, điện tử70
337510401Công nghệ kỹ thuật Hóa học70
347510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng70
357520118Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp70
367520212Kỹ thuật Y sinh70
377520403Vật lý y khoa70
387540101Công nghệ thực phẩm70
397580101Kiến trúc70
407580108Thiết kế Nội thất70
417580201Kỹ thuật xây dựng70
427580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông70
437720101Y khoa85
447720110Y học dự phòng70
457720201Dược học70
467720301Điều dưỡng70
477720601Kỹ thuật xét nghiệm y học70
487720603Kỹ thuật phục hồi chức năng70
497810103Du lịch70
507810201Quản trị khách sạn70
517810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống70
527850101Quản lý tài nguyên và môi trường70

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục mầm non570
27210205Thanh Nhạc550
37210208Piano550
47210234Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình550
57210235Đạo diện điện ảnh - Truyền hình550
67210236Quay phim550
77210236Quản lý bệnh viện550
87210403Thiết kế đồ họa550
97220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam550
107220201Ngôn ngữ Anh550
117220204Ngôn ngữ Trung Quốc550
127310206Quan hệ quốc tế550
137310401Tâm lý học550
147310608Đông Phương học550
157310630Việt Nam học550
167320104Truyền thông đa phương tiện550
177320108Quan hệ công chúng550
187340101Quản trị kinh doanh550
197340115Marketing550
207340120Kinh doanh quốc tế550
217340122Thương mại điện tử550
227340201Tài chính - ngân hàng550
237340301Kế toán550
247340404Quản trị Nhân lực550
257380107Luật Kinh tế550
267420201Công nghệ sinh học550
277480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu550
287480103Kỹ thuật phần mềm550
297480201Công nghệ thông tin550
307510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử550
317510205Công nghệ kỹ thuật Ô tô550
327510301Kỹ thuật điện, điện tử550
337510401Công nghệ kỹ thuật Hóa học550
347510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng550
357520118Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp550
367520212Kỹ thuật Y sinh550
377520403Vật lý y khoa550
387540101Công nghệ thực phẩm550
397580101Kiến trúc550
407580108Thiết kế Nội thất550
417580201Kỹ thuật xây dựng550
427580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông550
437720101Y khoa650
447720110Y học dự phòng550
457720201Dược học570
467720301Điều dưỡng550
477720601Kỹ thuật xét nghiệm y học550
487720603Kỹ thuật phục hồi chức năng550
497810103Du lịch550
507810201Quản trị khách sạn550
517810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống550
527850101Quản lý tài nguyên và môi trường550

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI