Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp 2025

AN HỘI22/07/2025 11:44

Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Đồng Tháp năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M05; C19; C2026.41
27140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)M00; M05; C19; C2025.8
37140202Giáo dục Tiểu họcC01; C03; C04; D0125.27
47140204Giáo dục Công dânC00; C19; D01; D1426.98
57140205Giáo dục Chính trịC00; C19; D01; D1426.8
67140206Giáo dục Thể chấtT00; T05; T06; T0725.7
77140209Sư phạm Toán học - Chương trình đại trà - Chương trình Toán Tiếng AnhA00; A01; A02; D9026.33
87140210Sư phạm Tin họcA00; A01; A02; D9023.76
97140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D9025.8
107140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; D9025.94
117140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; D08; D9024.86
127140217Sư phạm Ngữ vănC00; C19; D14; D1527.31
137140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; D14; D0927.84
147140219Sư phạm Địa lýC00; C04; D10; A0727.43
157140221Sư phạm Âm nhạcN00; N0125.3
167140222Sư phạm Mỹ thuậtH00; H0722.5
177140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; D1325.43
187140246Sư phạm Công nghệA00; A01; A02; D9024.1
197140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; B0024.63
207140249Sư phạm Lịch sử và Địa lýC00; D14; D15; A0726.98
217220201Ngôn ngữ Anh - Biên - phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịchD01; D14; D15; D1322.51
227220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - AnhC00; D01; D14; D1523.7
237229042Quản lý văn hóa (Sự kiện và truyền thông)C00; C19; C20; D1423.48
247310403Tâm lý học giáo dụcA00; C00; C19; D0124.2
257310501Địa lý học (Địa lý du lịch)A07; C00; D14; D1525.2
267310630Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)C00; C19; C20; D0123.93
277340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D1016.5
287340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D1015
297340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D1019.5
307340301Kế toánA00; A01; D01; D1019.1
317340403Quản lý côngA00; A01; C15; D0119.6
327380101LuậtA00; C00; C14; D0124.21
337420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; D0815
347440301Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)A00; B00; D07; D0815
357480101Khoa học Máy tính (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh)A00; A01; A02; D9015
367480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; D9016
377510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D1019.21
387540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D0818.3
397580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0115
407620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)A00; B00; D07; D0815
417620301Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; D07; D0815
427760101Công tác xã hộiC00; C19; C20; D1423.23
437850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D07; D0815
447850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)M00; M05; C19; C2026.37
27140201Giáo dục Mầm nonM00; M05; C19; C2026.5
37140202Giáo dục Tiểu họcC01; C03; C04; D0127.5
47140204Giáo dục công dânC00; C19; D01; D1427.96
57140205Giáo dục Chính trịC00; C19; D01; D1427.8
67140206Giáo dục Thể chấtT00; T05; T06; T0726.5
77140209Sư phạm Toán học Có 02 chuyên ngành: - Chương trình đại trà - Chương trình Toán tiếng AnhA00; A01; A02; A0429.6
87140210Sư phạm Tin họcA00; A01; A02; A0427.25
97140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; A0429.2
107140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; A0629.36
117140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; D08; B0228.9
127140217Sư phạm Ngữ vănC00; C19; D14; D1528.61
137140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; D14; D0928.6
147140219Sư phạm Địa lýC00; C04; D10; A0728.6
157140221Sư phạm Âm nhạcN00; N0125.65
167140222Sư phạm Mỹ thuậtH00; H0723.65
177140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; D1328.2
187140246Sư phạm Công nghệA00; A01; A02; A0427.1
197140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A02; B00; D9028
207140249Sư phạm Lịch sử và Địa lýC00; D14; D15; A0727.85
217220201Ngôn ngữ Anh - Biên - phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịchD01; D14; D15; D1326.1
227220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - AnhC00; D01; D14; D1525.9
237229042Quản lý văn hóa (Sự kiện và truyền thông)C00; C19; C20; D1423.8
247310403Tâm lý học giáo dụcA00; C00; C19; D0125.1
257310501Địa lý học (Địa lý du lịch)A07; C00; D14; D1523.8
267310630Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)C00; C19; C20; D0125.53
277340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D1024.13
287340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D1024.5
297340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D1025.52
307340301Kế toánA00; A01; D01; D1024.3
317340403Quản lý côngA00; A01; C15; D0119
327380101LuậtA00; C00; C14; D0126.37
337420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; D0824.2
347440301Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)A00; B00; D07; D0819
357480101Khoa học Máy tính (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh)A00; A01; A02; A04; D9019
367480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A04; D9024.45
377510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D1025.4
387540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; D0825.85
397580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0123.3
407620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)A00; B00; D07; D0824.11
417620301Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; D07; D0821
427760101Công tác xã hộiC00; C19; C20; D1423.8
437850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D07; D0822.45
447850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0724.1

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)615
27140201Giáo dục Mầm non701
37140202Giáo dục Tiểu học701
47140204Giáo dục công dân701
57140205Giáo dục Chính trị701
67140209Sư phạm Toán học Có 02 chuyên ngành: - Chương trình đại trà - Chương trình toán tiếng Anh920
77140210Sư phạm Tin học701
87140211Sư phạm Vật lý850
97140212Sư phạm Hóa học830
107140213Sư phạm Sinh học701
117140217Sư phạm Ngữ văn701
127140218Sư phạm Lịch sử701
137140219Sư phạm Địa lý701
147140231Sư phạm Tiếng Anh780
157140246Sư phạm Công nghệ701
167140247Sư phạm Khoa học tự nhiên701
177140249Sư phạm Lịch sử và Địa lý701
187220201Ngôn ngữ Anh - Biên - phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịch615
197220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - Anh615
207229042Quản lý văn hóa (Sự kiện và truyền thông)615
217310403Tâm lý học giáo dục615
227310501Địa lý học (Địa lý du lịch)615
237310630Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)615
247340101Quản trị kinh doanh615
257340120Kinh doanh quốc tế615
267340201Tài chính - Ngân hàng615
277340301Kế toán615
287340403Quản lý công615
297380101Luật615
307420201Công nghệ sinh học615
317440301Khoa học môi trường615
327480101Khoa học Máy tính (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh)615
337480201Công nghệ thông tin615
347510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng615
357540101Công nghệ thực phẩm615
367580201Kỹ thuật xây dựng615
377620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)615
387620301Nuôi trồng thủy sản615
397760101Công tác xã hội615
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường615
417850103Quản lý đất đai615

Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)M00;M05;C19;C2023
27140201Giáo dục Mầm nonM00;M05;C19;C2023.23
37140202Giáo dục Tiểu họcC01;C03;C04;D0123.28
47140204Giáo dục Công dânC00;C19;D01;D1426.51
57140205Giáo dục Chính trịC00;C19;D01;D1425.8
67140206Giáo dục Thể chấtT00;T05;T06;T0725.66
77140209Sư phạm Toán học - Chương trình đại trà - Chương trình Toán Tiếng AnhA00;A01;A02;A04;D9024.17
87140210Sư phạm Tin họcA00;A01;A02;A04;D9019
97140211Sư phạm Vật lýA00;A01;A02;A04;D9023.98
107140212Sư phạm Hóa họcA00;B00;D07;A06;D9024.45
117140213Sư phạm Sinh họcA02;B00;D08;B02;D9023.2
127140217Sư phạm Ngữ vănC00;C19;D14;D1526.4
137140218Sư phạm Lịch sửC00;C19;D14;D0927.4
147140219Sư phạm Địa lýC00;C04;D10;A0725.57
157140221Sư phạm Âm nhạcN00;N0118
167140222Sư phạm Mỹ thuậtH00;H0718
177140231Sư phạm Tiếng AnhD01;D14;D15;D1323.79
187140246Sư phạm Công nghệA00;A01;A02;A04;D9019
197140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00;A02;B00;D9019
207140249Sư phạm Lịch sử và Địa lýC00;D14;D15;A0720.25
217220201Ngôn ngữ Anh - Biên-phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịchD01;D14;D15;D1318
227220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - AnhC00;D01;D14;D1518
237229042Quản lý văn hóa (Sự kiện và truyền thông)C00;C19;C20;D1415
247310403Tâm lý học giáo dụcA00;C00;C19;D0115
257310501Địa lý học (Địa lý du lịch)A07;C00;D14;D1515
267310630Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)C00;C19;C20;D0115
277340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D1015
287340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D1015
297340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D1015
307340301Kế toánA00;A01;D01;D1015
317340403Quản lý côngA00;A01;C15;D0115
327380101LuậtA00;C00;C14;D0115.5
337420201Công nghệ sinh họcA00;A02;B00;D0815
347440301Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)A00;B00;D07;D0815
357480101Khoa học Máy tính (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh)A00;A01;A02;A04;D9015
367480201Công nghệ thông tinA00;A01;A02;A04;D9016
377620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)A00;B00;D07;D0815
387620301Nuôi trồng thủy sảnA00;B00;D07;D0815
397760101Công tác xã hộiC00;C19;C20;D1415
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;B00;D07;D0815
417850103Quản lý đất đaiA00;A01;B00;D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)M00;M05;C19;C2027
27140201Giáo dục Mầm nonM00;M05;C19;C2028
37140202Giáo dục Tiểu họcC01;C03;C04;D0128.3
47140210Sư phạm Tin họcA00;A01;A02;A04;D9026.2
57140221Sư phạm Âm nhạcN00;N0124.96
67140222Sư phạm Mỹ thuậtH00;H0722
77140231Sư phạm Tiếng AnhD01;D14;D15;D1328.5
87140246Sư phạm Công nghệA00;A01;A02;A04;D9025
97140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00;A02;B00;D9025
107140249Sư phạm Lịch sử và Địa lýC00;D14;D15;A0728
117220201Ngôn ngừ Anh - Biên-phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịchD01;D14;D15;D1324
127220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - AnhC00;D01;D14;D1525
137229042Quản lý văn hóa (Sự kiện và truyền thông)C00;C19;C20;D1419
147310403Tâm lý học giáo dụcA00;C00;C19;D0119
157310501Địa lý học (Địa lý du lịch)A07;C00;D14;D1519
167310630Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)C00;C19;C20;D0120
177340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D1019
187340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D1019
197340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D1019
207340301Kế toánA00;A01;D01;D1019
217340403Quản lý côngA00;A01;C15;D0119
227380101LuậtA00;C00;C14;D0124
237420201Công nghệ sinh họcA00;A02;B00;D0819
247440301Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)A00;B00;D07;D0819
257480101Khoa học Máy tính (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh)A00;A01;A02;A04;D9019
267480201Công nghệ thông tinA00;A01;A02;A04;D9022
277620109Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)A00;B00;D07;D0819
287620301Nuôi trồng thủy sảnA00;B00;D07;D0819
297760101Công tác xã hộiC00;C19;C20;D1419
307850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;B00;D07;D0819
317850103Quản lý đất đaiA00;A01;B00;D0719

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (cao đẳng)615
27140201Giáo dục mầm non701
37140202Giáo dục tiểu học701
47140205Giáo dục chính trị701
57140209Sư phạm Toán học800
67140210Sư phạm Tin học701
77140211Sư phạm Vật lý701
87140212Sư phạm Hóa học770
97140213Sư phạm Sinh học701
107140217Sư phạm Ngữ văn701
117140218Sư phạm Lịch sử701
127140219Sư phạm Địa lý701
137140231Sư phạm tiếng Anh701
147140246Sư phạm công nghệ701
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên701
167140249Sư phạm lịch sử và địa lý701
177220201Ngôn ngữ Anh615
187220204Ngôn ngữ Trung Quốc615
197229042Quản lý văn hóa615
207310403Tâm lý học giáo dục615
217310501Địa lý học615
227310630Việt Nam học615
237340101Quản trị kinh doanh615
247340120Kinh doanh quốc tế615
257340201Tài chính ngân hàng615
267340301Kế toán615
277340403Quản lý công615
287380101Luật615
297420201Công nghệ sinh học615
307440301Khoa học môi trường615
317480101Khoa học máy tính615
327480201Công nghệ thông tin615
337620109Nông học615
347620301Nuôi trồng thủy sản615
357760101Công tác xã hội615
367850101Quản lý tài nguyên và môi trường615
377850103Quản lý đất đai615

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI