Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2025

AN HỘI22/07/2025 11:49

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý Giáo dụcD01; A00; A01; C0016
27210403Thiết kế đồ họaA00; A01; H00; H0115
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1515
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; D01; D1515
57220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D14; D1516
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; D01; D1515
77310206Quan hệ quốc tếA00; A01; C00; D0117.75
87310401Tâm lý họcB00; A00; C00; D0115
97310630Việt Nam HọcA07; C00; D01; D7818
107320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D1516.25
117320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D0115
127340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; D0115
137340114Digital MarketingA00; A01; C00; D0115
147340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; D0115
157340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C0115
167340301Kế toánA00; A01; D01; C0115
177340412Quản trị sự kiệnA00; A01; C00; D0117
187380101LuậtA00; A01; C00; D0115
197380107Luật Kinh TếA00; A01; C00; D0115
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C0115
217510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0015
227580101Kiến TrúcA00; A01; V00; V0115
237720101Y KhoaA00; B00; D07; D0822.5
247720115Y học cổ truyềnA00; B00; D07; D0821
257720201Dược họcA00; B00; D07; D0821
267720301Điều dưỡngA00; B00; D07; D0819
277720302Hộ SinhA00; B00; D07; D0819
287720401Dinh dưỡngA00; B00; D07; D0815
297720501Răng hàm mặtA00; B00; D07; D0822.5
307720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D0819
317720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B00; D07; D0819
327720701Y tế công cộngA00; B00; D07; D0815
337810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0115
347810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản Lý Giáo DụcA00; A01; C00; D0118Điểm 3 học kỳ
27140114Quản Lý Giáo DụcA00; A01; C00; D0118Điểm 3 năm học
37140114Quản Lý Giáo DụcA00; A01; C00; D0118Điểm tổ hợp 3 môn
47210403Thiết Kế Đồ HọaA00; A01; H00; H0118Điểm 3 năm học
57210403Thiết Kế Đồ HọaA00; A01; H00; H0118Điểm tổ hợp 3 môn
67210403Thiết Kế Đồ HọaA00; A01; H00; H0118Điểm 3 học kỳ
77220201Ngôn Ngữ AnhA01; D01; D14; D1518Điểm 3 năm học
87220201Ngôn Ngữ AnhA01; D01; D14; D1518Điểm tổ hợp 3 môn
97220201Ngôn Ngữ AnhA01; D01; D14; D1518Điểm 3 học kỳ
107220204Ngôn Ngữ Trung QuốcA01; C00; D01; D1518Điểm 3 học kỳ
117220204Ngôn Ngữ Trung QuốcA01; C00; D01; D1518Điểm 3 năm học
127220204Ngôn Ngữ Trung QuốcA01; C00; D01; D1518Điểm tổ hợp 3 môn
137220209Ngôn Ngữ NhậtA01; D01; D14; D1518Điểm 3 năm học
147220209Ngôn Ngữ NhậtA01; D01; D14; D1518Điểm tổ hợp 3 môn
157220209Ngôn Ngữ NhậtA01; D01; D14; D1518Điểm 3 học kỳ
167220210Ngôn Ngữ Hàn QuốcA01; C00; D01; D1518Điểm tổ hợp 3 môn
177220210Ngôn Ngữ Hàn QuốcA01; C00; D01; D1518Điểm 3 học kỳ
187220210Ngôn Ngữ Hàn QuốcA01; C00; D01; D1518Điểm 3 năm học
197310206Quan Hệ Quốc TếA00; A01; C00; D0118Điểm 3 học kỳ
207310206Quan Hệ Quốc TếA00; A01; C00; D0118Điểm 3 năm học
217310206Quan Hệ Quốc TếA00; A01; C00; D0118Điểm tổ hợp 3 môn
227310401Tâm Lý HọcA00; A01; C00; D0118Điểm tổ hợp 3 môn
237310401Tâm Lý HọcA00; A01; C00; D0118Điểm 3 học kỳ
247310401Tâm Lý HọcA00; A01; C00; D0118Điểm 3 năm học
257310630Việt Nam HọcA07; C00; D01; D7818Điểm 3 học kỳ
267310630Việt Nam HọcA07; C00; D01; D7818Điểm 3 năm học
277310630Việt Nam HọcA07; C00; D01; D7818Điểm tổ hợp 3 môn
287320104Truyền Thông Đa Phương TiệnA01; C00; D01; D1518Điểm 3 học kỳ
297320104Truyền Thông Đa Phương TiệnA01; C00; D01; D1518Điểm 3 năm học
307320104Truyền Thông Đa Phương TiệnA01; C00; D01; D1518Điểm tổ hợp 3 môn
317320108Quan Hệ Công ChúngA00; A01; C00; D0118Điểm 3 năm học
327320108Quan Hệ Công ChúngA00; A01; C00; D0118Điểm tổ hợp 3 môn
337320108Quan Hệ Công ChúngA00; A01; C00; D0118Điểm 3 học kỳ
347340101Quản Trị Kinh DoanhA00; A01; C00; D0118Điểm 3 học kỳ
357340101Quản Trị Kinh DoanhA00; A01; C00; D0118Điểm 3 năm học
367340101Quản Trị Kinh DoanhA00; A01; C00; D0118Điểm tổ hợp 3 môn
377340114Digital MarketingA00; A01; C00; D0118Điểm tổ hợp 3 môn
387340114Digital MarketingA00; A01; C00; D0118Điểm 3 học kỳ
397340114Digital MarketingA00; A01; C00; D0118Điểm 3 năm học
407340122Thương Mại Điện TửA00; A01; C00; D0118Điểm 3 học kỳ
417340122Thương Mại Điện TửA00; A01; C00; D0118Điểm 3 năm học
427340122Thương Mại Điện TửA00; A01; C00; D0118Điểm tổ hợp 3 môn
437340201Tài Chính - Ngân HàngA00; A01; C01; D0118Điểm 3 năm học
447340201Tài Chính - Ngân HàngA00; A01; C01; D0118Điểm tổ hợp 3 môn
457340201Tài Chính - Ngân HàngA00; A01; C01; D0118Điểm 3 học kỳ
467340301Kế ToánA00; A01; C01; D0118Điểm 3 học kỳ
477340301Kế ToánA00; A01; C01; D0118Điểm 3 năm học
487340301Kế ToánA00; A01; C01; D0118Điểm tổ hợp 3 môn
497340412Quản Trị Sự KiệnA00; A01; C00; D0118Điểm 3 học kỳ
507340412Quản Trị Sự KiệnA00; A01; C00; D0118Điểm 3 năm học
517340412Quản Trị Sự KiệnA00; A01; C00; D0118Điểm tổ hợp 3 môn
527380101LuậtA00; A01; C00; D0118Điểm 3 học kỳ
537380101LuậtA00; A01; C00; D0118Điểm 3 năm học
547380101LuậtA00; A01; C00; D0118Điểm tổ hợp 3 môn
557380107Digital Marketing (Chương Trình tiếng Anh)A00; A01; C00; D0118Điểm 3 học kỳ
567380107Luật Kinh TếA00; A01; C00; D0118Điểm 3 năm học
577380107Digital Marketing (Chương Trình tiếng Anh)A00; A01; C00; D0118Điểm 3 năm học
587380107Luật Kinh TếA00; A01; C00; D0118Điểm tổ hợp 3 môn
597380107Digital Marketing (Chương Trình tiếng Anh)A00; A01; C00; D0118Điểm tổ hợp 3 môn
607380107Luật Kinh TếA00; A01; C00; D0118Điểm 3 học kỳ
617480201Công Nghệ Thông TinA00; A01; C01; D0118Điểm tổ hợp 3 môn
627480201Công Nghệ Thông TinA00; A01; C01; D0118Điểm 3 học kỳ
637480201Công Nghệ Thông TinA00; A01; C01; D0118Điểm 3 năm học
647510605Logistics và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00; A01; C00; D0118Điểm 3 năm học
657510605Logistics và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00; A01; C00; D0118Điểm tổ hợp 3 môn
667510605Logistics và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00; A01; C00; D0118Điểm 3 học kỳ
677580101Kiến TrúcA00; D01; V00; V0118Điểm 3 học kỳ
687580101Kiến TrúcA00; D01; V00; V0118Điểm 3 năm học
697580101Kiến TrúcA00; D01; V00; V0118Điểm tổ hợp 3 môn
707720101Y KhoaA00; B00; D07; D0824Điểm 3 học kỳ
717720101Y Khoa (Chương Trình tiếng Anh)A00; B00; D07; D0824Điểm tổ hợp 3 môn
727720101Y KhoaA00; B00; D07; D0824Điểm 3 năm học
737720101Y Khoa (Chương Trình tiếng Anh)A00; B00; D07; D0824Điểm 3 học kỳ
747720101Y KhoaA00; B00; D07; D0824Điểm tổ hợp 3 môn
757720101Y Khoa (Chương Trình tiếng Anh)A00; B00; D07; D0824Điểm 3 năm học
767720115Y Học Cổ TruyềnA00; B00; D07; D0824Điểm 3 học kỳ
777720115Y Học Cổ TruyềnA00; B00; D07; D0824Điểm 3 năm học
787720115Y Học Cổ TruyềnA00; B00; D07; D0824Điểm tổ hợp 3 môn
797720201Dược HọcA00; B00; D07; D0824Điểm 3 năm học
807720201Dược Học (Chương Trình tiếng Anh)A00; B00; D07; D0824Điểm 3 học kỳ
817720201Dược HọcA00; B00; D07; D0824Điểm tổ hợp 3 môn
827720201Dược Học (Chương Trình tiếng Anh)A00; B00; D07; D0824Điểm 3 năm học
837720201Dược Học (Chương Trình tiếng Anh)A00; B00; D07; D0824Điểm tổ hợp 3 môn
847720201Dược HọcA00; B00; D07; D0824Điểm 3 học kỳ
857720301Điều Dưỡng (Chương Trình tiếng Anh)A00; B00; D07; D0819.5Điểm 3 học kỳ
867720301Điều DưỡngA00; B00; D07; D0819.5Điểm tổ hợp 3 môn
877720301Điều Dưỡng (Chương Trình tiếng Anh)A00; B00; D07; D0819.5Điểm 3 năm học
887720301Điều Dưỡng (Chương Trình tiếng Anh)A00; B00; D07; D0819.5Điểm tổ hợp 3 môn
897720301Điều DưỡngA00; B00; D07; D0819.5Điểm 3 học kỳ
907720301Điều DưỡngA00; B00; D07; D0819.5Điểm 3 năm học
917720302Hộ SinhA00; B00; D07; D0819.5Điểm 3 học kỳ
927720302Hộ SinhA00; B00; D07; D0819.5Điểm 3 năm học
937720302Hộ SinhA00; B00; D07; D0819.5Điểm tổ hợp 3 môn
947720401Dinh DưỡngA00; B00; D07; D0818Điểm 3 năm học
957720401Dinh DưỡngA00; B00; D07; D0818Điểm tổ hợp 3 môn
967720401Dinh DưỡngA00; B00; D07; D0818Điểm 3 học kỳ
977720501Răng Hàm MặtA00; B00; D07; D0824Điểm 3 học kỳ
987720501Răng Hàm MặtA00; B00; D07; D0824Điểm 3 năm học
997720501Răng Hàm Mặt (Chương Trình tiếng Anh)A00; B00; D07; D0824Điểm 3 học kỳ
1007720501Răng Hàm MặtA00; B00; D07; D0824Điểm tổ hợp 3 môn
1017720501Răng Hàm Mặt (Chương Trình tiếng Anh)A00; B00; D07; D0824Điểm 3 năm học
1027720501Răng Hàm Mặt (Chương Trình tiếng Anh)A00; B00; D07; D0824Điểm tổ hợp 3 môn
1037720601Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00; B00; D07; D0819.5Điểm 3 học kỳ
1047720601Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00; B00; D07; D0819.5Điểm 3 năm học
1057720601Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00; B00; D07; D0819.5Điểm tổ hợp 3 môn
1067720603Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00; B00; D07; D0819.5Điểm 3 năm học
1077720603Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00; B00; D07; D0819.5Điểm tổ hợp 3 môn
1087720603Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00; B00; D07; D0819.5Điểm 3 học kỳ
1097720701Y Tế Công CộngA00; B00; D07; D0818Điểm tổ hợp 3 môn
1107720701Y Tế Công CộngA00; B00; D07; D0818Điểm 3 học kỳ
1117720701Y Tế Công CộngA00; B00; D07; D0818Điểm 3 năm học
1127810103Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch và Lữ HànhA00; A01; C00; D0118Điểm 3 học kỳ
1137810103Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch và Lữ HànhA00; A01; C00; D0118Điểm 3 năm học
1147810103Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch và Lữ HànhA00; A01; C00; D0118Điểm tổ hợp 3 môn
1157810201Quản Trị Khách SạnA00; A01; C00; D0118Điểm tổ hợp 3 môn
1167810201Quản Trị Khách SạnA00; A01; C00; D0118Điểm 3 học kỳ
1177810201Quản Trị Khách SạnA00; A01; C00; D0118Điểm 3 năm học

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý Giáo dụcA00;A01;D01;C0015
27210403Thiết kế đồ họaA00;A01;H00;H0115
37220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D9616
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01;C00;D01;D0415
57220209Ngôn ngữ NhậtA01;C00;D01;D0615
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01;C00;D01;D7815
77310206Quan hệ quốc tếA00;A01;C00;D0116
87310401Tâm lý họcB00;B03;C00;D0115
97310630Việt Nam HọcA01;C01;D01;D7817
107320104Truyền thông đa phương tiệnA01;C00;D01;D7816
117320108Quan hệ công chúngA00;A01;C00;D0115
127340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C00;D0116
137340114Digital MarketingA00;A01;C00;D0116
147340122Thương mại điện tửA00;A01;C00;D0115
157340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D90;D0116
167340301Kế toánA00;A01;D90;D0115
177340412Quản trị sự kiệnA00;A01;C00;D0115
187380101LuậtA00;C00;D01;C1415
197380107Digital Marketing (Chương trình Tiếng Anh)A00;A01;C00;D0116
207380107Luật Kinh TếA00;C00;D01;A0816
217480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D9016
227510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D9015
237580101Kiến TrúcA00;D01;V00;V0115
247720101Y KhoaA00;B00;D90;D0722.5
257720101Y Khoa (Chương trình Tiếng Anh)A00;B00;D90;D0722.5
267720115Y học cổ truyềnA00;B00;D90;D0721
277720201Dược họcA00;B00;D90;D0721
287720201Dược học (Chương trình Tiếng Anh)A00;B00;D90;D0721
297720301Điều dưỡngA00;B00;D90;D0719
307720301Điều dưỡng (Chương trình Tiếng Anh)A00;B00;D90;D0719
317720302Hộ SinhA00;B00;D90;D0719
327720501Răng hàm mặtA00;B00;D90;D0722.5
337720501Răng hàm mặt (Chương trình Tiếng Anh)A00;B00;D90;D0722.5
347720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;B00;D90;D0719
357720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00;B00;D90;D0719
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0115
377810201Quản trị khách sạnA00;A01;C00;D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA00;A01;D01;C0030Điểm 5 học kỳ
27140114Quản lý giáo dụcA00;A01;D01;C0018Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
37140201Giáo dục mầm nonM00;M01;M1124Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
47140201Giáo dục mầm nonM00;M01;M1140Điểm 5 học kỳ
57140202Giáo dục tiểu họcM00;M01;M1124Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
67140202Giáo dục tiểu họcM00;M01;M1140Điểm 5 học kỳ
77210403Thiết kế đồ họaA00;A01;H00;H0130Điểm 5 học kỳ
87210403Thiết kế đồ họaA00;A01;H00;H0118Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
97220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D9630Điểm 5 học kỳ
107220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D9618Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
117220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01;C00;D01;D0430Điểm 5 học kỳ
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01;C00;D01;D0418Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
137220209Ngôn ngữ Nhật BảnA01;C00;D01;D0630Điểm 5 học kỳ
147220209Ngôn ngữ Nhật BảnA01;C00;D01;D0618Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
157220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01;C00;D01;D7818Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
167220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01;C00;D01;D7830Điểm 5 học kỳ
177310206Quan hệ quốc tếA00;A01;C00;D0130Điểm 5 học kỳ
187310206Quan hệ quốc tếA00;A01;C00;D0118Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
197310401Tâm lý họcB00;B03;C00;D0130Điểm 5 học kỳ
207310401Tâm lý họcB00;B03;C00;D0118Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
217310630Việt Nam họcA01;C01;D01;D7830Điểm 5 học kỳ
227310630Việt Nam họcA01;C01;D01;D7818Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
237320104Truyền thông đa phương tiệnA01;C00;D01;D7818Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
247320104Truyền thông đa phương tiệnA01;C00;D01;D7830Điểm 5 học kỳ
257320108Quan hệ công chúngA00;A01;C00;D0130Điểm 5 học kỳ
267320108Quan hệ công chúngA00;A01;C00;D0118Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
277340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C00;D0130Điểm 5 học kỳ
287340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C00;D0118Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
297340114Digital marketingA00;A01;C00;D0130Điểm 5 học kỳ
307340114Digital marketingA00;A01;C00;D0118Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
317340122Thương mại điện tửA00;A01;C00;D0130Điểm 5 học kỳ
327340122Thương mại điện tửA00;A01;C00;D0118Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
337340201Tài chính - ngân hàngA00;A01;D90;D0130Điểm 5 học kỳ
347340201Tài chính - ngân hàngA00;A01;D90;D0118Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
357340301Kế toánA00;A01;D90;D0118Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
367340301Kế toánA00;A01;D90;D0130Điểm 5 học kỳ
377340412Quản trị sự kiệnA00;A01;C00;D0130Điểm 5 học kỳ
387340412Quản trị sự kiệnA00;A01;C00;D0118Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
397380101LuậtA00;C00;D01;C1418Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
407380101LuậtA00;C00;D01;C1430Điểm 5 học kỳ
417380107Luật kinh tếA00;C00;D01;A0830Điểm 5 học kỳ
427380107Luật kinh tếA00;C00;D01;A0818Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
437380107Digital marketing (Chương trình tiếng Anh)A00;A01;C00;D0130Điểm 5 học kỳ
447380107Digital marketing_CT tiếng AnhA00;A01;C00;D0118Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
457480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D9018Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
467480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D9030Điểm 5 học kỳ
477510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D9030Điểm 5 học kỳ
487510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D9018Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
497580101Kiến trúcA00;D01;V00;V0130Điểm 5 học kỳ
507580101Kiến trúcA00;D01;V00;V0118Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
517720101Y khoaA00;B00;D90;D0740Điểm 5 học kỳ
527720101Y khoaA00;B00;D90;D0724Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
537720101Y khoa (Chương trình tiếng Anh)A00;B00;D90;D0740Điểm 5 học kỳ
547720101Y khoa (Chương trình tiếng Anh)A00;B00;D90;D0724Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
557720115Y học cổ truyềnA00;B00;D90;D0719.5Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
567720115Y học cổ truyềnA00;B00;D90;D0732.5Điểm 5 học kỳ
577720201Dược học (Chương trình tiếng Anh)A00;B00;D90;D0724Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
587720201Dược học (Chương trình tiếng Anh)A00;B00;D90;D0740Điểm 5 học kỳ
597720201Dược họcA00;B00;D90;D0724Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
607720201Dược họcA00;B00;D90;D0740Điểm 5 học kỳ
617720301Điều dưỡng (Chương trình tiếng Anh)A00;B00;D90;D0719.5Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
627720301Điều dưỡng (Chương trình tiếng Anh)A00;B00;D90;D0732.5Điểm 5 học kỳ
637720301Điều dưỡngA00;B00;D90;D0719.5Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
647720301Điều dưỡngA00;B00;D90;D0732.5Điểm 5 học kỳ
657720302Hộ sinhA00;B00;D90;D0719.5Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
667720302Hộ sinhA00;B00;D90;D0732.5Điểm 5 học kỳ
677720401Dinh dưỡngA00;B00;D90;D0732.5Điểm 5 học kỳ
687720401Dinh dưỡngA00;B00;D90;D0719.5Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
697720501Răng hàm mặtA00;B00;D90;D0724Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
707720501Răng hàm mặt (Chương trình tiếng Anh)A00;B00;D90;D0740Điểm 5 học kỳ
717720501Răng hàm mặt (Chương trình tiếng Anh)A00;B00;D90;D0724Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
727720501Răng hàm mặtA00;B00;D90;D0740Điểm 5 học kỳ
737720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;B00;D90;D0719.5Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
747720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;B00;D90;D0732.5Điểm 5 học kỳ
757720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00;B00;D90;D0719.5Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
767720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00;B00;D90;D0732.5Điểm 5 học kỳ
777720701Y tế công cộngA00;B00;D90;D0832.5Điểm 5 học kỳ
787720701Y tế công cộngA00;B00;D90;D0819.5Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
797810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0130Điểm 5 học kỳ
807810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0118Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn
817810201Quản trị khách sạnA00;A01;C00;D0130Điểm 5 học kỳ
827810201Quản trị khách sạnA00;A01;C00;D0118Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI