Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học An ninh nhân dân 2025

AN HỘI22/07/2025 11:56

Điểm chuẩn Trường Đại học An ninh nhân dân 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học An ninh nhân dân 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học An ninh nhân dân năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học An ninh nhân dân 2024 - 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 4)A00; A01; C03; D0120.13Bài thi CA2, nam, vùng 4
27860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 4)A00; A01; C03; D0121.43Bài thi CA1, nam, vùng 4
37860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 5)A00; A01; C03; D0120.56Bài thi CA2, nam, vùng 5
47860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 5)A00; A01; C03; D0120.57Bài thi CA1, nam, vùng 5
57860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 6)A00; A01; C03; D0119.39Bài thi CA2, nam, vùng 6
67860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 6)A00; A01; C03; D0119.07Bài thi CA1, nam, vùng 6
77860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 7)A00; A01; C03; D0120.84Bài thi CA1, nam, vùng 7
87860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 7)A00; A01; C03; D0121.23Bài thi CA2, nam, vùng 7
97860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)A00; A01; C03; D0121.32Bài thi CA2, nam, vùng 8
107860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)A00; A01; C03; D0120.18Bài thi CA1, nam, vùng 8
117860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 4)A00; A01; C03; D0121.76Bài thi CA2, nữ, vùng 4
127860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 4)A00; A01; C03; D0121.85Bài thi CA1, nữ, vùng 4
137860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 5)A00; A01; C03; D0125.03Bài thi CA2, nữ, vùng 5
147860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 5)A00; A01; C03; D0121.66Bài thi CA1, nữ, vùng 5
157860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 6)A00; A01; C03; D0122.07Bài thi CA2, nữ, vùng 6
167860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 6)A00; A01; C03; D0121.68Bài thi CA1, nữ, vùng 6
177860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 7)A00; A01; C03; D0121.7Bài thi CA1, nữ, vùng 7
187860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 7)A00; A01; C03; D0123.02Bài thi CA2, nữ, vùng 7
197860100Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8)A00; A01; C03; D0116Bài thi CA2, nữ, vùng 8

Điểm chuẩn Trường Đại học An ninh nhân dân 2023 - 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0118.62Nam, Vùng 6
27860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0118.1Nữ, Vùng 8
37860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0120.45Nam, Vùng 5
47860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0123.66Nữ, Vùng 7
57860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0120.6Nam, Vùng 4
67860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0122.37Nữ, Vùng 6
77860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0124.14Nữ, Vùng 5
87860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0119.2Nam, Vùng 8
97860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0124.16Nữ, Vùng 4
107860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0121.14Nam, Vùng 7

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI