Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học CMC 2025

AN HỘI22/07/2025 15:15

Điểm chuẩn Trường Đại học CMC 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học CMC 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học CMC năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học CMC 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BAQuản trị Kinh doanhA00; A01; C00; D0122.5
2CSKhoa học Máy tínhA00; A01; D01; D9023
3ECCông nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; D9023
4GDThiết kế Đồ hoạA00; A01; C01; D9022
5ITCông nghệ Thông tinA00; A01; D01; D9023
6IT-VJCông nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin)A00; A01; D01; D9023
7IT-VKCông nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin)A00; A01; D01; D9023
8JLNgôn ngữ NhậtA01; C00; D01; D0621
9KLNgôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; D01; D1021
10MKMarketingA00; A01; C00; D0122.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BAQuản trị Kinh doanhA00; A01; C00; D0122.5
2CSKhoa học Máy tínhA00; A01; D01; D9023
3ECCông nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; D9023
4GDThiết kế Đồ hoạA00; A01; C01; D9022
5ITCông nghệ Thông tinA00; A01; D01; D9023
6IT-VJCông nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin)A00; A01; D01; D9023
7IT-VKCông nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin)A00; A01; D01; D9023
8JLNgôn ngữ NhậtA01; C00; D01; D0621
9KLNgôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; D01; D1021
10MKMarketingA00; A01; C00; D0122.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1BAQuản trị Kinh doanhA00; A01; C00; D0122.5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
2BAQuản trị Kinh doanhA01; D0122.5Xét kết hợp học bạ với CCQT
3CSKhoa học Máy tínhA00; A01; D01; D9023Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
4CSKhoa học Máy tínhA01; D01; D9023Xét kết hợp học bạ với CCQT
5ECCông nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; D9023Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
6ECCông nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA01; D01; D9023Xét kết hợp học bạ với CCQT
7GDThiết kế Đồ hoạA00; A01; C01; D9022Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
8GDThiết kế Đồ hoạA01; D9022Xét kết hợp học bạ với CCQT
9ITCông nghệ Thông tinA00; A01; D01; D9023Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
10ITCông nghệ Thông tinA01; D01; D9023Xét kết hợp học bạ với CCQT
11IT-VJCông nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin)A00; A01; D01; D9023Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
12IT-VJCông nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin)A01; D01; D9023Xét kết hợp học bạ với CCQT
13IT-VKCông nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin)A01; D01; D9023Xét kết hợp học bạ với CCQT
14IT-VKCông nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin)A00; A01; D01; D9023Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
15JLNgôn ngữ NhậtA01; C00; D01; D0621Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
16JLNgôn ngữ NhậtA01; D01; D0621Xét kết hợp học bạ với CCQT
17KLNgôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; D01; D1021Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
18KLNgôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D1021Xét kết hợp học bạ với CCQT
19MKMarketingA01; D0122.5Xét kết hợp học bạ với CCQT
20MKMarketingA00; A01; C00; D0122.5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT

Điểm chuẩn Trường Đại học CMC 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00;A01;C00;D9022.5
27220209Ngôn ngữ NhậtA01;C00;D00;D0622
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01;C00;D01;D1022
47340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C00;D0022.5
57480101Khoa học máy tínhA00;A01;D00;D9023
67480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D9023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00;A01;C00;D9022.5
27220209Ngôn ngữ NhậtA01;C00;D00;D0622
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01;C00;D00;D1022
47340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C00;D0022.5
57480101Khoa học mãy tínhA00;A01;D00;D9023
67480201Công nghệ thông tinA00;A01;D00;D9023

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI