Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Á 2025

AN HỘI22/07/2025 15:35

Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Á 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Á 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Đông Á năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Á 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210404Thiết kế thời trangA00; A01; V00; V0115
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D78; D9015
37220201DLNgôn ngữ AnhA01; D01; D78; D9015Phân hiệu tại Đắk Lắk
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D7815
57220204DLNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D7815Phân hiệu tại Đắk Lắk
67220209Ngôn ngữ Nhật BảnA01; D01; D06; D7815
77220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D78; DD215
87229042Quản lý văn hóaA00; C00; D01; D7815
97310206Quan hệ quốc tếA00; C00; D01; D7815
107310206DLQuan hệ quốc tếA00; C00; D01; D7815Phân hiệu tại Đắk Lắk
117310401Tâm lý họcA00; C00; D01; D7815
127320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; D7815
137320104DLTruyền thông đa phương tiệnA01; D01; D04; D7815Phân hiệu tại Đắk Lắk
147340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D7815
157340101DLQuản trị kinh doanhA01; D01; D04; D7815Phân hiệu tại Đắk Lắk
167340115MarketingA00; A01; D01; D7815
177340115DLMarketingA01; D01; D04; D7815Phân hiệu tại Đắk Lắk
187340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D7815
197340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D7815
207340122DLThương mại điện tửA01; D01; D04; D7815Phân hiệu tại Đắk Lắk
217340201Tài chính - ngân hàngA00; A01; D01; D7815
227340201DLTài chính ngân hàngA01; D01; D04; D7815Phân hiệu tại Đắk Lắk
237340301Kế toánA00; A01; D01; D7815
247340301DLKế toánA01; D01; D04; D7815Phân hiệu tại Đắk Lắk
257340404Quản trị nhân lựcA00; C00; D01; D7815
267340406Quản trị văn phòngA00; C00; D01; D7815
277380101LuậtA00; C00; D01; D7815
287380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D7815
297480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; D9015
307480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D9015
317480107DLTrí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D9015Phân hiệu tại Đắk Lắk
327480201Công nghệ thông tin (CN thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; D01; D9015
337480201DLCông nghệ thông tinA00; A01; D01; D9015Phân hiệu tại Đắk Lắk
347510103Công nghệ kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; D9015
357510103DLCông nghệ kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; D9015Phân hiệu tại Đắk Lắk
367510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; D9015
377510205DLCông nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; D9015Phân hiệu tại Đắk Lắk
387510301Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tửA00; A01; D01; D9015
397510301DLCông nghệ kỹ thuật Điện - Điện tửA00; A01; D01; D9015Phân hiệu tại Đắk Lắk
407510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D9015
417510303DLCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D9015Phân hiệu tại Đắk Lắk
427510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D9015
437510605DLLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D9015Phân hiệu tại Đắk Lắk
447540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D0115
457540101DLCông nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D0115Phân hiệu tại Đắk Lắk
467620101Nông nghiệpA00; B00; B08; D0115
477620101DLNông nghiệpA00; B00; B08; D0115Phân hiệu tại Đắk Lắk
487720101Y khoaA00; B00; D08; D9022.5
497720201DượcA00; B00; D07; D9021
507720301Điều dưỡngA00; B00; B08; D9019
517720301DLĐiều dưỡngA00; B00; B08; D9019Phân hiệu tại Đắk Lắk
527720302Hộ sinhA00; B00; B08; D9019
537720401Dinh dưỡngA00; B00; B08; D9015
547720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B00; B08; D9019
557810103Quản trị DV Du lịch và Lữ hànhC00; D01; D78; D9015
567810103DLQuản trị DV Du lịch và Lữ hànhC00; D01; D78; D9015Phân hiệu tại Đắk Lắk
577810201Quản trị Khách sạnC00; D01; D78; D9015
587810201DLQuản trị khách sạnC00; D01; D78; D9015Phân hiệu tại Đắk Lắk
597810202Quản trị Nhà hàng và DV Ăn uốngC00; D01; D78; D9015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210404Thiết kế thời trangA00; A01; V00; V0118KQ Học tập 3 HK
27210404Thiết kế thời trangA00; A01; V00; V016KQ Học tập lớp 12
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; C036KQ Học tập lớp 12
47220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; C0318KQ Học tập 3 HK
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; C036KQ Học tập lớp 12
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; C0318KQ Học tập 3 HK
77220209Ngôn ngữ Nhật BảnA01; D01; D06; C036KQ Học tập lớp 12
87220209Ngôn ngữ Nhật BảnA01; D01; D06; C0318KQ Học tập 3 HK
97220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; C03; DD26KQ Học tập lớp 12
107220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; C03; DD218KQ Học tập 3 HK
117229042Quản lý văn hoáA00; C00; D01; D7818KQ Học tập 3 HK
127229042Quản lý văn hoáA00; C00; D01; D786KQ Học tập lớp 12
137310206Quan hệ Quốc tếA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
147310206Quan hệ Quốc tếA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
157310401Tâm lý họcA00; C00; D01; C016KQ Học tập lớp 12
167310401Tâm lý họcA00; C00; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
177320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
187320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
197340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
207340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
217340115MarketingA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
227340115MarketingA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
237340115Digital Marketing (CN)A00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
247340115Digital Marketing (CN)A00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
257340120Kinh doanh Quốc tếA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
267340120Kinh doanh Quốc tếA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
277340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
287340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
297340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
307340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
317340301Kế toánA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
327340301Kế toánA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
337340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
347340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
357340406Quản trị văn phòngA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
367340406Quản trị văn phòngA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
377380101LuậtA00; C00; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
387380101LuậtA00; C00; D01; C016KQ Học tập lớp 12
397380107Luật kinh tếA00; C00; D01; C016KQ Học tập lớp 12
407380107Luật kinh tếA00; C00; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
417480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
427480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
437480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D906KQ Học tập lớp 12
447480107Thiết kế IC & hệ thống nhúng (CN)A00; A01; D01; D9018KQ Học tập 3 HK
457480107Thiết kế IC & hệ thống nhúng (CN)A00; A01; D01; D906KQ Học tập lớp 12
467480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D9018KQ Học tập 3 HK
477480201Mạng máy tính & an toàn thông tin (CN)A00; A01; D01; C0318KQ Học tập 3 HK
487480201Thiết kế đồ hoạ (CN)A00; A01; D01; C026KQ Học tập lớp 12
497480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
507480201Công nghệ phần mềm (CN)A00; A01; D01; C0418KQ Học tập 3 HK
517480201Mạng máy tính & an toàn thông tin (CN)A00; A01; D01; C036KQ Học tập lớp 12
527480201Thiết kế đồ hoạ (CN)A00; A01; D01; C0218KQ Học tập 3 HK
537480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
547480201Công nghệ phần mềm (CN)A00; A01; D01; C046KQ Học tập lớp 12
557510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
567510103XD dân dụng & công nghiệp (CN)A00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
577510103XD đường sắt – metro (CN)A00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
587510103XD hạ tầng logistics kỹ thuật (CN)A00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
597510103XD dân dụng & công nghiệp (CN)A00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
607510103XD CT giao thông kỹ thuật (CN)A00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
617510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
627510103XD đường sắt – metro (CN)A00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
637510103XD hạ tầng logistics kỹ thuật (CN)A00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
647510103XD CT giao thông kỹ thuật (CN)A00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
657510205Kỹ thuật ô tô điện (CN)A00; A01; D01; D9018KQ Học tập 3 HK
667510205Kỹ thuật ô tô (CN)A00; A01; D01; D906KQ Học tập lớp 12
677510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
687510205Kỹ thuật ô tô điện (CN)A00; A01; D01; D906KQ Học tập lớp 12
697510205Kỹ thuật ô tô (CN)A00; A01; D01; D9018KQ Học tập 3 HK
707510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
717510301Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN)A00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
727510301Công nghệ kỹ thuật điện – điện tửA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
737510301Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN)A00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
747510301Công nghệ kỹ thuật điện – điện tửA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
757510303CNKT điều khiển & tự động hoáA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
767510303CNKT điều khiển & tự động hoáA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
777510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
787510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
797540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D0118KQ Học tập 3 HK
807540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D016KQ Học tập lớp 12
817620101Nông nghiệpA00; B00; B08; D016KQ Học tập lớp 12
827620101Nông nghiệpA00; B00; B08; D0118KQ Học tập 3 HK
837720201Dược họcA00; B00; D07; C028KQ Học tập lớp 12
847720201Dược họcA00; B00; D07; C0224KQ Học tập 3 HK
857720301Điều dưỡngA00; B00; B08; B0319.5KQ Học tập 3 HK
867720301Điều dưỡngA00; B00; B08; B036.5KQ Học tập lớp 12
877720302Hộ sinhA00; B00; B08; B036.5KQ Học tập lớp 12
887720302Hộ sinhA00; B00; B08; B0319.5KQ Học tập 3 HK
897720401Dinh dưỡngA00; B00; B08; D076KQ Học tập lớp 12
907720401Dinh dưỡngA00; B00; B08; D0718KQ Học tập 3 HK
917810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhC00; D01; A01; C0318KQ Học tập 3 HK
927810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhC00; D01; A01; C036KQ Học tập lớp 12
937810201Quản trị khách sạnC00; D01; A01; C036KQ Học tập lớp 12
947810201Quản trị khách sạnC00; D01; A01; C0318KQ Học tập 3 HK
957810202Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uốngC00; D01; A01; C0318KQ Học tập 3 HK
967810202Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uốngC00; D01; A01; C036KQ Học tập lớp 12

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210404Thiết kế thời trang600
27220201Ngôn ngữ Anh600
37220201DLNgôn ngữ Anh600Phân hiệu tại Đắk Lắk
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc600
57220204DLNgôn ngữ Trung Quốc600Phân hiệu tại Đắk Lắk
67220209Ngôn ngữ Nhật Bản600
77220210Ngôn ngữ Hàn Quốc600
87229042Quản lý văn hóa600
97310206Quan hệ quốc tế600
107310206DLQuan hệ quốc tế600Phân hiệu tại Đắk Lắk
117310401Tâm lý học600
127320104Truyền thông đa phương tiện600
137320104DLTruyền thông đa phương tiện600Phân hiệu tại Đắk Lắk
147340101Quản trị kinh doanh600
157340101DLQuản trị kinh doanh600Phân hiệu tại Đắk Lắk
167340115Marketing600
177340115DLMarketing600Phân hiệu tại Đắk Lắk
187340120Kinh doanh quốc tế600
197340122Thương mại điện tử600
207340122DLThương mại điện tử600Phân hiệu tại Đắk Lắk
217340201Tài chính - ngân hàng600
227340201DLTài chính ngân hàng600Phân hiệu tại Đắk Lắk
237340301Kế toán600
247340301DLKế toán600Phân hiệu tại Đắk Lắk
257340404Quản trị nhân lực600
267340406Quản trị văn phòng600
277380101Luật600
287380107Luật kinh tế600
297480106Kỹ thuật máy tính600
307480107Trí tuệ nhân tạo600
317480107DLTrí tuệ nhân tạo600Phân hiệu tại Đắk Lắk
327480201Công nghệ thông tin (CN thiết kế vi mạch bán dẫn)600
337480201DLCông nghệ thông tin600Phân hiệu tại Đắk Lắk
347510103Công nghệ kỹ thuật Xây dựng600
357510103DLCông nghệ kỹ thuật Xây dựng600Phân hiệu tại Đắk Lắk
367510205Công nghệ kỹ thuật Ô tô600
377510205DLCông nghệ kỹ thuật Ô tô600Phân hiệu tại Đắk Lắk
387510301Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử600
397510301DLCông nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử600Phân hiệu tại Đắk Lắk
407510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa600
417510303DLCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa600Phân hiệu tại Đắk Lắk
427510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng600
437510605DLLogistics và quản lý chuỗi cung ứng600Phân hiệu tại Đắk Lắk
447540101Công nghệ thực phẩm600
457540101DLCông nghệ thực phẩm600Phân hiệu tại Đắk Lắk
467620101Nông nghiệp600
477620101DLNông nghiệp600Phân hiệu tại Đắk Lắk
487720101Y khoa850
497720201Dược850
507720301Điều dưỡng750
517720301DLĐiều dưỡng750Phân hiệu tại Đắk Lắk
527720302Hộ sinh750
537720401Dinh dưỡng600
547720603Kỹ thuật phục hồi chức năng750
557810103Quản trị DV Du lịch và Lữ hành600
567810103DLQuản trị DV Du lịch và Lữ hành600Phân hiệu tại Đắk Lắk
577810201Quản trị Khách sạn600
587810201DLQuản trị khách sạn600Phân hiệu tại Đắk Lắk
597810202Quản trị Nhà hàng và DV Ăn uống600

Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Á 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210404Thiết kế thời trangA00;A01;V00;V0115
27220101 DNTiếng Việt và Văn hóa Việt NamA00;C00;D01;D7815
37220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D78;D9015
47220201 DLNgôn ngữ Anh (Phân hiệu tại Đak Lăk)A01;D01;D78;D9015
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D7815
67220204 DLNgôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A01;D01;D04;D7815
77220209Ngôn ngữ NhậtA01;D01;D06;D7815
87220209 DLNgôn ngữ Nhật (Phân hiệu tại Đak Lăk)A01;D01;D06;D7815
97220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01;D01;D78;DD215
107220210 DLNgôn ngữ Hàn Quốc (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A01;D01;D78;DD215
117220210 KRNgôn ngữ Hàn Quốc (KEIMYUNG - HÀN QUỐC)C00;D0115
127229042Quản lý văn hoáA00;C00;D01;D7815
137310206Quan hệ quốc tếA00;C00;D01;D7815
147310401Tâm lý họcA00;C00;D01;D7815
157320104Truyền thông đa phương tiệnA00;A01;D01;D7815
167340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D7815
177340101 DLQuản trị kinh doanh (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D7815
187340101 UKQuản trị kinh doanh (NOTTINGHAM TRENT - ANH QUỐC)A00;D0115
197340114 DLDigital Marketing (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D7815
207340114 DNDigital MarketingA00;A01;D01;D7815
217340114 UKDigital Marketing (LIVERPOOL JM - ANH QUỐC)A00;D0115
227340115MarketingA00;A01;D01;D7815
237340115 DLMarketing (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D7815
247340115 USMarketing (ANGELO STATE -HOA KỲ)A00;D0115
257340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D7815
267340120 UKKinh doanh quốc tế (LIVERPOOL JM - ANH QUỐC)A00;D0115
277340120 USKinh doanh quốc tế (ANGELO STATE - HOA KỲ)A00;D0115
287340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D7815
297340123 DNKinh doanh thời trang và dệt mayA00;A01;D01;D7815
307340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D7815
317340301Kế toánA00;A01;D01;D7815
327340301 DLKế toán (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D7815
337340301 USKế toán (ANGELO STATE - HOA KỲ)A00;D0115
347340404Quản trị nhân lựcA00;C00;D01;D7815
357340406Quản trị văn phòngA00;C00;D01;D7815
367380101LuậtA00;C00;D01;D7815
377380107Luật kinh tếA00;C00;D01;D7815
387480106Kỹ thuật máy tínhA00;A01;D01;D9015
397480106 DLKỹ thuật máy tính (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D9015
407480107Trí tuệ nhân tạoA00;A01;D01;D9015
417480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D9015
427480201 DLCông nghệ thông tin (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D9015
437510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00;A01;D01;D9015
447510103 DLCông nghệ kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D9015
457510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;D01;D9015
467510205 DLCông nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D9015
477510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;D9015
487510301 DLCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D9015
497510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00;A01;D01;D9015
507510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D9015
517510605 DLLogistics và QL chuỗi cung ứng (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D9015
527540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;B08;D0115
537540101 DLCông nghệ thực phẩm (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;B00;B08;D0115
547620101Nông nghiệpA00;B00;B08;D0115
557620101 DLNông nghiệp (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;B00;B08;D0115
567720201Dược họcA00;B00;D07;D9021
577720301Điều dưỡngA00;B00;B08;D9019
587720301 DLĐiều dưỡng (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;B00;B08;D9019
597720302Hộ sinhA00;B00;B08;D9019
607720401Dinh dưỡngA00;B00;B08;D9015
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;D01;D78;D9015
627810103 DLQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tại Đăk Lăk)C00;D01;D78;D9015
637810103 KRQuản trị DV du lịch và lữ hành (KEIMYUNG - HÀN QUỐC)C00;D0115
647810201Quản trị khách sạnC00;D01;D78;D9015
657810201 DLQuản trị khách sạn (Phân hiệu tại Đăk Lăk)C00;D01;D78;D9015
667810201 KRQuản trị khách sạn (KEIMYUNG - HÀN QUỐC)C00;D0115
677810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngC00;D01;D78;D9015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210404Thiết kế thời trangA00;A01;V00;V016Kết quả học tập năm lớp 12
27210404Thiết kế thời trangA00;A01;V00;V0118Kết quả học tập 3 học kỳ
37220101 DNTiếng Việt và Văn hóa Việt NamA00;C00;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
47220101 DNTiếng Việt và Văn hóa Việt NamA00;C00;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
57220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D78;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
67220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D78;D906Kết quả học tập năm lớp 12
77220201 DLNgôn ngữ Anh (Phân hiệu tại Đak Lăk)A01;D01;D78;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
87220201 DLNgôn ngữ Anh (Phân hiệu tại Đak Lăk)A01;D01;D78;D906Kết quả học tập năm lớp 12
97220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D786Kết quả học tập năm lớp 12
107220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
117220204 DLNgôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A01;D01;D04;D786Kết quả học tập năm lớp 12
127220204 DLNgôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A01;D01;D04;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
137220209Ngôn ngữ NhậtA01;D01;D06;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
147220209Ngôn ngữ NhậtA01;D01;D06;D786Kết quả học tập năm lớp 12
157220209 DLNgôn ngữ Nhật (Phân hiệu tại Đak Lăk)A01;D01;D06;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
167220209 DLNgôn ngữ Nhật (Phân hiệu tại Đak Lăk)A01;D01;D06;D786Kết quả học tập năm lớp 12
177220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01;D01;D78;DD218Kết quả học tập 3 học kỳ
187220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01;D01;D78;DD26Kết quả học tập năm lớp 12
197220210 DLNgôn ngữ Hàn Quốc (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A01;D01;D78;DD26Kết quả học tập năm lớp 12
207220210 DLNgôn ngữ Hàn Quốc (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A01;D01;D78;DD218Kết quả học tập 3 học kỳ
217220210 KRNgôn ngữ Hàn Quốc (KEIMYUNG - HÀN QUỐC)C00;D0118Kết quả học tập 3 học kỳ
227220210 KRNgôn ngữ Hàn Quốc (KEIMYUNG - HÀN QUỐC)C00;D016Kết quả học tập năm lớp 12
237229042Quản lý văn hoáA00;C00;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
247229042Quản lý văn hoáA00;C00;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
257310206Quan hệ quốc tếA00;C00;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
267310206Quan hệ quốc tếA00;C00;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
277310401Tâm lý họcA00;C00;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
287310401Tâm lý họcA00;C00;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
297320104Truyền thông đa phương tiệnA00;A01;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
307320104Truyền thông đa phương tiệnA00;A01;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
317340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
327340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
337340101 DLQuản trị kinh doanh (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
347340101 DLQuản trị kinh doanh (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
357340101 UKQuản trị kinh doanh (NOTTINGHAM TRENT - ANH QUỐC)A00;D0118Kết quả học tập 3 học kỳ
367340101 UKQuản trị kinh doanh (NOTTINGHAM TRENT - ANH QUỐC)A00;D016Kết quả học tập năm lớp 12
377340114 DLDigital Marketing (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
387340114 DLDigital Marketing (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
397340114 DNDigital MarketingA00;A01;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
407340114 DNDigital MarketingA00;A01;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
417340114 UKDigital Marketing (LIVERPOOL JM - ANH QUỐC)A00;D0118Kết quả học tập 3 học kỳ
427340114 UKDigital Marketing (LIVERPOOL JM - ANH QUỐC)A00;D016Kết quả học tập năm lớp 12
437340115MarketingA00;A01;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
447340115MarketingA00;A01;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
457340115 DLMarketing (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
467340115 DLMarketing (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
477340115 USMarketing (ANGELO STATE -HOA KỲ)A00;D0118Kết quả học tập 3 học kỳ
487340115 USMarketing (ANGELO STATE -HOA KỲ)A00;D016Kết quả học tập năm lớp 12
497340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
507340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
517340120 UKKinh doanh quốc tế (LIVERPOOL JM - ANH QUỐC)A00;D016Kết quả học tập năm lớp 12
527340120 UKKinh doanh quốc tế (LIVERPOOL JM - ANH QUỐC)A00;D0118Kết quả học tập 3 học kỳ
537340120 USKinh doanh quốc tế (ANGELO STATE - HOA KỲ)A00;D0118Kết quả học tập 3 học kỳ
547340120 USKinh doanh quốc tế (ANGELO STATE - HOA KỲ)A00;D016Kết quả học tập năm lớp 12
557340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
567340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
577340123 DNKinh doanh thời trang và dệt mayA00;A01;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
587340123 DNKinh doanh thời trang và dệt mayA00;A01;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
597340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
607340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
617340301Kế toánA00;A01;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
627340301Kế toánA00;A01;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
637340301 DLKế toán (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
647340301 DLKế toán (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
657340301 USKế toán (ANGELO STATE - HOA KỲ)A00;D016Kết quả học tập năm lớp 12
667340301 USKế toán (ANGELO STATE - HOA KỲ)A00;D0118Kết quả học tập 3 học kỳ
677340404Quản trị nhân lựcA00;C00;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
687340404Quản trị nhân lựcA00;C00;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
697340406Quản trị văn phòngA00;C00;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
707340406Quản trị văn phòngA00;C00;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
717380101LuậtA00;C00;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
727380101LuậtA00;C00;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
737380107Luật kinh tếA00;C00;D01;D786Kết quả học tập năm lớp 12
747380107Luật kinh tếA00;C00;D01;D7818Kết quả học tập 3 học kỳ
757480106Kỹ thuật máy tínhA00;A01;D01;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
767480106Kỹ thuật máy tínhA00;A01;D01;D906Kết quả học tập năm lớp 12
777480106 DLKỹ thuật máy tính (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D906Kết quả học tập năm lớp 12
787480106 DLKỹ thuật máy tính (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
797480107Trí tuệ nhân tạoA00;A01;D01;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
807480107Trí tuệ nhân tạoA00;A01;D01;D906Kết quả học tập năm lớp 12
817480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
827480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D906Kết quả học tập năm lớp 12
837480201 DLCông nghệ thông tin (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
847480201 DLCông nghệ thông tin (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D906Kết quả học tập năm lớp 12
857510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00;A01;D01;D906Kết quả học tập năm lớp 12
867510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00;A01;D01;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
877510103 DLCông nghệ kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
887510103 DLCông nghệ kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D906Kết quả học tập năm lớp 12
897510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;D01;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
907510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;D01;D906Kết quả học tập năm lớp 12
917510205 DLCông nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D906Kết quả học tập năm lớp 12
927510205 DLCông nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
937510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
947510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;D906Kết quả học tập năm lớp 12
957510301 DLCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
967510301 DLCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D906Kết quả học tập năm lớp 12
977510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00;A01;D01;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
987510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00;A01;D01;D906Kết quả học tập năm lớp 12
997510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D906Kết quả học tập năm lớp 12
1007510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
1017510605 DLLogistics và QL chuỗi cung ứng (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D906Kết quả học tập năm lớp 12
1027510605 DLLogistics và QL chuỗi cung ứng (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;A01;D01;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
1037540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;B08;D0118Kết quả học tập 3 học kỳ
1047540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;B08;D016Kết quả học tập năm lớp 12
1057540101 DLCông nghệ thực phẩm (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;B00;B08;D0118Kết quả học tập 3 học kỳ
1067540101 DLCông nghệ thực phẩm (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;B00;B08;D016Kết quả học tập năm lớp 12
1077620101Nông nghiệpA00;B00;B08;D0118Kết quả học tập 3 học kỳ
1087620101Nông nghiệpA00;B00;B08;D016Kết quả học tập năm lớp 12
1097620101 DLNông nghiệp (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;B00;B08;D016Kết quả học tập năm lớp 12
1107620101 DLNông nghiệp (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;B00;B08;D0118Kết quả học tập 3 học kỳ
1117720201Dược họcA00;B00;D07;D908Kết quả học tập năm lớp 12
1127720201Dược họcA00;B00;D07;D9024Kết quả học tập 3 học kỳ
1137720301Điều dưỡngA00;B00;B08;D9019.5Kết quả học tập 3 học kỳ
1147720301Điều dưỡngA00;B00;B08;D906.5Kết quả học tập năm lớp 12
1157720301 DLĐiều dưỡng (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;B00;B08;D906.5Kết quả học tập năm lớp 12
1167720301 DLĐiều dưỡng (Phân hiệu tại Đăk Lăk)A00;B00;B08;D9019.5Kết quả học tập 3 học kỳ
1177720302Hộ sinhA00;B00;B08;D9019.5Kết quả học tập 3 học kỳ
1187720302Hộ sinhA00;B00;B08;D906.5Kết quả học tập năm lớp 12
1197720401Dinh dưỡngA00;B00;B08;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
1207720401Dinh dưỡngA00;B00;B08;D906Kết quả học tập năm lớp 12
1217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;D01;D78;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
1227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00;D01;D78;D906Kết quả học tập năm lớp 12
1237810103 DLQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tại Đăk Lăk)C00;D01;D78;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
1247810103 DLQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tại Đăk Lăk)C00;D01;D78;D906Kết quả học tập năm lớp 12
1257810103 KRQuản trị DV du lịch và lữ hành (KEIMYUNG - HÀN QUỐC)C00;D016Kết quả học tập năm lớp 12
1267810103 KRQuản trị DV du lịch và lữ hành (KEIMYUNG - HÀN QUỐC)C00;D0118Kết quả học tập 3 học kỳ
1277810201Quản trị khách sạnC00;D01;D78;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
1287810201Quản trị khách sạnC00;D01;D78;D906Kết quả học tập năm lớp 12
1297810201 DLQuản trị khách sạn (Phân hiệu tại Đăk Lăk)C00;D01;D78;D906Kết quả học tập năm lớp 12
1307810201 DLQuản trị khách sạn (Phân hiệu tại Đăk Lăk)C00;D01;D78;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ
1317810201 KRQuản trị khách sạn (KEIMYUNG - HÀN QUỐC)C00;D016Kết quả học tập năm lớp 12
1327810201 KRQuản trị khách sạn (KEIMYUNG - HÀN QUỐC)C00;D0118Kết quả học tập 3 học kỳ
1337810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngC00;D01;D78;D906Kết quả học tập năm lớp 12
1347810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngC00;D01;D78;D9018Kết quả học tập 3 học kỳ

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210404Thiết kế thời trang600
27220101 DNTiếng Việt và Văn hóa Việt Nam600
37220201Ngôn ngữ Anh600
47220201 DLNgôn ngữ Anh (Phân hiệu tại Đak Lăk)600
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc600
67220204 DLNgôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tại Đăk Lăk)600
77220209Ngôn ngữ Nhật600
87220209 DLNgôn ngữ Nhật (Phân hiệu tại Đak Lăk)600
97220210Ngôn ngữ Hàn Quốc600
107220210 DLNgôn ngữ Hàn Quốc (Phân hiệu tại Đăk Lăk)600
117220210 KRNgôn ngữ Hàn Quốc (KEIMYUNG - HÀN QUỐC)600
127229042Quản lý văn hoá600
137310206Quan hệ quốc tế600
147310401Tâm lý học600
157320104Truyền thông đa phương tiện600
167340101Quản trị kinh doanh600
177340101 DLQuản trị kinh doanh (Phân hiệu tại Đăk Lăk)600
187340101 UKQuản trị kinh doanh (NOTTINGHAM TRENT - ANH QUỐC)600
197340114 DLDigital Marketing (Phân hiệu tại Đăk Lăk)600
207340114 DNDigital Marketing600
217340114 UKDigital Marketing (LIVERPOOL JM - ANH QUỐC)600
227340115Marketing600
237340115 DLMarketing (Phân hiệu tại Đăk Lăk)600
247340115 USMarketing (ANGELO STATE -HOA KỲ)600
257340120Kinh doanh quốc tế600
267340120 UKKinh doanh quốc tế (LIVERPOOL JM - ANH QUỐC)600
277340120 USKinh doanh quốc tế (ANGELO STATE - HOA KỲ)600
287340122Thương mại điện tử600
297340123 DNKinh doanh thời trang và dệt may600
307340201Tài chính - Ngân hàng600
317340301Kế toán600
327340301 DLKế toán (Phân hiệu tại Đăk Lăk)600
337340301 USKế toán (ANGELO STATE - HOA KỲ)600
347340404Quản trị nhân lực600
357340406Quản trị văn phòng600
367380101Luật600
377380107Luật kinh tế600
387480106Kỹ thuật máy tính600
397480106 DLKỹ thuật máy tính (Phân hiệu tại Đăk Lăk)600
407480107Trí tuệ nhân tạo600
417480201Công nghệ thông tin600
427480201 DLCông nghệ thông tin (Phân hiệu tại Đăk Lăk)600
437510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng600
447510103 DLCông nghệ kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu tại Đăk Lăk)600
457510205Công nghệ kỹ thuật ô tô600
467510205 DLCông nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tại Đăk Lăk)600
477510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử600
487510301 DLCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tại Đăk Lăk)600
497510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá600
507510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng600
517510605 DLLogistics và QL chuỗi cung ứng (Phân hiệu tại Đăk Lăk)600
527540101Công nghệ thực phẩm600
537540101 DLCông nghệ thực phẩm (Phân hiệu tại Đăk Lăk)600
547620101Nông nghiệp600
557620101 DLNông nghiệp (Phân hiệu tại Đăk Lăk)600
567720201Dược học850
577720301Điều dưỡng750
587720301 DLĐiều dưỡng (Phân hiệu tại Đăk Lăk)750
597720302Hộ sinh750
607720401Dinh dưỡng600
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành600
627810103 DLQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tại Đăk Lăk)600
637810103 KRQuản trị DV du lịch và lữ hành (KEIMYUNG - HÀN QUỐC)600
647810201Quản trị khách sạn600
657810201 DLQuản trị khách sạn (Phân hiệu tại Đăk Lăk)600
667810201 KRQuản trị khách sạn (KEIMYUNG - HÀN QUỐC)600
677810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống600

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI