Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 2025

AN HỘI23/07/2025 11:36

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhC00; D01; D08; D1014
27220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D10; D6614
37320108Quan hệ công chúngA00; A01; C01; D0114
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0114
57340116MarketingA00; A01; C01; D0114
67340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D0114
77340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D0114
87340301Kế toánA00; A01; D01; D1014
97340406Quản trị văn phòngA00; A01; C03; D0114
107380101LuậtA00; A01; C01; D0114
117480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D1014
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D1014
137510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0114
1475102050Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnA00; A01; C01; D0114
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0114
167720201Dược họcA00; B00; D0721
177810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C01; D0114

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhC00; D01; D08; D1015
27220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D10; D6615
37320108Quan hệ công chúngA00; A01; C01; D0115
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0115
57340116MarketingA00; A01; C01; D0115
67340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D0115
77340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D0115
87340301Kế toánA00; A01; D01; D1015
97340406Quản trị văn phòngA00; A01; C03; D0115
107380101LuậtA00; A01; C01; D0115
117480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D1015
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D1015
137510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0115
1475102050Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnA00; A01; C01; D0115
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0115
167720201Dược họcA00; B00; D0722
177810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; C01; D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ Anh550
27220210Ngôn ngữ Hàn Quốc550
37320108Quan hệ công chúng550
47340101Quản trị kinh doanh750
57340116Marketing550
67340122Thương mại điện tử550
77340201Tài chính - Ngân hàng550
87340301Kế toán550
97340406Quản trị văn phòng550
107380101Luật550
117480103Kỹ thuật phần mềm550
127480201Công nghệ thông tin550
137510205Công nghệ kỹ thuật ô tô550
1475102050Công nghệ kỹ thuật ô tô điện550
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử550
167720201Dược học550
177810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống550

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D08;D10;C0014
27220210Ngôn ngữ HànD01;D10;D66;C0014
37320108Quan hệ công chúngA00;A01;C00;D0114
47340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C01;D0114
57340115MarketingA00;A01;C01;D0114
67340201Tài chính – Ngân hàngA00;A01;C04;D0114
77340301Kế toánA00;A01;D01;D1014
87340406Quản trị văn phòngA00;A01;C03;D0114
97380101LuậtA00;A01;C00;D0114
107480103Kỹ thuật phần mềmA00;A01;D01;D1014
117480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D1014
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;C01;D0114
137510301Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tửA00;A01;C01;D0114
147510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;C01;D0114
157720201Dược họcA00;B00;D0721
167810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00;A01;C00;D0114

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01;D08;D10;C0015
27220210Ngôn ngữ HànD01;D10;D66;C0015
37320108Quan hệ công chúngA00;A01;C00;D0115
47340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C01;D0115
57340115MarketingA00;A01;C01;D0115
67340201Tài chính – Ngân hàngA00;A01;C04;D0115
77340301Kế toánA00;A01;D01;D1015
87340406Quản trị văn phòngA00;A01;C03;D0115
97380101LuậtA00;A01;C00;D0115
107480103Kỹ thuật phần mềmA00;A01;D01;D1015
117480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D1015
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;C01;D0115
137510301Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tửA00;A01;C01;D0115
147510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;C01;D0115
157720201Dược họcA00;B00;D0721
167810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00;A01;C00;D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ Anh600
27220210Ngôn ngữ Hàn600
37320108Quan hệ công chúng600
47340101Quản trị kinh doanh600
57340115Marketing600
67340201Tài chính – Ngân hàng600
77340301Kế toán600
87340406Quản trị văn phòng600
97380101Luật600
107480103Kỹ thuật phần mềm600
117480201Công nghệ thông tin600
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô600
137510301Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử600
147510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng600
157720201Dược học750
167810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống600

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI