Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Lư 2025

AN HỘI23/07/2025 11:40

Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Lư 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Lư 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của trường Đại học Hoa Lư năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Lư 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140201Giáo dục Mầm nonD01; C00; A00; C1426.62
27140202Giáo dục Tiểu họcM01; M07; M08; M0527.2
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; B0826.03
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; A1016
57340301Kế toánA00; A01; D01; A1016
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; B0816
77810101Du lịchC00; D14; D66; D1516

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140201Giáo dục Mầm nonD01; C00; A00; C1426.64
27140202Giáo dục Tiểu họcM01; M07; M08; M0527.97
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; B0827.75
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; A1018
57340301Kế toánA00; A01; D01; A1018
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; B0818
77810101Du lịchC00; D14; D66; D1518

Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Lư 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140201Giáo dục mầm nonM01;M07;M08;M0524.75
27140202Giáo dục Tiểu họcD01;C00;A00;C1425.05
37140209Sư phạm Toán họcA00;A01;D07;B0824.35
47140247Sư phạm Khoa học - Tự nhiênA00;A01;A02;B0021.75
57140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00;C19;C20;D1426.2
67310630Việt Nam HọcC00;D14;D66;D1515
77340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;A1015
87340301Kế toánA00;A01;D01;A1015
97480201Công nghệ thông tinA00;A01;D07;B0815
107810101Du lịchC00;D14;D66;D1515

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140201Giáo dục mầm nonM01;M07;M08;M0524.68
27140202Giáo dục Tiểu họcD01;C00;A00;C1426.13
37140209Sư phạm Toán họcA00;A01;D07;B0825.59
47140247Sư phạm Khoa học - Tự nhiênA00;A01;A02;B0024.97
57140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00;C19;C20;D1427.66
67310630Việt Nam HọcC00;D14;D66;D1518
77340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;A1018
87340301Kế toánA00;A01;D01;A1018
97480201Công nghệ thông tinA00;A01;D07;B0818
107810101Du lịchC00;D14;D66;D1518

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI