Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn trường Đại học Phan Châu Trinh Đà Nẵng 2025

AN HỘI23/07/2025 12:10

Điểm chuẩn trường Đại học Phan Châu Trinh 2025 - 2026 (tọa lạc tại 09 Nguyễn Gia Thiều, phường Điện Bàn Đông, TP.Đà Nẵng); cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn trường Đại học Phan Châu Trinh Đà Nẵng năm 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của trường Đại học Phan Châu Trinh năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn trường Đại học Phan Châu Trinh Đà Nẵng năm 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị bệnh việnA00; A01; D0116
27720101Y khoa (Bác sĩ đa khoa)A00; B00; D0822.5
37720301AĐiều dưỡng đa khoaA00; B00; D0819
47720301BĐiều dưỡng nha khoaA00; B00; D0819
57720501Răng - Hàm - MặtA00; B00; D0822.5
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D0819

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị bệnh việnA00; A01; D0116
27720101Y khoa (Bác sĩ đa khoa)A00; B00; D0824
37720301AĐiều dưỡng đa khoaA00; B00; D0819
47720301BĐiều dưỡng nha khoaA00; B00; D0819
57720501Răng - Hàm - MặtA00; B00; D0824
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D0819

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị bệnh viện500
27720101Y khoa (Bác sĩ đa khoa)700
37720301AĐiều dưỡng đa khoa600
47720301BĐiều dưỡng nha khoa600
57720501Răng - Hàm - Mặt700
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y học600

Điểm chuẩn trường Đại học Phan Châu Trinh 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị bệnh việnA00;C01;C02;D0115
27720101Bác sĩ đa khoa (Y khoa)A00;B00;D08;D9022.5
37720301Điều dưỡngA00;B00;D07;D0819
47720501Bác sĩ Răng-Hàm-MặtA00;B00;D08;D9022.5
57720601Kỹ thuật xét nghiệmA00;B00;D07;D0819

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị bệnh việnA00;C01;C02;D0116
27720101Bác sĩ đa khoa (Y khoa)A00;B00;D08;D9025Học lực Lớp 12 phải đạt loại Giỏi và không quá 27 tuổi tính đến ngày 01/09/2023
37720301Điều dưỡngA00;B00;D07;D0819.5Học lực Lớp 12 phải đạt loại Khá trở lên
47720501Bác sĩ Răng-Hàm-MặtA00;B00;D08;D9025Học lực Lớp 12 phải đạt loại Giỏi và không quá 27 tuổi tính đến ngày 01/09/2023
57720601Kỹ thuật xét nghiệmA00;B00;D07;D0819.5Học lực Lớp 12 phải đạt loại Giỏi và không quá 27 tuổi tính đến ngày 01/09/2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị bệnh viện500
27720101Bác sĩ đa khoa (Y khoa)700Học lực Lớp 12 phải đạt loại Giỏi và không quá 27 tuổi tính đến ngày 01/09/2023
37720301Điều dưỡng600Học lực Lớp 12 phải đạt loại Khá trở lên
47720501Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt700Học lực Lớp 12 phải đạt loại Giỏi và không quá 27 tuổi tính đến ngày 01/09/2023
57720601Kỹ thuật xét nghiệm600Học lực Lớp 12 phải đạt loại Giỏi và không quá 27 tuổi tính đến ngày 01/09/2023

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI