Giáo dục - Việc làm

Học phí Đại học RMIT năm 2025-2026

PHỐ HỘI28/07/2025 10:26

Cập nhật học phí Đại học RMIT 2025 - 2026 mới nhất, bao gồm các chính sách hỗ trợ học phí.

Giới thiệu về Đại học RMIT

Thông tinChi tiết
Tên trườngĐại học RMIT
Tên tiếng AnhRMIT University Vietnam (RMIT)

Mã trườngRMU
Loại trườngDân lập
Hệ đào tạoĐại học - Sau đại học - Liên thông - Tiến sĩ
Số điện thoại2.437.261.460
Email[email protected] - [email protected]
Websitehttps://www.rmit.edu.vn/
Facebookwww.facebook.com/RMITUniversityVietnam

Học phí Đại học RMIT năm học 2025-2026

Học phí chương trình Tiếng Anh cho Đại Học

Tên chương trình
Thời gian
Học phí VND
Học phí USD (tham khảo)
Lớp căn bản (Beginner)10 tuần44.774.0001.808
Sơ cấp (Elementary)10 tuần59.698.0002.411
Tiền Trung cấp (Pre-Intermediate)10 tuần59.698.000
2.411
Trung cấp (Intermediate)10 tuần59.698.000
2.411
Trên Trung cấp (Upper-Intermediate)10 tuần59.698.0002.411
Tiền Cao cấp (Pre-Advanced)10 tuần59.698.0002.411
Cao cấp (Advanced)10 tuần59.698.0002.411

Học phí chương trình UniSTART (Học thuật)

Toàn bộ chương trình - 2 môn học trong 12 tuần
VND
USD (tham khảo)
Học phí42.072.0001.699

Học phí chương trình Dự bị Đại học (Foundation)

Chương trình Dự bị Đại học (Foundation)Phí VNDPhí USD (tham khảo)

Toàn bộ chương trình301.920.00012.194

Học phí chương trình Đại học

Khoa Kinh doanh

Tên chương trìnhSố tín chỉSố môn họcPhí VNDPhí USD (tham khảo)

Kinh doanh
Mỗi năm*968351.264.00014.187
Toàn chương trình288241.053.792.00042.560
Digital Marketing
Mỗi năm*968351.264.00014.187
Toàn chương trình288241.053.792.00042.560
Quản trị Du lịch & Khách sạn
Mỗi năm*968351.264.00014.187
Toàn chương trình288241.053.792.00042.560
Kế toán

Mỗi năm*968351.264.00014.187
Toàn chương trình288241.053.792.00042.560

Khoa Truyền thông & Thiết kế

Ngôn ngữ

Tên chương trìnhSố tín chỉSố môn họcPhí VNĐPhí USD (tham khảo)

Truyền thông Chuyên nghiệp
Mỗi năm*968351.264.00014.187
Toàn chương trình288241.053.792.00042.560
Quản Trị Doanh Nghiệp Thời Trang**
Mỗi năm*968351.264.00014.187
Toàn chương trình288221.053.792.00042.560
Thiết kế (Truyền thông số)
Mỗi năm*968351.264.00014.187
Toàn chương trình288181.053.792.00042.560
Thiết kế Ứng dụng Sáng tạo
Mỗi năm*968351.264.00014.187
Toàn chương trình288221.053.792.00042.560
Sản xuất Phim Kỹ Thuật Số
Mỗi năm*968364.896.00014.737
Toàn chương trình288211.094.688.00044.212
Ngôn ngữ
Mỗi năm*968351.264.00014.187
Toàn chương trình288241.053.792.00042.560
Thiết kế Game
Mỗi năm*966351.264.00014.187
Toàn chương trình288181.053.792.00042.560

Khoa Khoa học, Kỹ thuật & Công nghệ

Tên chương trìnhSố tín chỉSố môn họcPhí VNĐPhí USD (tham khảo)

Công nghệ thông tin
Mỗi năm*968351.264.00014.187
Toàn chương trình288221.053.792.00042.560
Kỹ thuật Điện tử và Hệ thống Máy tính**
Mỗi năm*968351.264.00014.187
Toàn chương trình384321.405.056.00056.747
Kỹ sư phần mềm***
Mỗi năm*968351.264.00014.187
Toàn chương trình384321.405.056.00056.747
Robot & Cơ điện tử**14.187
Mỗi năm*968351.264.00014.187
Toàn chương trình384321.405.056.00056.747
Tâm lý học14.737
Mỗi năm*968351.264.00014.187
Toàn chương trình288241.053.792.00042.560
Hàng không14.187
Mỗi năm*968351.264.00014.187
Toàn chương trình288241.053.792.00042.560
Công nghệ Thực phẩm & Dinh dưỡng***14.187
Mỗi năm*968351.264.00014.187
Toàn chương trình288241.053.792.00042.560

Lưu ý: Học phí một năm học chương trình Đại học được tính trên trung bình 8 môn học/năm

Học phí chương trình Sau Đại học

Chứng chỉ sau đại học

Tên chương trình
Toàn bộ chương trình
Số tín chỉ
Số môn học
Phí VNĐ
Phí USD
Chứng chỉ sau đại học - Quản trị Kinh doanh484217.440.0008.782
Chứng chỉ sau đại học - Kinh doanh Quốc tế484217.440.0008.782

Học phí chương trình Thạc sĩ năm 2025

Khoa Kinh doanh
Tên chương trình
Số tín chỉ
Số môn học
Phí VNĐ
Phí USD (tham khảo)
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
Học phí 12 môn14412652.320.00026.346
Học phí 16 môn19216869.760.00035.128
Thạc sĩ Kinh doanh Quốc Tế
Mỗi năm*14412652.320.00026.346
Toàn chương trình19216869.760.00035.128
Khoa Khoa học, Kỹ thuật & Công nghệ
Tên chương trình
Số tín chỉ
Số môn học
Phí VNĐ
Phí USD (tham khảo)
Thạc sĩ Trí tuệ Nhân tạo**
Mỗi năm*968434.880.00017.564
Toàn chương trình19216869.760.00035.128

Phí phụ thu bắt buộc

Dịch vụ
Phí VNĐ
Phí USD (tham khảo)
Bảo hiểm y tế dành cho sinh viên quốc tế
5.700.000/học kỳ
280/học kỳ
Bảo hiểm y tế bắt buộc
(thu hộ Văn phòng Bảo hiểm xã hội của thành phố mà cơ sở của trường đang trực thuộc)
884.520/năm
36/năm

Các hình thức, chính sách hỗ trợ học phí tại Đại học RMIT

Đối với chương trình Tiếng Anh cho Đại học, chương trình UniSTART, chương trình Dự bị đại học, chương trình cử nhân và chương trình sau đại học: Sinh viên có anh chị em ruột, vợ chồng, cha mẹ hoặc con đang học hoặc đã tốt nghiệp tại RMIT Việt Nam được giảm trừ 5% học phí tại RMIT Việt Nam khi bắt đầu nhập học trong năm 2025.

Dành cho cựu sinh viên tốt nghiệp chương trình cử nhân hoặc chương trình Thạc sĩ tại RMIT:
- Giảm trừ 10% học phí khi đăng ký chương trình cử nhân hoặc chương trình Thạc sĩ tại RMIT Việt Nam trong năm 2025; hoặc
- Nhận Học bổng Thạc sĩ dành cho Cựu sinh viên RMIT trị giá 10% khi đăng ký chương trình Thạc sĩ được giảng dạy ở RMIT cơ sở Melbourne

Dành cho cựu sinh viên chương trình cử nhân hoặc chương trình Thạc sĩ tại các Đại học tại Australia: Giảm trừ 10% học phí khi đăng ký chương trình cử nhân hoặc chương trình Thạc sĩ tại RMIT Việt Nam trong năm 2025

Học viên bắt đầu chương trình Tiếng Anh cho đại học (EU) vào năm 2025 sẽ được giảm trừ 25% học phí nếu:
- Chưa từng đăng ký học chương trình Tiếng Anh cho đại học (EU) trước đây, hoặc
- Có thời gian tạm hoãn từ 6 tháng trở lên trong quá trình học chương trình Tiếng Anh cho đại học (EU), hoặc
- Đã hoàn thành các chương trình Luyện thi IELTS và Tiếng Anh cho Teen; và sau đó đăng ký vào chương trình chương trình Tiếng Anh cho đại học (EU).
Chính sách cũng sẽ áp dụng cho các cấp độ EU tiếp theo (bao gồm cả lớp học lại), với điều kiện học viên duy trì đăng ký nhập học chương trình Tiếng Anh liên tục (với thời gian tạm hoãn dưới 6 tháng).

Học viên mới của chương trình Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (MBA) nhập học vào Học kỳ 2 hoặc 3 năm 2025 (Kỳ nhập học Tháng 06/tháng 07 hoặc Tháng 10 sẽ được giảm trừ 20% học phí của toàn bộ chương trình nếu: Học viên đạt điểm trung bình từ 3.0/4.0 hoặc 75% trong điều kiện tuyển sinh.

Học viên mới của các chương trình Chứng chỉ sau đại học nhập học vào Học kỳ 2 hoặc 3 năm 2025 (Kỳ nhập học Tháng 06/tháng 07 hoặc Tháng 10) và chuyển tiếp lên một trong ba chương trình thạc sĩ: Thạc Sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA), Thạc Sĩ Kinh doanh Quốc tế, Thạc sĩ Trí tuệ Nhân tạo sẽ được giảm trừ 20% học phí của toàn bộ chương trình nếu: Học viên đạt điểm trung bình từ 3.0/4.0 hoặc 75% trong điều kiện tuyển sinh.

Học viên mới của các chương trình Chứng chỉ sau đại học nhập học vào Học kỳ 2 hoặc 3 năm 2025 (Kỳ nhập học Tháng 06/tháng 07 hoặc Tháng 10) và chuyển tiếp lên một trong ba chương trình thạc sĩ: Thạc Sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA), Thạc Sĩ Kinh doanh Quốc tế, Thạc sĩ Trí tuệ Nhân tạo sẽ được giảm trừ 20% học phí của toàn bộ chương trình nếu: Học viên đạt điểm trung bình từ 3.0/4.0 hoặc 75% trong điều kiện tuyển sinh.

PHỐ HỘI