Tài chính - Thị trường

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2025: Có sự chênh lệch lớn

AN HỘI 18/09/2025 11:33

Giá xe Honda Vision tháng 9/2025 tiếp tục giữ ổn định. Tuy nhiên, nhiều đại lý lại bán với giá thực tế cao hơn niêm yết, có sự chênh lệch lớn.

Giá xe Vision mới nhất tháng 9/2025

Honda Vision - mẫu xe tay ga quốc dân, tiếp tục là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng Việt Nam trong tháng 9/2025. Tháng này, xe được phân phối với 5 phiên bản: Tiêu chuẩn, Cao cấp, Đặc biệt, Thể thao và Cổ điển, đi kèm nhiều lựa chọn màu sắc đa dạng.

Tuy nhiên, giá bán thực tế của Honda Vision đang có sự chênh lệch đáng kể so với giá niêm yết. Mặc dù giá đề xuất không thay đổi so với tháng 8, nhiều đại lý vẫn bán xe với mức giá cao hơn, đặc biệt là phiên bản Tiêu chuẩn.

Bảng giá niêm yết Honda Vision tháng 9/2025:

Phiên bản Tiêu chuẩn: 31.310.182 đồng

Phiên bản Cao cấp: 32.979.273 đồng

Phiên bản Đặc biệt: 34.353.818 đồng

Phiên bản Thể thao: 36.612.000 đồng

Phiên bản Cổ điển: 36.612.000 đồng

Theo khảo sát, giá xe Vision tại các đại lý hiện cao hơn giá niêm yết từ 4.220.727 - 5.689.818 đồng/xe. Mức chênh lệch lớn nhất được ghi nhận ở phiên bản Tiêu chuẩn.

Honda Vision luôn được ưa chuộng nhờ sự kết hợp giữa thiết kế nhỏ gọn, trẻ trung và tính tiện dụng cao. Xe dễ dàng di chuyển trong đô thị, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng. Bên cạnh đó, mẫu xe còn gây ấn tượng với khối động cơ eSP+ mạnh mẽ, êm ái và đặc biệt là khả năng tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả.

Sự ổn định về giá niêm yết nhưng lại có mức chênh lệch cao tại đại lý cho thấy sức hút mạnh mẽ của Honda Vision trên thị trường. Đây là một yếu tố mà người tiêu dùng cần cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định mua xe trong tháng này.

Bảng giá Sirius tháng 9/2025

Bảng giá xe máy Vision mới nhất tháng 9/2025 (ĐVT: đồng)
Phiên bảnMàu sắcGiá niêm yếtGiá đại lýChênh lệch
Phiên bản tiêu chuẩnTrắng đen31.310.18237.000.0005.689.818
Phiên bản cao cấpXanh đen32.979.27337.200.0004.220.727
Đỏ đen32.979.27337.200.0004.220.727
Phiên bản đặc biệtNâu đen34.353.81839.500.0005.146.182
Phiên bản thể thaoĐen36.612.00040.500.0003.888.000
Xám đen36.612.00040.500.0003.888.000
Phiên bản cổ điểnVàng đen bạc36.612.00041.500.0004.888.000
Xanh đen bạc36.612.00041.500.0004.888.000

Lưu ý: Giá xe chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm các chi phí phát sinh, và có thể thay đổi tùy theo thời điểm, đại lý hoặc khu vực phân phối.

AN HỘI