Giá vàng cập nhật 17h chiều nay 7/2/2026: Giá vàng SJC, nhẫn tăng lên 179 triệu, thế giới lên 4960 USD
Giá vàng cập nhật 17h chiều nay 7/2/2026: Giá vàng SJC, nhẫn 9999 tăng 2,8 triệu lên 179,3 triệu; giá vàng thế giới tăng gần 120 USD lên 4960 USD
Giá vàng thế giới hôm nay 7/2/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, tính đến 17h chiều nay 7/2/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 4960,27 USD/ounce. Ghi nhận tăng 119,83 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.140 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 156,33 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 22,97 triệu đồng/lượng.

Nhu cầu mua vàng trong nước tiếp tục duy trì ở mức rất cao khi giá vàng tăng trở lại. Ngay từ sáng sớm, nhiều người dân đã có mặt tại các cửa hàng vàng để chờ giao dịch.
Tại cơ sở Bảo Tín Minh Châu (139 Cầu Giấy, Hà Nội), lượng khách đến mua vượt quá khả năng cung ứng khiến cửa hàng phải thông báo hết hàng và tạm dừng nhận khách xếp hàng trước thời điểm mở cửa.
Nhân viên cửa hàng cho biết, mỗi khách chỉ được mua tối đa 5 lượng vàng nhẫn và phải nhận hàng theo giấy hẹn vào ngày 10/3; riêng các giao dịch từ 5 chỉ trở xuống được giao ngay.
Đáng chú ý, dù dừng nhận khách lúc 9h sáng, hơn một tiếng sau cửa hàng lại mở lại việc tiếp nhận khách mua.
Giá vàng SJC trong nước chiều nay 7/2/2026
Tại thị trường trong nước, giá vàng tăng theo đà giá vàng thế giới. Vàng miếng SJC tại một số cửa hàng ở mức 176,3-179,3 triệu đồng/lượng vào 17h chiều nay. Mức tăng 2,8 triệu đồng/lượng so với hôm qua.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC DOJI PNJ BTMC Phú Quý và BTMH niêm yết ở ngưỡng 176,3-179,3 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 2,8 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 177,3-179,3 triệu đồng/lượng, tăng 2,8 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn 9999: Tăng từ 2,8 đến tăng 3 triệu đồng/lượng tại các cửa hàng
Tính đến 17h chiều ngày 7/2/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 176-179 triệu đồng/lượng, tăng 3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 176,3-179,3 triệu đồng/lượng, tăng 2,8 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 176-179 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 176-179 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 3 triệu ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng ở ngưỡng 174,3-177,8 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3,5 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 2,8 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 7/2/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 7/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 176,3 | 179,3 | +2800 | +2800 |
| Tập đoàn DOJI | 176,3 | 179,3 | +2800 | +2800 |
| Mi Hồng | 177,3 | 179,3 | +2800 | +2800 |
| PNJ | 176,3 | 179,3 | +2800 | +2800 |
| Bảo Tín Minh Châu | 176,3 | 179,3 | +2800 | +2800 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 176,3 | 179,3 | +2800 | +2800 |
| Phú Quý | 176,3 | 179,3 | +2800 | +2800 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 7/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 176 | 179 | +3000 | +3000 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 175,8 | 178,8 | +2800 | +2800 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 176,3 | 179,3 | +2800 | +2800 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 176 | 179 | +3000 | +3000 |
| Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải | 174,3 | 177,8 | +2800 | +2800 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 176 | 179 | +3000 | +3000 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 7/2/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 176,30 ▲2800K | 179,30 ▲2800K |
| AVPL - Bán Lẻ | 176,30 ▲2800K | 179,30 ▲2800K |
| KTT + Kim Giáp - Bán Lẻ | 176,30 ▲2800K | 179,30 ▲2800K |
| Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ) | 176,00 ▲3000K | 179,00 ▲3000K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 174,00 ▲3500K | 178,00 ▲3500K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 173,50 ▲3500K | 177,50 ▲3500K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 7/2/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 176,000 ▲3000K | 179,000 ▲3000K |
| Hà Nội - PNJ | 176,000 ▲3000K | 179,000 ▲3000K |
| Đà Nẵng - PNJ | 176,000 ▲3000K | 179,000 ▲3000K |
| Miền Tây - PNJ | 176,000 ▲3000K | 179,000 ▲3000K |
| Tây Nguyên - PNJ | 176,000 ▲3000K | 179,000 ▲3000K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 176,000 ▲3000K | 179,000 ▲3000K |
| 3. SJC - Cập nhật: 7/2/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 176,300 ▲2800K | 179,300 ▲2800K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 176,300 ▲2800K | 179,320 ▲2800K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 176,300 ▲2800K | 179,330 ▲2800K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 175,800 ▲2800K | 178,800 ▲2800K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 175,800 ▲2800K | 178,900 ▲2800K |
| Nữ trang 99,99% | 173,800 ▲2800K | 177,300 ▲2800K |
| Nữ trang 99% | 169,044 ▲2772K | 175,544 ▲2772K |
| Nữ trang 68% | 111,826 ▲1904K | 120,726 ▲1904K |
| Nữ trang 41,7% | 65,191 ▲1167K | 74,091 ▲1167K |