Giá vàng hôm nay 5/3/2026: Giá vàng SJC, BTMC, PNJ, Mi Hồng, giá vàng nhẫn, vàng thế giới
Giá vàng hôm nay 5/3/2026 lúc 12h, vàng thế giới tăng trở lại lên 5186 USD. Trong nước, giá vàng miếng SJC tăng 500 nghìn; vàng nhẫn 9999 BTMC giữ giá 185 triệu
Giá vàng cập nhật 12h trưa nay 5/3/2026
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận lúc 12h trưa 5/3/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 5.186,71 USD/ounce, tăng 15,29 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại Vietcombank (26.307 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương khoảng 164,51 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 20,19 triệu đồng/lượng.
Thị trường vàng trong nước tăng nhẹ trong phiên giao dịch trưa nay 5/3/2026. Cụ thể:
- Giá vàng SJC, DOJI, PNJ, BTMC: Mua vào 181,7 triệu đồng/lượng (tăng 500 nghìn), bán ra 184,7 triệu đồng/lượng (tăng 500 nghìn).
- Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH): Mua vào 181,2 triệu đồng/lượng (ngang giá), bán ra 184,2 triệu đồng/lượng (ngang giá).
- Mi Hồng: Mua vào 182 triệu đồng/lượng (tăng 500 nghìn), bán ra 184,7 triệu đồng/lượng (tăng 500 nghìn).
Ở phân khúc vàng nhẫn 9999, giá tăng 500 nghìn đồng tùy thương hiệu, phổ biến trong vùng 180,9–185 triệu đồng/lượng. Cụ thể:
Vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 181,7 - 184,7 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua.
Vàng nhẫn tròn ép vỉ Kim Gia Bảo 24K (999.9) tại Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết ở mức 182 - 185 triệu đồng/lượng, không thay đổi so với hôm qua.
Vàng nhẫn trơn Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở mức 182 - 185 triệu đồng/lượng, không thay đổi so với hôm qua.
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết ở ngưỡng 181,7 - 184,7 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều.
Vàng nhẫn SJC 99,99% niêm yết ở ngưỡng 181,4 - 184,4 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua.
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ (toàn quốc) niêm yết ở mức 181,7 - 184,7 triệu đồng/lượng, tăng 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 5/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 181,7 | 184,7 | +500 | +500 |
| Tập đoàn DOJI | 181,7 | 184,7 | +500 | +500 |
| Mi Hồng | 182 | 184,7 | +500 | +500 |
| PNJ | 181,7 | 184,7 | +500 | +500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 181,7 | 184,7 | +500 | +500 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 181,2 | 184,2 | - | - |
| Phú Quý | 181,7 | 184,7 | +500 | +500 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 5/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 181,7 | 184,7 | +500 | +500 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 181,4 | 184,4 | +500 | +500 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 182 | 185 | - | - |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 181,7 | 184,7 | +500 | +500 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 182 | 185 | - | - |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 181,7 | 184,7 | +500 | +500 |
Giá vàng cập nhật 10h hôm nay 5/3/2026
Giá vàng hôm nay ghi nhận tăng nhẹ 500 nghìn đồng/lượng, trong bối cảnh giá vàng thế giới hồi phục nhẹ.
Tại hệ thống của Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC, giá vàng miếng SJC tăng 500 nghìn đồng/lượng. Doanh nghiệp này hiện mua vào ở mức 181,7 triệu đồng/lượng và bán ra 184,7 triệu đồng/lượng.
Tại Công ty Mi Hồng, giá vàng tăng 500 nghìn đồng/lượng, giao dịch ở mức 182 triệu đồng/lượng mua vào và 184,7 triệu đồng/lượng bán ra.
Công ty Phú Quý cũng điều chỉnh tăng 500 nghìn đồng/lượng, hiện mua vào 181,7 triệu đồng và bán ra 184,7 triệu đồng/lượng.
Ở phân khúc vàng nhẫn, giá vàng không có nhiều biến động. Tại Bảo Tín Mạnh Hải, vàng nhẫn Kim Gia Bảo giao dịch quanh mức 182 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và khoảng 185 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.
Tại hệ thống SJC, vàng nhẫn được niêm yết ở mức 180,9 triệu đồng đến 183,9 triệu đồng/lượng. Trong khi đó, DOJI đang giao dịch vàng nhẫn ở mức 181,2 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và 184,2 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.
Trên thị trường quốc tế, giá vàng có xu hướng tăng nhẹ. Khảo sát vào sáng ngày 5/3 theo giờ Việt Nam cho thấy giá vàng giao ngay đang ở mức khoảng 5.186,3 USD/ounce, tăng thêm 46,1 USD so với 24 giờ trước đó, tương đương mức tăng 0,9%. Khi quy đổi theo tỷ giá niêm yết tại Vietcombank, giá vàng thế giới hiện tương đương khoảng 164,52 triệu đồng/lượng, chưa bao gồm các loại thuế và chi phí liên quan.
Giá vàng thế giới hôm nay 5/3/2026
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận lúc 5h30 ngày 5/3/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 5.157,6 USD/ounce, tăng 113,67 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại Vietcombank (26.304 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương khoảng 165,04 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 19,16 triệu đồng/lượng.

Theo Kitco News, diễn biến giá vàng hôm qua xem như lời nhắc nhở đối với các nhà đầu tư rằng ngay cả khi vàng đang ở trong xu hướng tăng dài hạn, giá vẫn có thể biến động mạnh theo cả hai chiều trong ngắn hạn.
Thực tế, diễn biến “giảm sâu vào buổi sáng rồi phục hồi mạnh vào buổi chiều” ngay trong cùng một ngày phản ánh biến động rất lớn của giá vàng hiện nay. Giá có thể thay đổi nhanh chỉ trong vài giờ khi nhà đầu tư phản ứng với các thông tin mới liên quan đến xung đột địa chính trị, lãi suất hoặc biến động của đồng USD.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 5/3/2026
Cập nhật lúc 5h30 hôm nay 5/3/2026, giá vàng miếng SJC giảm 4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra tại hầu hết các doanh nghiệp lớn so với hôm qua. Cụ thể:
Giá vàng miếng SJC tại SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC và BTMH niêm yết ở ngưỡng 181,2-184,2 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), chênh lệch 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.
Giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 181,5-184,2 triệu đồng/lượng, giảm 4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua - bán so với hôm qua.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 5/3/2026
Ở phân khúc vàng nhẫn 9999, giá giảm từ 3,2 đến 4 triệu đồng tùy từng cửa hàng so với hôm qua, phổ biến trong vùng 180,9-185 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu. Cụ thể:
Vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 181,2-184,2 triệu đồng/lượng, giảm 4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua.
Vàng nhẫn tròn ép vỉ Kim Gia Bảo 24K (999.9) tại Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết ở mức 182-185 triệu đồng/lượng, giảm 3,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua.
Vàng nhẫn trơn Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở mức 182-185 triệu đồng/lượng, giảm 3,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua.
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết ở ngưỡng 181,2-184,2 triệu đồng/lượng, giảm 4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua.
Vàng nhẫn SJC 99,99% niêm yết ở ngưỡng 180,9-183,9 triệu đồng/lượng, giảm 4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua.
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ (toàn quốc) niêm yết ở mức 181,2-184,2 triệu đồng/lượng, giảm 3,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua.
Bảng giá vàng hôm nay 5/3/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 5/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 181,2 | 184,2 | -4000 | -4000 |
| Tập đoàn DOJI | 181,2 | 184,2 | -4000 | -4000 |
| Mi Hồng | 181,5 | 184,2 | -4000 | -4000 |
| PNJ | 181,2 | 184,2 | -4000 | -4000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 181,2 | 184,2 | -4000 | -4000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 181,2 | 184,2 | -4000 | -4000 |
| Phú Quý | 181,2 | 184,2 | -4000 | -4000 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 5/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 181,2 | 184,2 | -4000 | -4000 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 180,9 | 183,9 | -4000 | -4000 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 182 | 185 | -3200 | -3200 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 181,2 | 184,2 | -4000 | -4000 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 182 | 185 | -3200 | -3200 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 181,2 | 184,2 | -3900 | -3900 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 5/3/2026 05:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 181,20 ▼4000K | 184,20 ▼4000K |
| Kim TT/AVPL | 181,25 ▼4000K | 184,30 ▼4000K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 181,20 ▼4000K | 184,20 ▼4000K |
| Nguyên Liệu 99.99 | 175,00 ▼4000K | 177,00 ▼4000K |
| Nguyên Liệu 99.9 | 174,50 ▼4000K | 176,50 ▼4000K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 180,00 ▼4000K | 184,00 ▼4000K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 179,50 ▼4000K | 183,50 ▼4000K |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 178,80 ▼4000K | 183,30 ▼4000K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 5/3/2026 05:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 181,200 ▼3900K | 184,200 ▼3900K |
| Hà Nội - PNJ | 181,200 ▼3900K | 184,200 ▼3900K |
| Đà Nẵng - PNJ | 181,200 ▼3900K | 184,200 ▼3900K |
| Miền Tây - PNJ | 181,200 ▼3900K | 184,200 ▼3900K |
| Tây Nguyên - PNJ | 181,200 ▼3900K | 184,200 ▼3900K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 181,200 ▼3900K | 184,200 ▼3900K |
| 3. SJC - Cập nhật: 5/3/2026 05:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 181,200 ▼4000K | 184,200▼4000K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 181,200 ▼4000K | 184,220 ▼4000K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 181,200 ▼4000K | 184,230 ▼4000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 180,900 ▼4000K | 183,900 ▼4000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 180,900 ▼4000K | 184,000 ▼4000K |
| Nữ trang 99,99% | 178,900 ▼4000K | 182,400 ▼4000K |
| Nữ trang 99% | 174,094 ▼3960K | 180,594 ▼3960K |
| Nữ trang 68% | 115,294 ▼2721K | 124,194 ▼2721K |
| Nữ trang 41,7% | 67,318 ▼1669K | 76,218 ▼1669K |