Tài chính - Thị trường

Giá vàng chiều nay 10/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng 24k 9999, vàng thế giới

PHỐ HỘI 10/03/2026 15:18

Giá vàng chiều nay 10/3/2026, vàng thế giới tăng lên 5171,2 USD/ounce. Trong nước, giá vàng miếng SJC tăng lên 186,1 triệu; vàng nhẫn 9999 tăng lên 186,3 triệu

Cập nhật giá vàng hôm nay 10/3/2026: Giá vàng SJC, 9999, giá vàng nhẫn

Cập nhật lúc 15h chiều nay 10/3/2026, giá vàng miếng SJC trong khoảng từ 183,1–186,3 triệu đồng/lượng tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, tăng 1,8 đến 2,5 triệu đồng/lượng so với hôm qua tại hầu hết các thương hiệu.

Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ, BTMC niêm yết ở ngưỡng 183,1-186,1 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với cùng kỳ hôm qua (181,1-184,1 triệu). Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng miếng SJC tại BTMH niêm yết ở ngưỡng 183,1-186,3 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 2,2 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 2,8 triệu đồng.

Giá vàng miếng SJC tại Phú Quý niêm yết ở ngưỡng 183,1-186,1 triệu đồng/lượng, tăng 1,8 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 2 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 2,8 triệu đồng.

Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 184-186 triệu đồng/lượng, tăng 2,5 triệu đồng/lượng chiều mua vào và tăng 1,9 triệu đồng/lượng chiều bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.

Giá vàng chiều nay 10/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng 24k 9999, vàng thế giới

Giá vàng nhẫn 9999: Tăng từ 1,8 đến 2 triệu đồng/lượng tùy cửa hàng

Phân khúc vàng nhẫn 9999 tăng từ 1,8 đến 2 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu. Giá vàng nhẫn phổ biến trong vùng 182,8–186,3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn cập nhật 15h chiều ngày 10/3/2026, giá vàng nhẫn SJC 99,99% (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ) niêm yết ở ngưỡng 182,8–185,8 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI) và Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết ở ngưỡng 183,1-186,1 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết ở ngưỡng 183-186 triệu đồng/lượng, tăng 1,9 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9), vàng nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở ngưỡng 183,3-186,3 triệu đồng/lượng, tăng 1,8 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Bảng giá vàng hôm nay 10/3/2026 mới nhất như sau:

Giá vàng hôm nay
Ngày 10/3/2026
(Triệu đồng)
So với hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
183,1186,1
+2000+2000
Tập đoàn DOJI
183,1
186,1
+2000+2000
Mi Hồng
184186
+2500+1900
PNJ
183,1
186,1
+2000+2000
Bảo Tín Minh Châu
183,1
186,1
+2000+2000
Bảo Tín Mạnh Hải183,1186,3+2000+2200
Phú Quý183,1186,1
+1800+2000
Giá vàng nhẫn hôm nay
Ngày 10/3/2026
(Triệu đồng)
So với hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Bán raBán ra
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
183,1186,1+2000+2000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ182,8185,8+2000+2000
Vàng nhẫn trơn BTMC
183,3
186,3+1800+1800
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999
183186+1900+1900
Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải
183,3
186,3+1800+1800
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
183,1
186,1+2000+2000
1. DOJI - Cập nhật: 10/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
SJC -Bán Lẻ183,10 ▲2000K186,10 ▲2000K
Kim TT/AVPL183,15 ▲2000K186,20 ▲2000K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG183,10 ▲2000K186,10 ▲2000K
Nguyên Liệu 99.99176,00 ▲1000K178,00 ▲1000K
Nguyên Liệu 99.9175,50 ▲1000K177,50 ▲1000K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ181,90 ▲2000K185,90 ▲2000K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ181,40 ▲2000K185,40 ▲2000K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ180,70 ▲2000K185,20 ▲2000K
2. PNJ - Cập nhật: 10/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TPHCM - PNJ183,100 ▲2000K186,100 ▲2000K
Hà Nội - PNJ183,100 ▲2000K186,100 ▲2000K
Đà Nẵng - PNJ183,100 ▲2000K186,100 ▲2000K
Miền Tây - PNJ183,100 ▲2000K186,100 ▲2000K
Tây Nguyên - PNJ183,100 ▲2000K186,100 ▲2000K
Đông Nam Bộ - PNJ183,100 ▲2000K186,100 ▲2000K
3. AJC - Cập nhật: 10/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Miếng SJC Hà Nội183,10 ▲2000K186,10 ▲2000K
Miếng SJC Nghệ An183,10 ▲2000K186,10 ▲2000K
Miếng SJC Thái Bình183,10 ▲2000K186,10 ▲2000K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội183,10 ▲2000K186,10 ▲2000K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An183,10 ▲2000K186,10 ▲2000K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình183,10 ▲2000K186,10 ▲2000K
NL 99.90174,20 ▲500K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình174,50 ▲500K
Trang sức 99.9178,00 ▲2000K185,00 ▲2000K
Trang sức 99.99178,10 ▲2000K185,10 ▲2000K
4. SJC - Cập nhật: 10/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG183,100 ▲2000K186,100 ▲2000K
Vàng SJC 5 chỉ183,100 ▲2000K186,120 ▲2000K
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ183,100 ▲2000K186,130 ▲2000K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ182,800 ▲2000K185,800 ▲2000K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ182,800 ▲2000K185,900 ▲2000K
Nữ trang 99,99%180,800 ▲2000K184,300 ▲2000K
Nữ trang 99%175,975 ▲1980K182,475 ▲1980K
Nữ trang 68%116,587 ▲1361K125,487 ▲1361K
Nữ trang 41,7%68,111 ▲834K77,011 ▲834K

Bảng giá vàng thế giới hôm nay 10/3/2026 và cập nhật biến động giá vàng 24h qua

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận vào 15h chiều ngày 10/3/2026 (theo giờ Việt Nam) ở mức 5.171,2 USD/ounce, tăng 35,2 USD (+0,69%) so với phiên liền trước. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.315 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 164,06 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới 22,04 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-03-10-2026_02_44_pm.jpg

PHỐ HỘI